Đơn vị kiểm định hàng đầu Việt Nam

Mục lục

    Kính gửi: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh

    Căn cứ Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động giám định tư pháp xây dựng và thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;

    Căn cứ Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

    Căn cứ Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;

    Căn cứ giấy chứng nhận thí nghiệm chuyên ngành thí nghiệm số 68/GCN-SXD-KT&VLXD ngày 06/08/2024 và giấy chứng nhận thí nghiệm chuyên ngành thí nghiệm số 88/GCN-SXD-KT&VLXD ngày 04/10/2026 do Sở Xây Dựng cấp.

    Thực hiện Công văn số 1707/SXD-KTVLXD ngày 15/01/2026 của Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh về việc triển khai, phổ biến quy định về thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.

    Công ty Cổ Phần Tư Vấn Nền Móng Và Xây Dựng Tekco công bố công khai thông tin về năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng như sau:

     

    I. Thông tin về Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

    1. Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN NỀN MÓNG VÀ XÂY DỰNG TEKCO

    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0315732575 đăng ký lần đầu ngày 11/06/2019 và thay đổi lần thứ 3 ngày 13/03/2025 do Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh cấp.

    Địa chỉ: 78F Đường 9, Khu Phố 5, P. Hiệp Bình, Tp. Hồ Chí Minh.  |  ĐT: 090.69.79.289  |  Email: tekco.jsc@gmail.com  |  Website: tekcojsc.vn  |  MST: 0315732575

    2. Thông tin Phòng thí nghiệm: TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM KIỂM ĐỊNH VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH

    Địa chỉ: 78F Đường 9, Khu Phố 5, P. Hiệp Bình, Tp. Hồ Chí Minh  |  ĐT: 090.69.79.289  |  Email: tekco.jsc@gmail.com  |  Mã số: LAS-XD 58.022

    (Đã được cấp giấy chứng nhận số 68/GCN-SXD-KT&VLXD ngày 06/08/2024 và số 88/GCN-SXD-KT&VLXD ngày 04/10/2026 do Sở Xây Dựng cấp)

    Công ty Cổ Phần Tư Vấn Nền Móng Và Xây Dựng Tekco cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của hồ sơ và nội dung kê khai trong bản công bố; cam kết hành nghề hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo đúng nội dung ghi trong danh mục đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được công bố và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan.

    3. Thông tin trạm thí nghiệm hiện trường: không có trạm hiện trường

     

    PHỤ LỤC I

    DANH MỤC CÁC CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM CÔNG BỐ CỦA TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM KIỂM ĐỊNH VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH

    (Kèm theo công bố số 0406/TEKCO-2026 ngày 06/04/2026 của Công ty Cổ Phần Tư Vấn Nền Móng Và Xây Dựng Tekco)

    TT

    Tên chỉ tiêu thí nghiệm

    Tiêu chuẩn kỹ thuật

    Máy móc, thiết bị

    I. THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT, ĐÁ TRONG PHÒNG

    1.

    Xác định độ ẩm và độ hút ẩm của đất xây dựng trong phòng thí nghiệm

    TCVN 4196:2012; ASTM D2216-19; AASHTO T265-22

    Cân kỹ thuật 220g/0.01g, Bình hút ẩm, hộp ẩm, tủ sấy đến 300°C/1°C, cối chày sứ (đồng), rây 1mm, tủ sấy, cốc nhỏ (hộp nhôm có nắp)

    2.

    Xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy và chỉ số dẻo của đất xây dựng trong phòng thí nghiệm

    TCVN 14134-4:2024, TCVN 4197:2012; ASTM D4318-17; AASHTO T89-22, AASHTO T90-22

    Dụng cụ Casagrande, Tấm kính nhám, rây (1mm), cối và chày sứ có đầu bọc cao su, bình thuỷ tinh có nắp, cân kỹ thuật 220g/0.01g, tủ sấy đến 300°C/1°C

    3.

    Xác định thành phần hạt của đất xây dựng trong phòng thí nghiệm

    TCVN 14135-5:2024, TCVN 14134-3:2024, TCVN 4198:2014; AASHTO T88-22

    Cân kỹ thuật 6000g/0.1g, bộ rây (10, 5, 2, 1.05; 0.25, 0.1mm), cối và chày sứ có đầu bọc cao su, tủ sấy đến 300°C/1°C, bình hút ẩm, Bộ sàng đất, ống đong 1000ml, nhiệt kế, que khuấy, đồng hồ bấm giây

    4.

    Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng trong phòng thí nghiệm

    TCVN 4199:1995; ASTM D3080/D3080M-23

    Máy cắt một phẳng – Loại A: lực cắt tác dụng trực tiếp, dao vòng cắt, tấm nén truyền lực, đồng hồ đo biến dạng, vòng đo lực ngang

    5.

    Xác định tính nén lún của đất trong phòng thí nghiệm

    TCVN 4200:2012; ASTM D2435/D2435M-11(2020); AASHTO T216-22

    Máy nén lún (hộp nén, bàn máy, bộ phận tăng tải, thiết bị đo biến dạng đồng hồ so 10mm (0.01mm)), dao gọt đất, dụng cụ ẩn mẫu vào dao vòng, tủ sấy đến 300°C (±1°C), cân kỹ thuật 220g/0.01g

    6.

    Xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm

    TCVN 4201:2012

    Bộ cối chày đầm tiêu chuẩn, cải tiến cân kỹ thuật 30kg/1g, Cân kỹ thuật 6000g/0.1g, sàng (19; 4.75; 5mm), bình phun nước, tủ sấy đến 300°C/1°C, hộp nhôm

    7.

    Đầm nén proctor

    TCVN 12790:2020; AASHTO T99-22, AASHTO T180-22

    Bộ cối chày đầm tiêu chuẩn, cải tiến cân kỹ thuật 30kg/1g, Cân kỹ thuật 6000g/0.1g, sàng (19; 4.75; 5mm), bình phun nước, tủ sấy đến 300°C/1°C, hộp nhôm

    8.

    Xác định khối lượng thể tích của đất trong phòng thí nghiệm

    TCVN 4202:2012; ASTM D7263-21

    Dao vòng bằng kim loại, thước cặp, dao cắt có lưỡi thẳng, Cân kỹ thuật 220g/0.01g và 6000g/0.1g, các tấm kính, dụng cụ xác định độ ẩm, hộp nhôm có nắp, tủ sấy đến 300°C (±1°C), bình hút ẩm

    9.

    Xác định tỷ số CBR trong phòng thí nghiệm

    TCVN 12792:2020; AASHTO T193-22

    Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN, khuôn CBR + tấm gia tải, đồng hồ so đo trương nở, bộ cối chày đầm CBR, tủ sấy đến 300°C/1°C, cân điện tử 30kg/5g, cân kỹ thuật 6000g/0.1g, sàng tiêu chuẩn (50; 19; 4.75mm), hộp đựng ẩm

    10.

    Thí nghiệm sức kháng cắt không cố kết – không thoát nước và cố kết – thoát nước của đất dính trên thiết bị nén ba trục (UU, CU, CD)

    TCVN 8868:2011; ASTM D2850-24, ASTM D4767-11(2020); AASHTO T296-22

    Máy nén ba trục, đồng hồ so, bộ dụng cụ tạo mẫu, khuôn, bay, dao gọt mẫu, thước cặp điện tử 200mm/0.01mm

    11.

    Xác định nén 1 trục nở hông

    TCVN 9438:2012; ASTM D2166/D2166M-24

    Máy nén 1 trục (Qu), tốc độ 1mm/ph, thước cặp điện tử 200mm/0.01mm, tủ dưỡng hộ

    12.

    Xác định góc nghỉ tự nhiên

    TCVN 8724:2012

    Dụng cụ xác định góc nghỉ tự nhiên của đất

    13.

    Xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất rời

    TCVN 8721:2012

    Cân kỹ thuật 6000g/0.1g, tủ sấy đến 300°C/1°C, cối đầm tiêu chuẩn, sàng 2.5mm, dụng cụ nghiền mẫu, đồng hồ bấm giây, thước cặp điện tử 200mm/0.01mm

    14.

    Xác định cường độ nén mẫu xi măng đất

    ASTM D1633-17, ASTM D2166/D2166M-24, ASTM D1634-17

    Máy thử nén 50kN (d=0.01kN), giá nén gồm thớt trên và thớt dưới, thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm), cân kỹ thuật 6000g/0.1g

    15.

    Xác định đầm chặt tiêu chuẩn của hỗn hợp xi măng đất trong phòng thí nghiệm

    ASTM D559/D559M-15(2023)

    Bộ cối chày đầm tiêu chuẩn, cải tiến cân kỹ thuật 30kg/1g, Cân kỹ thuật 6000g/0.1g, sàng (19; 4.75; 5mm), bình phun nước, tủ sấy đến 300°C/1°C, hộp nhôm

    16.

    Lấy mẫu, bao gói vận chuyển và bảo quản

    TCVN 2683:2012

    Dùng dao, xẻng, ống nhựa

    17.

    Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) của đất xây dựng trong phòng thí nghiệm

    TCVN 4195:2012; ASTM D854-23; AASHTO T100-22

    Cân kỹ thuật 220g/0.01g, bình tỷ trọng, cối chày sứ (đồng), rây 2mm, tủ sấy đến 300°C/1°C, tỷ trọng kế, bếp cách cát

    18.

    Xác định hệ số thấm của đất trong phòng thí nghiệm

    TCVN 8723:2012; ASTM D2434-22

    Dụng cụ đo thấm, bể chứa nước, đồng hồ bấm giây, cân kỹ thuật 220g/0.01g, tủ sấy đến 300°C (±1°C)

    19.

    Xác định hàm lượng hữu cơ của đất

    TCVN 8726:2012; AASHTO T267-22; ASTM D2974-20el

    Cân kỹ phân tích 210g/0.0001g, Cân kỹ thuật 6000g/0.1g, tủ sấy đến 300°C/1°C, lò nung 1200°C/1°C, búa, cối chày, bình định mức, thuốc thử Dung dịch Hydroperoxit (H2O2) nồng độ 10% đến 15%

    20.

    Xác định đặc trưng trương nở và co ngót của đất

    TCVN 8719:2012; TCVN 8720:2012

    Cân kỹ thuật 600g (0.1g), dao vòng, đồng hồ so, thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm), tủ sấy 300°C (±1°C)

    21.

    Xác định đương lượng cát ES

    TCVN 14134-5:2024; ASTM D2419-22

    Ống đong, tải 1kg, hoá chất NaCl, Glyxeryn, Formaldehyde, bộ sàng tiêu chuẩn, cân, que thuỷ tinh, tủ sấy đến 300°C/1°C, đồng hồ bấm giây

    22.

    Xác định tổng hàm lượng và hàm lượng các ion thành phần muối hòa tan của đất trong phòng thí nghiệm

    TCVN 8727:2012

    Cân kỹ phân tích 220g (0.0001g), Cân phân tích 220g, tủ sấy 300°C (±1°C), lò nung 1000°C, búa, cối chày, bình định mức, thuốc thử Dung dịch Hydroperoxit (H2O2) nồng độ 10% đến 15%

    II. THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG

    23.

    Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng

    TCVN 13605:2023; ASTM C188-23, ASTM C204-24; AASHTO T133-22, AASHTO T153-22, ASHTO T192-23

    Sàng (kích thước mắt 0.09; 0.08; 0.045mm), cân phân tích 220g/0.0001g, tủ sấy 300°C/1°C, bình khối lượng riêng cổ cao, bể điều nhiệt 100°C/0.1°C

    24.

    Xác định cường độ nén và uốn của xi măng

    TCVN 6016:2011; ASTM C109/109M-23

    Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN, gá thử nén, gá thử độ bền uốn

    25.

    Xác định độ dẻo tiêu chuẩn và thời gian ninh kết, ổn định thể tích

    TCVN 6017:2015, TCVN 8875:2012; ASTM C187-23, ASTM C191-21; AASHTO T131-23

    Máy trộn vữa, bộ dụng cụ Vicat, kim xuyên độ dẻo tiêu chuẩn (10.00±0.05)mm, kim xuyên bắt đầu đông kết (1.13±0.05)mm, chảo trộn, bay trộn hồ, cân điện tử 30kg/1g, ống đong, đồng hồ bấm giây

    26.

    Xác định hàm lượng mất khi nung, cặn không tan, MgO, SO3, Cl-

    TCVN 141:2023; ASTM C114-24

    Cân phân tích 220g, tủ sấy 300°C/1°C, lò nung 1000°C, máy đo pH, máy cất nước, chén bạch kim, bếp điện, bếp cách cát, bình hút ẩm, bình định mức, pipet, Buret, giấy lọc, ống đong, chày cối mã não, sàng 0.15mm

    27.

    Xác định độ giãn nở thanh vữa trong môi trường sunfat

    TCVN 7713:2007; ASTM C1012/C1012M-24

    Thiết bị đo độ co ngót (giá đỡ, đồng hồ so 0.001mm và thanh chuẩn), khuôn tạo mẫu kích thước 25x25x285mm, máy trộn vữa xi măng, cân kỹ thuật 6000g/0.1g, ống đong 500ml, hoá chất Natri sunfat (Na2SO4), (Mg2SO4)

    28.

    Xác định độ nở sunfat

    TCVN 6068:2020; ASTM C452-21

    Thiết bị đo độ co ngót (giá đỡ, đồng hồ so 0.001mm và thanh chuẩn), khuôn tạo mẫu kích thước 25x25x285mm, máy trộn vữa xi măng, cân kỹ thuật 6000g/0.1g, ống đong 500ml

    29.

    Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu

    TCVN 4787:2009

    Dụng cụ bao ni lông, ống đong hình trụ, bat, xẻng xúc

    III. THỬ NGHIỆM HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG

    30.

    Xác định khối lượng riêng của bê tông

    TCVN 3112:2022; BS EN 12390-7:2019

    Bình khối lượng riêng cổ cao hoặc bình tam giác, cân kỹ thuật 6kg (0.1g), búa con, cối chày đồng, bình hút ẩm, tủ sấy 300°C (±1°C), sàng 5mm; 1.25; 0.125mm, nước cất, bình hút ẩm

    31.

    Xác định độ chống thấm nước của bê tông

    TCVN 3116:2022

    Máy thử độ chống thấm HS 40 đồng hồ áp (0-4MPa) serial: 231068, bàn chải sắt, paraphin, tủ sấy 300°C, giá ép mẫu, bếp ga

    32.

    Xác định cường độ nén của bê tông

    TCVN 3118:2022; ASTM C39/C39M-24; AASHTO T22M/T22-22; BS EN 12390-3:2019

    Máy nén SYE-2000kN (d=0.1kN), thước lá kim loại, đệm truyền tải

    33.

    Xác định giới hạn bền kéo khi uốn

    TCVN 3119:2022; ASTM C293/C293M-16

    Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), thước lá kim loại, đệm truyền tải, gối uốn 4 điểm tựa

    34.

    Xác định nhiệt độ của hỗn hợp bê tông

    ASTM C1064/C1064M-23; AASHTO T309-22

    Nhiệt kế chỉ thị hiện số 1300°C (0.1°C) serial: 2001824

    35.

    Xác định thời gian đông kết của hỗn hợp bê tông

    TCVN 9338:2012; ASTM C403/C403M-23; AASHTO T197M/T197-23

    Khuôn bê tông 3 khuôn 150x150x150mm, dụng cụ thử độ ninh kết bê tông ZC-1A serial: 390928 và kim xuyên, đồng hồ bấm giây, ống pipet 5ml

    36.

    Xác định độ co ngót của bê tông

    TCVN 3117:2022; ASTM C157/C157M-17; AASHTO T160-22

    Thiết bị đo co ngót, khuôn đúc mẫu kích thước 150x150x600mm, đồng hồ so có độ chính xác không lớn hơn 0.001mm, chốt và đầu đo, cân kỹ thuật 30kg

    37.

    Xác định cường độ lăng trụ và mô đun đàn hồi khi nén tĩnh

    TCVN 5726:2022

    Máy nén SYA-2000kN (d=0.1kN), đế từ đỡ đồng hồ so, đồng hồ so 50mm, thước lá kim loại 500mm/1mm

    38.

    Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử

    TCVN 3105:2022; ASTM C31/C31M-24; BS EN 12350-1:2019

    Khuôn đúc mẫu 150x150x150mm, 150x300mm, bộ côn thử độ sụt + tấm đế, thước lá kim loại dài 30cm, búa cao su, dao gạt mẫu dài 200mm

    39.

    Xác định, phân tích thành phần hỗn hợp bê tông nặng

    TCVN 3110:1993

    Cân kỹ thuật 30kg (1g); sàng tiêu chuẩn 5mm, 1.25mm, 0.15mm, tủ sấy 300°C (±1°C), bay, xẻng xúc mẫu

    40.

    Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông

    TCVN 3106:2022; ASTM C143/C143M-20; AASHTO T119-23; BS EN 12350-2:2019

    Côn thử độ sụt + tấm đế, que chọc bằng thép D=16mm đầu múp tròn, phễu đổ hỗn hợp, thước lá kim loại dài 300mm, đồng hồ bấm giây

    41.

    Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông

    TCVN 3108:1993; ASTM C138/C138M-23; AASHTO T121-23; BS EN 12350-6-2019

    Thùng kim loại 5, 15l (cao 186 và 267mm), que chọc bằng thép D=16mm đầu múp tròn, cân kỹ thuật 30kg (1g), dao thép gạt mẫu, búa cao su

    42.

    Xác định độ tách nước, tách vữa của hỗn hợp bê tông

    TCVN 3109:2022; ASTM C232/232M-2; AASHTO T158-23

    Khuôn thép 200x200x200mm, bàn rung, que chọc bằng thép D=16mm đầu múp tròn, cân kỹ thuật 30kg (1g), sàng 5mm, thước lá kim loại, ống đong 500ml, pipet 5ml, tủ sấy 300°C (±1°C)

    43.

    Xác định độ hút nước

    TCVN 3113:2022; ASTM C642-21; BS 1881-122:2011

    Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), tủ sấy 300°C (±1°C), khăn lau, bàn chải, đá mài

    44.

    Xác định độ chảy xòe của hỗn hợp bê tông

    TCVN 12209:2018; ASTM C1611/C1611M-21

    Côn thử độ sụt + tấm đế, que chọc bằng thép D=16mm đầu múp tròn, phễu đổ hỗn hợp, thước lá kim loại dài 300mm, đồng hồ bấm giây

    45.

    Xác định giới hạn bền kéo dọc trục khi bửa

    TCVN 3120:2022; ASTM C496/C496M-17; AASHTO T198-22

    Máy nén SYA-2000kN (d=0.1kN), giá ép chẻ

    46.

    Xác định độ pH trong bê tông và vữa

    TCVN 9339:2012

    Máy khoan bê tông, máy nghiền mẫu, máy đo pH, nước cất, cối chày mã não, cân phân tích 220g/0.0001g, ống đong 500ml, bình định mức 1000ml

    47.

    Xác định hàm lượng ion clo trong bê tông

    ASTM C1152/C1152M-20; ASTM C1218/C1218M-20; AASHTO T260-21

    Cân phân tích 220g (0.0001g), máy khoan cầm tay và mũi khoan, máy khuấy từ tính, giấy lọc, hóa chất NaCl, AgNO3, KCl, chất chỉ thị màu cam metyl

    48.

    Xác định hàm lượng sunphat trong bê tông

    TCVN 9336:2012

    Cân phân tích 220g/0.0001g, lò nung 1200°C/1°C, tủ sấy đến 300°C/1°C, sàng 0.14mm, búa chày cối mã não, máy khoan bê tông, bình hút ẩm, ống đong 1000ml, bơm chân không, đũa thủy tinh, phễu lọc thủy tinh, giấy lọc định lượng, bếp cách điện, hóa chất HCl, AgNO3, BaCl2

    49.

    Xác định chiều sâu thấm nước dưới áp lực

    BS EN 12390-8:2019

    Máy thử độ chống thấm, đồng hồ áp (0-4MPa) serial: 160522, thước lá kim loại, gá ép chẻ bê tông

    50.

    Xác định chiều dày carbonat hóa trong bê tông

    TCVN 13933:2024; BS EN 14630:2006

    Hóa chất rượu ethy alcohol hoặc chất chỉ thị màu phenolphthalein, thước lá kim loại, bàn chải sắt

    51.

    Xác định hàm lượng bọt khí bằng áp suất

    TCVN 3111:2022; BS EN 12350-7:2019; ASTM C231/C231M-24; AASHTO T152-19

    Thiết bị đo hàm lượng bọt khí

    IV. THỬ CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA, CÁT SAN LẤP, CẤP PHỐI ĐÁ DĂM, CẤP PHỐI SỎI ĐỎ, ĐÁ MI, ĐÁ GÓC

    52.

    Xác định thành phần cỡ hạt

    TCVN 7572-2:2006; ASTM C136/C136M-19; AASHTO T27-23; BS EN 933-1:2012

    Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), cân kỹ thuật 30kg (1g), bộ sàng tiêu chuẩn; tủ sấy 300°C (±1°C), búa cao su, cọ quét, giá xúc mẫu, dụng cụ chia mẫu

    53.

    Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước

    TCVN 7572-4:2006; AASHTO T84-22, AASHTO T85-22; ASTM C128-22

    Bình khối lượng riêng, cân kỹ thuật 6kg (0.1g), bình hút ẩm, tủ sấy 300°C (±1°C), bếp cách cát hoặc cách thủy, chày cối mã não, giấy thấm nước, côn thử độ ẩm cốt liệu, máy sấy tóc, que chọc thủy tinh, sàng 5mm và 0.14mm

    54.

    Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn

    TCVN 7572-5:2006; BS EN 1097-6:2022, BS EN 1097-7:2022

    Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), giỏ cân trong nước, thùng chứa nước để cân trong nước, thùng ngâm mẫu, khăn thấm nước, thước kẹp, bàn chải sắt, tủ sấy 300°C (±1°C)

    55.

    Xác định khối lượng thể tích, độ xốp và độ hổng

    TCVN 7572-6:2006; ASTM C29/C29M-23; AASHTO T19/T19M-22; BS EN 1097-3:1998

    Thùng đong 1l; 2l; 5l; 10l; 20l, cân kỹ thuật 30kg (1g), phễu chứa mẫu, bộ sàng tiêu chuẩn, tủ sấy 300°C (±1°C), thước lá kim loại, thước gạt mẫu dài 300mm, sàng kích thước 5mm

    56.

    Xác định độ ẩm

    TCVN 7572-7:2006; ASTM C566-19; AASHTO T255-22; BS EN 1097-5:2008

    Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), thìa hoặc dao dùng để đảo mẫu, hộp ẩm đựng mẫu

    57.

    Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ

    TCVN 7572-8:2006; ASTM C117-23; ASTM C142/C142M-17(2023); AASHTO T112-23

    Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), thùng rửa mẫu, đồng hồ bấm giây, que khuấy mẫu kim loại

    58.

    Xác định tạp chất hữu cơ phương pháp so màu

    TCVN 7572-9:2006; ASTM C40/C40M-20; AASHTO T21M/T21-20

    Bản màu chuẩn so sánh, ống dung tích 500ml, 1000ml, cân kỹ thuật 6kg (0.1g), sàng 5mm; 20mm, thuốc thử dung dịch NaOH 3%

    59.

    Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc

    TCVN 7572-10:2006; ASTM D7012-23

    Máy nén SYE-2000kN (d=0.1kN), máy khoan và cắt đá, thước kẹp điện tử, thùng ngâm mẫu

    60.

    Xác định độ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn

    TCVN 7572-11:2006

    Máy nén SYE-2000kN (d=0.1kN), xi lanh bằng thép dk 75mm, 150mm, cân kỹ thuật 6kg (0.1g), sàng tiêu chuẩn 5mm; 2.5mm; 1.25mm, tủ sấy đến 300°C (±1°C), thùng ngâm mẫu

    61.

    Xác định độ mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy (Los Angeles)

    TCVN 7572-12:2006; ASTM C535-16; AASHTO T96-22

    Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), sàng 37.5; 25; 19; 12.5; 9.5; 6.3; 4.75; 2.36; 1.7mm, tủ sấy đến 300°C (±1°C), máy quay mài mòn Los Angeles, 11-12 bi thép

    62.

    Xác định hàm lượng thoi dẹt trong cốt liệu lớn

    TCVN 7572-13:2006; ASTM D4791-19(2023); BS EN 933-3:2012

    Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), bộ sàng tiêu chuẩn, thước kẹp, tủ sấy đến 300°C (±1°C)

    63.

    Xác định hàm lượng hạt mềm yếu phong hóa

    TCVN 7572-17:2006

    Cân kỹ thuật 220g (0.01g), thước kẹp, bộ sàng tiêu chuẩn, tủ sấy đến 300°C (±1°C), kim sắt và nhôm, búa con

    64.

    Xác định hàm lượng mica trong cốt liệu nhỏ

    TCVN 7572-20:2006

    Cân kỹ thuật 220g (0.01g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), bộ sàng 5; 2.5; 1.25; 0.63; 0.315; 0.14mm, giấy nhám, đũa thuỷ tinh

    65.

    Xác định khả năng phản ứng kiểm silic

    TCVN 7572-14:2006

    Cân phân tích 220g (0.0001g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), lò nung 1200°C, cối chày mã não, bộ sàng tiêu chuẩn, máy hút chân không, bếp cách điện, giấy lọc, chén sứ, hóa chất HCl, HF, NaOH, H2SO4, chất chỉ thị màu phenolphtalein

    66.

    Xác định hàm lượng clorua

    TCVN 7572-15:2006

    Cân phân tích 220g (0.0001g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), lò nung 1000°C, cối chày mã não, búa, cối chày, bếp điện, sàng 0.14mm hoặc 0.15mm, giấy lọc

    67.

    Xác định hàm lượng sulfat và sulfit trong cốt liệu nhỏ

    TCVN 7572-16:2006

    Cân phân tích 220g (0.0001g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), lò nung 1200°C, búa, cối chày, bếp điện, sàng 5mm, bình định mức 1000ml, cốc, nén nung, hóa chất chỉ thị bari clorua, mety đỏ

    68.

    Xác định độ bền của cốt liệu ngâm trong môi trường sunphát

    TCVN 7572-22:2018; ASTM C88/C88M-24; AASHTO T104-22

    Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), bộ sàng tiêu chuẩn, hóa chất sodium sulfate hoặc Magnesium sulfate, thau đựng mẫu ngâm hóa chất, tủ sấy đến 300°C

    69.

    Xác định hàm lượng hạt nhỏ hơn 0.075mm

    TCVN 14135-4:2024, TCVN 9205:2012; ASTM C117-23; AASHTO T11-23

    Cân phân tích 220g (0.01g), bộ sàng tiêu chuẩn, tủ sấy đến 300°C/1°C, sàng tiêu chuẩn 0.075mm

    70.

    Lấy mẫu

    TCVN 7572-1:2006

    Cân kỹ thuật (chính xác 1%); dụng cụ lấy mẫu

    71.

    Xác định thành phần thạch học

    TCVN 7572-3:2009

    Cân kỹ thuật 220g (0.01g), bộ sàng (5; 2.5; 1.25; 0.63; 0.315; 0.14mm), kính lúp, kính hiển vi phân cực, tủ sấy 300°C (±1°C), đũa thủy tinh

    72.

    Xác định độ bền nén 1 trục của đá xây dựng trong phòng thí nghiệm

    TCVN 10324:2014

    Máy nén SYE-2000kN (d=0.1kN), thước kẹp điện tử, thùng ngâm mẫu

    73.

    Xác định độ góc cạnh của cốt liệu thô

    TCVN 11807:2017

    Thùng đong (D154±2mm, cao 160±2mm), cân kỹ thuật 30kg (1g), tủ sấy 300°C (±1°C), thước lá kim loại, thước gạt mẫu dài 300mm, sàng kích thước 5mm

    74.

    Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ

    TCVN 7572-18:2006

    Cân kỹ thuật 6kg/0.1g, kính lúp

    75.

    Xác định hàm lượng hạt nhẹ trong cốt liệu

    ASTM C123/C123M-23; AASHTO T113-22

    Cân phân tích 220g (0.0001g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), bộ sàng tiêu chuẩn 37.5, 19, 9.5, 4.75; 0.3mm, hóa chất ZnCl2

    76.

    Xác định chỉ số metylen xanh

    TCVN 7572-21:2018

    Cân kỹ phân tích 220g (0.0001g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), lò nung 1200°C, cối chày mã não, bộ sàng tiêu chuẩn, máy hút chân không, bếp cách điện, giấy lọc chén sứ, hóa chất Methylen xanh tinh thể độ tinh khiết >98.5%

    77.

    Xác định hàm lượng vỏ sò trong cát nhiễm mặn

    TCVN 13754:2023

    Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), tủ sấy đến 300°C/1°C, sàng 5mm, ống đong 1000ml, đũa thủy tinh, dung dịch axit clohydric, cốc thủy tinh 2000ml

    V. THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU KIM LOẠI VÀ LIÊN KẾT HÀN

    78.

    Thử kéo (thử kéo kim loại, mối nối)

    TCVN 197-1:2014; ASTM A370-24; JIS Z2241:2022

    Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kẹp kéo, dụng cụ đo vạch giãn dài, cân kỹ thuật 6kg (0.1g), thước thép 500mm

    79.

    Thử uốn

    TCVN 198:2014; ASTM A370-24; JIS Z2248:2022

    Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), thước thép 500mm, gối uốn

    80.

    Thép làm cốt bê tông và bê tông dự ứng lực (thử kéo, thử uốn, thử uốn lại)

    TCVN 7937:2013, TCVN 197-1:2014

    Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kẹp kéo, dụng cụ đo vạch giãn dài, cân kỹ thuật 10kg (0.1g), thước thép 500mm, gối uốn

    81.

    Thép thanh cốt thép bê tông - thử uốn và uốn lại

    TCVN 6287:1997

    Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), gối uốn

    82.

    Thử phá hủy mối hàn kim loại - thử uốn, thử kéo

    TCVN 8310:2010, TCVN 8311:2010

    Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kẹp kéo, dụng cụ đo vạch giãn dài, cân kỹ thuật 30kg (0.1g), thước thép 500mm

    83.

    Thử phá hủy mối hàn kim loại - thử kéo ngang, kéo dọc

    TCVN 5401:2010; ASTM E190-21

    Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kẹp kéo, dụng cụ đo vạch giãn dài, cân kỹ thuật 30kg (0.1g), thước thép 500mm

    84.

    Thử kéo dây kim loại

    TCVN 1824:1993; ASTM A370-24

    Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN, Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kéo, thiết bị gia công mẫu, thước thép dài 500mm, thước kẹp điện tử dài 300mm (0.01mm)

    85.

    Thử dây cáp thép dự ứng lực (dây đơn)

    ASTM A1061-20

    Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kẹp kéo, dụng cụ đo vạch giãn dài, sensor đo giãn dài, cân kỹ thuật 30kg (0.1g), thước thép 500mm

    86.

    Thử cấp độ bền ren bu lông, vít, vít cấy

    ASTM A370-24, ASTM F606/F606M-21

    Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kẹp kéo, dụng cụ đo vạch giãn dài, cân kỹ thuật 30kg (0.1g), thước thép 500mm

    87.

    Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp siêu âm (UT)

    TCVN 6735:2018, TCVN 1548:1987; ASME B.P.V Code-2023; AWS D1.1/D1.1M:2020

    Máy siêu âm kiểm tra khuyết tật serial C01417302

    88.

    Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp bột từ (MT)

    TCVN 4396:2018; AWS D1.1/D1.1M:2020

    Máy MT-Y2-E2068

    89.

    Thép cốt bê tông - Mối nối bằng ống ren (coupler)

    TCVN 13711-2:2023, TCVN 7937-1:2013, TCVN 197-1:2014; ASTM A370-24

    Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kẹp kéo, dụng cụ đo vạch giãn dài, cân kỹ thuật 30kg (0.1g), thước thép 500mm

    90.

    Lưới thép hàn – thử kéo, thử uốn, thử cắt mối hàn lưới kim loại

    TCVN 7937-2:2013, TCVN 197-1:2014

    Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kẹp kéo, dụng cụ đo vạch giãn dài, cân kỹ thuật 30kg (0.1g), thước thép 500mm

    91.

    Thử nén bẹp ống kim loại

    TCVN 1830:2008, TCVN 9245:2024; ASTM A370-24

    Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kéo, uốn

    92.

    Thử kéo ống kim loại

    TCVN 314:2008, TCVN 197-1:2014; ASTM A370-24

    Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kéo, uốn

    93.

    Thử độ tụt của nêm neo

    TCVN 10568:2017; ASTM A370-24

    Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kéo, thiết bị gia công mẫu, thước thép dài 500mm, thước kẹp điện tử dài 300mm (0.01mm), bộ thử tuột nem neo kéo

    94.

    Kiểm tra chiều dày thép bằng phương pháp siêu âm

    ISO 16809:2017 (E)

    Máy đo chiều dày thép serial: C01417302

    95.

    Thử độ cứng Rockwell

    TCVN 257-1:2007; ASTM E18-24

    Máy thử độ cứng kim loại model: HR150A

    96.

    Xác định khối lượng 1m dài và sai lệch cho phép

    TCVN 7937-1:2013; ISO 15630-1:2019

    Cân kỹ thuật 6000g (0.1g), thước thép dài 500mm, 1000mm

    VI. THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA

    97.

    Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall của bê tông nhựa

    TCVN 8860-1:2011; ASTM D6927-22; AASHTO T245-22

    Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN, Khuôn đúc mẫu, búa đầm, bệ đầm, bể ổn nhiệt duy trì 60°C, cân kỹ thuật 30kg (1g), thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm), nhiệt kế điện tử 300°C (±1°C)

    98.

    Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay ly tâm của bê tông nhựa

    TCVN 8860-2:2011; AASHTO T164-22; ASTM D2172/D2172M-24

    Máy quay ly tâm, giấy lọc, tủ sấy 300°C (±1°C), bếp điện, lò nung 1200°C, khay đựng mẫu, cân kỹ thuật 6kg (0.1g), ống đong, cốc nung, bình hút ẩm

    99.

    Xác định thành phần hạt của bê tông nhựa

    TCVN 8860-3:2011; AASHTO T27-23; ASTM C136/C136M-19

    Bộ sàng (37.5; 25; 19; 12.5; 9.5; 4.75; 2.36; 1.18; 0.6; 0.3; 0.15; 0.075), tủ sấy 300°C, cân kỹ thuật 6kg (0.1g), cọ quét, bàn chải sắt

    100.

    Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời

    TCVN 8860-4:2011; ASTM D2041/D2041M-19; AASHTO T209-23

    Bình đựng mẫu, cân kỹ thuật 6kg (0.1g), máy hút chân không, bình lọc hơi nước, áp kế, chân không kế, nhiệt kế thủy tinh 300°C, tủ sấy 300°C (±1°C), khay sấy mẫu

    101.

    Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén

    TCVN 8860-5:2011; ASTM D2726/D2726M-21; AASHTO T166-22

    Cân kỹ thuật thủy tĩnh 6kg (0.1g), chậu đựng nước, dây treo và cân giỏ đựng mẫu cân trong nước, tủ sấy 300°C (±1°C), nhiệt kế thủy tinh 300°C

    102.

    Xác định độ góc cạnh của cát

    TCVN 8860-7:2011

    Ống đong 100ml, phễu, giá đỡ, tấm kính, khay, dao gạt bằng thép, cân kỹ thuật độ chính xác 0.1g

    103.

    Xác định hệ số độ chặt lu lèn của bê tông nhựa

    TCVN 8860-8:2011

    Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), giẻ lau, khăn giấy, thùng đựng nước ngâm mẫu, giỏ cân trong trước, giây treo

    104.

    Xác định độ rỗng dư của bê tông nhựa

    TCVN 8860-9:2011; AASHTO T269-14(2022); ASTM D3203-22

    Cân kỹ thuật thủy tĩnh 6kg (0.1g), chậu đựng nước, dây treo và cân giỏ đựng mẫu cân trong nước, tủ sấy 300°C (±1°C), nhiệt kế thủy tinh 300°C

    105.

    Xác định độ rỗng cốt liệu của bê tông nhựa

    TCVN 8860-10:2011

    Cân kỹ thuật thủy tĩnh 6kg (0.1g), chậu đựng nước, dây treo và cân giỏ đựng mẫu cân trong nước, tủ sấy 300°C (±1°C), nhiệt kế thủy tinh 300°C

    106.

    Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa của bê tông nhựa

    TCVN 8860-11:2011

    Cân kỹ thuật thủy tĩnh 6kg (0.1g), chậu đựng nước, dây treo và cân giỏ đựng mẫu cân trong nước, tủ sấy 300°C (±1°C), nhiệt kế thủy tinh

    107.

    Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa

    TCVN 8860-12:2011

    Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN, khuôn đúc mẫu, búa đầm, bệ đầm, bể ổn nhiệt duy trì 60°C trong 24h, cân kỹ thuật 10kg (0.1g), thước kẹp điện tử dài 300mm (0.01mm), nhiệt kế điện tử 300°C (±1°C)

    108.

    Xác định sức kháng trượt (xác định bằng con lắc Anh)

    TCVN 10271:2014; ASTM E303-22

    Thiết bị con lắc Anh

    109.

    Xác định hao mòn Cantabro

    TCVN 11415:2016

    Máy xác định độ mài mòn Los Angeles, máy đầm Marshall, Cân kỹ thuật 6kg/0.1g

    110.

    Xác định độ rỗng liên thông

    TCVN 13048:2024 (Phụ lục C)

    Cân kỹ thuật 6kg/0.1g, thước kẹp điện tử 200mm

    111.

    Xác định độ chảy nhựa

    TCVN 13048:2024 (Phụ lục B)

    Tủ sấy 300°C (±1°C), nhiệt kế thủy tinh 300°C, cân kỹ thuật 6kg/0.1g

    VII. NHỰA ĐƯỜNG BITUM

    112.

    Xác định độ kim lún ở 25°C

    TCVN 7495:2005; ASTM D5/D5M-20

    Máy đo độ kim lún Model S166; độ xuyên 0-35mm, serial: S166*03*06, kim xuyên, cốc đựng mẫu, bể ổn nhiệt, bình chuyển tiếp, đồng hồ đo thời gian, nhiệt kế thủy tinh 100°C

    113.

    Xác định độ kéo dài ở 25°C

    TCVN 7496:2005; ASTM D113-23; AASHTO T51-22

    Máy kéo dài, khuôn tạo mẫu bằng đồng, nhiệt kế, bể ổn nhiệt, đèn cồn hay bếp dầu hỏa, dao cắt nhựa

    114.

    Xác định nhiệt độ hóa mềm (Phương pháp vòng và bi)

    TCVN 7497:2005; ASTM D36/D36M-14(2020); AASHTO T53-22

    Thiết bị hóa mềm DF-12 serial: N/A, bi tròn, vòng, tấm lót, vòng dẫn hướng, bình thủy tinh, khung treo, nhiệt kế 300°C, nước cất

    115.

    Xác định điểm chớp cháy (cốc mở Cleveland)

    TCVN 7498:2005; ASTM D92-18; AASHTO T48-22

    Thiết bị cốc hở Cleveland, nhiệt kế đo nhiệt độ, hộp diêm

    116.

    Xác định lượng tổn thất sau khi đun nóng ở 163°C trong 5h

    TCVN 7499:2005; ASTM D6/D6M-95(2024)

    Cân kỹ thuật 220g (0.01g), bát sắt, lò nung, bình hút ẩm, tủ sấy đến 300°C (±1°C), nhiệt kế điện tử 300°C, cốc mẫu

    117.

    Xác định lượng hòa tan trong Trichlorothylene

    TCVN 7500:2023; AASHTO T44-23; ASTM D2042-22

    Dụng cụ lọc (cốc Gooch, lưới sợi thủy tinh, bình lọc, ống lọc, ống cao su hoặc bộ gá), tủ sấy, bình hút ẩm, cân phân tích 220g (0.0001)

    118.

    Xác định khối lượng riêng ở 25°C

    TCVN 7501:2005; ASTM D70/D70M-21

    Bình tỷ trọng kế, cân kỹ thuật 220g, tủ sấy đến 300°C (±1°C), nhiệt kế điện tử 300°C, bể ổn nhiệt, chậu, nước cất, nước đá

    119.

    Xác định độ dính bám đối với đá

    TCVN 7504:2005; ASTM D3625/D3625M-20

    Dây buộc, nhựa đường, bình thủy tinh, bếp đun, nhiệt kế 300°C, viên đá 20x40mm

    120.

    Xác định độ nhớt động học

    TCVN 7502:2005; ASTM D2170/D2170M-24

    Thiết bị đo độ nhớt động

    VIII. THỬ NGHIỆM NHỰA ĐƯỜNG LỎNG

    121.

    Xác định điểm chớp cháy (cốc mở Cleveland)

    TCVN 8818-2:2011; ASTM D92-18; AASHTO T48-22

    Thiết bị cốc hở Cleveland số hiệu, nhiệt kế đo nhiệt độ

    122.

    Thử nghiệm chưng cất

    TCVN 8818-4:2011

    Bình chưng cất dung tích 500ml, ống ngưng, ống dẫn hướng, vỏ chắn, giá đỡ vỏ chắn và bình chưng cất, nguồn nhiệt bếp ga, ống thu dung tích 100ml, hộp kim loại đường kính 75mm, cao 55mm

    IX. THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA

    123.

    Xác định thành phần hạt của bột khoáng

    TCVN 12884-2:2020

    Bộ sàng tiêu chuẩn (0.6; 0.3; 0.15; 0.075mm), cân kỹ thuật 220g (0.01g), bát sứ, chày bịt cao su, cọ quét, bình hút ẩm

    124.

    Xác định độ ẩm của bột khoáng

    TCVN 12884-2:2020

    Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), chén sứ chịu nhiệt, tủ sấy đến 300°C (±1°C), khay sấy bằng nhôm, bình hút ẩm

    125.

    Xác định chỉ số dẻo của bột khoáng

    TCVN 4197:2012

    Dụng cụ Casagrande, tấm kính nhám, rây (1mm), cối và chày sứ có đầu bọc cao su, cân kỹ thuật 1kg (0.01g), cốc thuỷ tinh (hộp nhôm có nắp), tủ sấy đến 300°C, dao để trộn

    126.

    Khối lượng riêng của bột khoáng chất

    TCVN 8735:2012

    Bình khối lượng riêng 100ml, cân kỹ thuật 220g (0.01), máy hút chân không, bình để rửa, tủ sấy đến 300°C (±1°C), nhiệt kế điện tử 300°C, sàng (1.25 và 0.14mm), bát sứ, bình hút ẩm, dầu hoả, khăn giấy lau, bếp cách cát

    127.

    Xác định hệ số thích nước của bột khoáng

    TCVN 12884-2:2020

    Cân kỹ thuật 220g (0.01g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), chén xứ, chày có bịt cao su, ống đo 50ml, que thủy tinh, nước cất, dầu hỏa

    X. THỬ NGHIỆM NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG GỐC AXIT, NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG POLIME GỐC AXIT

    128.

    Xác định độ nhớt Saybolt furol của nhũ tương nhựa đường gốc axit

    TCVN 8817-2:2011

    Nhớt kế Saybolt furol, phễu lọc, nhiệt kế, bể ổn nhiệt, pipet 5ml, ống đong, đồng hồ bấm giây

    129.

    Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ của nhũ tương nhựa đường gốc axit

    TCVN 8817-3:2011

    Bình lưu mẫu dk 50mm dung tích 500ml, pipet 100ml, cân kỹ thuật 220g (0.01g), cốc thủy tinh 1000ml, tủ sấy đến 300°C (±1°C)

    130.

    Xác định hàm lượng hạt quá cỡ của nhũ tương nhựa đường gốc axit

    TCVN 8817-4:2011

    Sàng 0.85mm + đáy rây, cân kỹ thuật 220g (0.01g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), khay kim loại, nhiệt kế, bình hút ẩm, cốc thủy tinh 1500ml, nước cất

    131.

    Xác định điện tích hạt của nhũ tương nhựa đường gốc axit

    TCVN 8817-5:2011

    Điện cực, cốc thủy tinh 250ml, bể ổn nhiệt, đồng hồ bấm giây, nhiệt kế điện tử 300°C (±1°C), nước cất

    132.

    Xác định độ khử nhũ của nhũ tương nhựa đường gốc axit

    TCVN 8817-6:2011

    Sàng, cốc kim loại 600ml, đũa thủy tinh, buret bằng thủy tinh 50ml, cân kỹ thuật 220g (0.01g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), thuốc thử Dung dịch calcium chloride CaCl2; Dung dịch dioctyl sodium sulfosuccinate 0.8%

    133.

    Xác định trộn với xi măng của nhũ tương nhựa đường gốc axit

    TCVN 8817-7:2011

    Ống đựng mẫu và giá đựng mẫu, găng tay, bể ổn nhiệt, pipét, phễu lọc, sàng chuẩn

    134.

    Xác định độ dính bám và tính chịu nước của nhũ tương nhựa đường gốc axit

    TCVN 8817-8:2011

    Chảo trộn, dao trộn, nhiệt kế 300°C, cân kỹ thuật 220g (0.01g), ống pipet 10ml

    135.

    Xác định bay hơi nhũ tương nhựa đường gốc axit

    TCVN 8817-10:2011

    Cốc thủy tinh 1000ml, đũa thủy tinh, cân kỹ thuật 220g (0.01g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), sàng 0.3mm

    136.

    Xác định khối lượng thể tích của nhũ tương nhựa đường gốc axit

    TCVN 8817-14:2011

    Bình đong, cân kỹ thuật 220g (0.01g), bể ổn nhiệt

    137.

    Xác định độ dính bám với cốt liệu tại hiện trường của nhũ tương nhựa đường gốc axit

    TCVN 8817-15:2011

    Cốc kim loại 500ml, chảo dung tích 2500-3000ml, ống đong 50ml, dao trộn, sàng tiêu chuẩn 19mm

    138.

    Xác định chưng cất nhũ tương nhựa đường gốc axit

    TCVN 8817-9:2011

    Nồi chưng cất, nguồn nhiệt, cân kỹ thuật 6kg (0.1g), nhiệt kế điện tử 300°C (±1°C), ống cao su, ống đong thủy tinh 100ml, sàng 0.3mm

    139.

    Thí nghiệm nhận biết nhũ tương nhựa đường gốc axit phân tích nhanh

    TCVN 8817-11:2011

    Cốc trộn, cốc rửa, dao trộn, tủ sấy, cân, ống đong, nhiệt kế

    140.

    Thí nghiệm nhận biết nhũ tương nhựa đường gốc axit phân tích chậm

    TCVN 8817-12:2011

    Đèn busen, sàng, cốc trộn, cốc rửa, dao trộn, cân kỹ thuật 220g (0.01g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), ống đong 500ml, nhiệt kế điện tử 300°C, khay kim loại, kính bảo vệ mắt, găng tay

    141.

    Xác định khả năng trộn lẫn với nước của nhũ tương nhựa đường gốc axit

    TCVN 8817-13:2011

    Cốc thủy tinh 400ml, ống đong dung tích 100, 200ml, nhiệt kế điện tử 300°C (±1°C), nước cất, đũa thủy tinh

    XI. THỬ NGHIỆM DUNG DỊCH KHOAN (VẬT LIỆU BENTONITE; DUNG DỊCH BENTONITE POLYME)

    142.

    Xác định khối lượng riêng

    TCVN 11893:2017, TCVN 13068:2020

    Cân tỷ trọng có độ chính xác 0.01g/cm³

    143.

    Xác định độ nhớt phễu Marsh

    TCVN 11893:2017, TCVN 13068:2020

    Phễu 500/700cm³, đồng hồ bấm giây

    144.

    Xác định hàm lượng cát

    TCVN 11893:2017, TCVN 13068:2020

    Thiết bị xác định hàm lượng cát, sàng có kích thước mắt lưới 75µm, đường kính 50mm

    145.

    Xác định độ pH của bentonite

    TCVN 11893:2017, TCVN 13068:2020

    Máy xác định độ pH

    146.

    Xác định tỷ lệ chất keo (độ trương nở)

    TCVN 11893:2017

    Ống đong 1000ml, đo thể tích nước bị tách ra khỏi dung dịch bentonite

    147.

    Xác định lực cắt tĩnh

    TCVN 11893:2017

    Lực kế cắt tĩnh: gồm ống cắt trượt rỗng trong có chiều dài 89mm, đường kính ngoài 36mm và chiều dày 0.2mm, cốc chứa mẫu thử có thang chia độ được gắn vào trung tâm của đế (đáy) cốc

    148.

    Xác định độ ổn định

    TCVN 11893:2017

    Ống đong 1000mL, đồng hồ bấm giây, cân tỷ trọng có độ chính xác 0.01g/cm³, hộp cân, quả cân, thang chia độ, bình chứa bentonite, nắp đậy

    149.

    Độ ẩm

    TCVN 4196:2012

    Cân kỹ thuật 300kg (0.01g), tủ sấy 300°C, khay đựng mẫu, hộp đựng ẩm

    150.

    Xác định chiều dày áo sét

    TCVN 11893:2017, TCVN 13068:2020

    Máy ép lọc áp suất thấp/nhiệt độ thường, cốc đựng có chia vạch hình trụ, cốc đựng dung tích (500±5)mL, ống đo thủy tinh dung tích (25±0.1)ml, cốc chứa dung dịch, đồng hồ bấm giây

    151.

    Xác định lượng tách nước

    TCVN 11893:2017, TCVN 13068:2020

    Máy ép lọc áp suất thấp/nhiệt độ thường. Cốc đựng có chia vạch hình trụ, cốc đựng dung tích (500±5)mL, ống đo thủy tinh dung tích (25±0.1)ml, cốc chứa dung dịch, đồng hồ bấm giây

    XII. VỮA XÂY, VỮA KHÔNG CO NGÓT, VỮA CHÈN CÁP DỰ ỨNG LỰC, VỮA CHO BÊ TÔNG NHẸ, VỮA BỀN HÓA GỐC POLYMER

    152.

    Xác định độ lưu động của vữa tươi

    TCVN 3121-3:2022; ASTM C1437-20

    Bàn dằn thử độ lưu động hỗn hợp vữa, chày đầm bằng thép, chảo sắt, xẻng con, bay, khuôn hình côn đường kính đáy lớn 100mm, đáy nhỏ 75mm, cao 60mm, dày 2mm

    153.

    Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi

    TCVN 3121-6:2022

    Bình trụ bằng sắt 1000ml, chày đầm, bàn dằn thử độ lưu động vữa, cân kỹ thuật 6kg (0.1g), dao ăn, bay, chảo sắt

    154.

    Xác định khả năng giữ độ lưu động

    TCVN 3121-8:2022

    Bàn dằn thử độ lưu động hỗn hợp vữa, máy hút chân không, phễu giấy lọc, đồng hồ bấm giây

    155.

    Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đông rắn

    TCVN 3121-11:2022; ASTM C109/C109M-23

    Máy kéo nén hiệu WDW-100KN (d=0.001kN), cân kỹ thuật 6kg (0.1g), gá thử nén, gối thử độ bền uốn

    156.

    Xác định thời gian đông kết

    TCVN 3121-9:2022; ASTM C807-21, ASTM C953-17

    Khâu đựng vữa hình côn đường kính tối thiểu 75mm, cao 50-100mm, kim xuyên dk 5mm, chiều dài 65mm, cân kỹ thuật 10kg (0.1g), đồng hồ bấm giây

    157.

    Xi măng phương pháp xác định độ co khô của vữa

    TCVN 8824:2011

    Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), ống đong 250ml, pipet 10ml, máy trộn vữa, bàn dằn, khâu hình côn, thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm)

    158.

    Xác định độ chảy, độ chảy lan tỏa

    TCVN 9204:2012, TCVN 11971:2018

    Nhớt kế Suttard gồm một ống trụ bằng đồng hoặc thép không gỉ và tấm đáy bằng mica hoặc kính, ống trụ dk 50mm, cao 100mm, dày 2mm

    159.

    Xác định lượng vón cục trên sàng kích thước 2mm

    TCVN 11971:2018

    Sàng 2mm, ống đong

    160.

    Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

    TCVN 3121-2:2022

    Cân 6kg, thùng chứa có nắp, bay xẻng

    161.

    Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất

    TCVN 3121-1:2022

    Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), tủ sấy đến 300°C, bộ sàng 10mm; 5mm; 2.5mm; 1.25mm; 0.63mm; 0.315mm; 0.14mm và sàng 0.08mm

    162.

    Xác định khối lượng thể tích của vữa đông rắn

    TCVN 3121-10:2022

    Cân kỹ thuật 30kg (1g), tủ sấy đến 300°C, thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm)

    163.

    Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn với nền

    TCVN 3121-12:2022; ASTM C1583/C1583M-20

    Máy thử kéo bám dính, tấm đầu kéo dính bám, keo gắn, bộ dụng cụ thí nghiệm đính kèm

    164.

    Xác định hàm lượng ion clo hòa tan trong nước

    TCVN 3121-17:2022

    Cân phân tích 220g, tủ sấy đến 300°C, bình định mức 1000ml, bình tam giác 500ml, ống pipet 10ml, bình hút ẩm, cốc thủy tinh 250ml, bình nhựa, máy lắc, sàng 10mm và 0.125mm, hóa chất HNO3; AgNO3

    165.

    Xác định độ hút nước do mao dẫn của vữa đã đông rắn

    TCVN 3121-18:2022

    Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), đồng hồ bấm giây, tủ dưỡng ẩm

    166.

    Xác định hệ số hút nước do mao dẫn

    TCVN 9028:2011

    Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), đồng hồ bấm giây, tủ dưỡng ẩm

    167.

    Xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa đóng rắn

    TCVN 9204:2012

    Dụng cụ thí nghiệm đo chiều dài Model BC-135, đồng hồ so 0.001mm, khuôn 100x100x285mm

    XIII. THỬ NGHIỆM GẠCH ỐP LÁT

    168.

    Lấy mẫu

    TCVN 6415-1:2016

    Mẫu lấy theo lô sao cho đại diện cho sản phẩm, lấy theo thùng đóng gói cẩn thận

    169.

    Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích

    TCVN 6415-03:2016

    Tủ sấy đến 300°C (±1°C), cân kỹ thuật 6kg (0.1g), bình hút ẩm, bình hút chân không, bể ổn định nhiệt gia nhiệt độ để đun sôi

    170.

    Xác định độ bền uốn và lực uốn gãy (kích thước gạch tối đa 40cmx40cm)

    TCVN 6415-04:2016

    Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN (d=0.005kN), tủ sấy đến 300°C (±1°C), giá uốn gồm hai thanh đỡ hình trụ 2 đầu, thanh hình trụ ở giữa, thước thép dài 500mm, thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm)

    171.

    Xác định độ mài mòn bề mặt gạch phủ men

    TCVN 6415-07:2016

    Thiết bị xác định độ mài mòn bề mặt gạch

    XIV. THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐÁ ỐP LÁT TỰ NHIÊN

    172.

    Kiểm tra khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước; Xác định độ chịu mài mòn bề mặt

    TCVN 4732:2016

    Thước thép dài 500mm, 1000mm (1mm), thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm), thước đo góc, cân kỹ thuật 6000g (0.1g), Thiết bị mài mòn SM-4, bột mài, tủ sấy đến 300°C (±1°C)

    173.

    Xác định độ hút nước, khối lượng thể tích

    TCVN 6415-3:2016

    Tủ sấy đến 300°C (±1°C), cân kỹ thuật 6kg (0.1g), bình hút ẩm, bể ổn định nhiệt đề gia nhiệt đun sôi

    174.

    Xác định độ bền uốn và lực uốn gãy

    TCVN 6415-4:2016

    Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN (d=0.005kN), tủ sấy đến 300°C (±1°C), giá uốn gồm hai thanh đỡ hình trụ 2 đầu, thanh hình trụ ở giữa, thước thép dài 500mm, thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm)

    175.

    Xác định độ chịu mài mòn bề mặt

    TCVN 4732:2016

    Thiết bị xác định độ mài mòn sâu

    XV. THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHẸ

    176.

    Kiểm tra khuyết tật ngoại quan, kích thước, độ phẳng mặt thẳng cạnh

    TCVN 9030:2017

    Thước thép dài 500mm, 1000mm (1mm), thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm), thước đo góc

    177.

    Xác định độ hút nước

    TCVN 3113:2022

    Cân kỹ thuật 6000g (0.1g), thùng ngâm mẫu, tủ sấy đến 300°C (±1°C), bàn chải, đá mài, bình hút ẩm

    178.

    Xác định độ ẩm

    TCVN 9030:2017

    Cân kỹ thuật 6000g (0.1g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), bình hút ẩm

    179.

    Xác định khối lượng thể tích khô

    TCVN 9030:2017

    Tủ sấy đến 300°C (±1°C), thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm), thước lá kim loại, cân kỹ thuật 6000g (0.1g)

    180.

    Xác định cường độ nén

    TCVN 9030:2017

    Máy nén mẫu SYE-2000kN (d=0.1kN), thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm), tủ sấy đến 300°C (±1°C), thước lá kim loại

    181.

    Xác định độ co khô

    TCVN 9030:2017

    Dụng cụ thí nghiệm đo co khô, đồng hồ so 0.001mm, tủ sấy đến 300°C (±1°C), thước kẹp điện tử, dao cắt mẫu, ốc vít 2 đầu múp tròn để gắng 2 đầu đo độ co khô

    XVI. THỬ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN

    182.

    Xác định kiểm tra kích thước, màu sắc và khuyết tật ngoại quan của gạch bê tông tự chèn

    TCVN 6476:1999

    Thước thép dài 500mm, 1000mm (1mm), thước kẹp điện tử 300mm (0.01mm)

    183.

    Xác định cường độ chịu nén của gạch bê tông tự chèn

    TCVN 6476:1999

    Máy nén SYE-2000kN (d=0.1kN), bộ má ép (120x60)mm

    184.

    Xác định độ hút nước của gạch bê tông tự chèn

    TCVN 6355-4:2009

    Tủ sấy đến 300°C (±1°C), cân kỹ thuật 30kg (5g)

    185.

    Xác định độ mài mòn

    TCVN 6065:1995

    Thiết bị xác định độ mài mòn sâu

    XVII. THỬ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG

    186.

    Xác định kiểm tra kích thước, màu sắc và khuyết tật ngoại quan của gạch bê tông

    TCVN 6477:2016

    Thước thép dài 500mm, 1000mm (1mm), thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm)

    187.

    Xác định độ rỗng của gạch bê tông

    TCVN 6477:2016

    Cân kỹ thuật 30kg (1g), Thước lá kim loại dài 500mm, tấm kính, cát tiêu chuẩn khô, cọ quét, mui xúc cát

    188.

    Xác định cường độ chịu nén của gạch bê tông

    TCVN 6477:2016

    Thước lá thép, tấm kính, bay, chảo, máy nén SYE-2000kN (d=0.1kN), bộ gá nén mẫu 200x400mm

    189.

    Xác định độ thấm nước của gạch bê tông

    TCVN 6477:2016

    Thiết bị thử thấm, tủ sấy đến 300°C (±1°C), cân kỹ thuật 30kg (1g)

    190.

    Xác định độ hút nước của gạch bê tông

    TCVN 6355-4:2009

    Tủ sấy đến 300°C (±1°C), cân kỹ thuật 30kg (5g)

    XVIII. THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH ĐẤT SÉT NUNG

    191.

    Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan của gạch xây

    TCVN 6355-1:2009

    Thước thép dài 500mm; 1000mm (1mm), thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm), thước góc

    192.

    Xác định cường độ nén của gạch xây

    TCVN 6355-2:2009

    Máy kéo nén hiệu WDW-100kN (d=0.001kN), thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm), máy cắt mẫu

    193.

    Xác định cường độ uốn của gạch xây

    TCVN 6355-3:2009

    Máy kéo nén hiệu WDW-100kN (d=0.005kN), bộ gá uốn gạch, thước thép 500mm, 1000mm (1mm)

    194.

    Xác định độ hút nước của gạch xây

    TCVN 6355-4:2009

    Tủ sấy đến 300°C (±1°C), cân kỹ thuật 6kg (0.1g)

    195.

    Xác định khối lượng thể tích của gạch xây

    TCVN 6355-5:2009

    Tủ sấy đến 300°C (±1°C), cân kỹ thuật 6kg (0.1g), thước lá kim loại, thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm)

    196.

    Xác định độ rỗng của gạch xây

    TCVN 6355-6:2009

    Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), thùng chứa mẫu, tấm kính, cát

    197.

    Xác định vết tróc do vôi

    TCVN 6355-7:2006

    Thùng giữ ẩm, thước thép 1000mm/1mm

    198.

    Xác định sự thoát muối

    TCVN 6355-8:2009

    Khay chứa nước, tủ sấy đến 300°C/1°C, bàn chải

    XIX. THỬ NGHIỆM GẠCH XI MĂNG LÁT NỀN

    199.

    Xác định kiểm tra kích thước khuyết tật ngoại quan

    TCVN 6065:1995

    Thước thép dài 500mm, 1000mm (1mm), thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm), thước đo góc

    200.

    Xác định độ mài mòn

    TCVN 6065:1995

    Cân kỹ thuật 220g (0.01g), thiết bị mài mòn gạch, bột mài, tủ sấy đến 300°C (±1°C), thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm)

    201.

    Xác định độ hút nước

    TCVN 6355-4:2009

    Tủ sấy đến 300°C (±1°C), cân kỹ thuật 6kg (0.1g)

    202.

    Xác định tải trọng uốn gãy toàn viên

    TCVN 6065:1995

    Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN (d=0.001kN), tủ sấy đến 300°C (±1°C), giá uốn gồm hai thanh đỡ hình trụ 2 đầu, thanh hình trụ ở giữa, thước thép dài 500mm, thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm)

    203.

    Xác định độ cứng lớp mặt

    TCVN 6065:1995

    Dụng cụ đo độ cứng dùng chìa khóa đồng (loại chìa đầu không sắc góc)

    XX. THỬ NGHIỆM GẠCH TERRAZZO

    204.

    Kiểm tra khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước; Độ hút nước bề mặt

    TCVN 7744:2013

    Thước thép dài 500mm, 1000mm (1mm), thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm), thước đo góc, Tủ sấy đến 300°C (±1°C), cân kỹ thuật 30kg (1g), bể nước ngâm mẫu

    205.

    Xác định cường độ uốn

    TCVN 6355-3:2006

    Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN (d=0.001kN), tủ sấy đến 300°C (±1°C), giá uốn gồm hai thanh đỡ hình trụ 2 đầu, thanh hình trụ ở giữa, thước thép dài 500mm, 1000mm (1mm), thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm)

    XXI. THỬ NGHIỆM ỐNG NHỰA PVC, PVC-U, PP, PE, HDPE VÀ PHỤ KIỆN ỐNG

    206.

    Xác định kích thước hình học

    TCVN 6145:2007

    Thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm), thước thép 500mm, 1000mm (1mm), thước banme

    207.

    Thử nghiệm ở 110°C trong 60 phút

    TCVN 8492:2011

    Tủ sấy đến 300°C (±1°C)

    208.

    Kiểm tra ảnh hưởng của gia nhiệt trong tủ sấy

    TCVN 12306:2018

    Tủ sấy đến 300°C (±1°C) điều chỉnh được nhiệt độ, thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm)

    209.

    Xác định độ bền kéo đứt và độ giãn dài

    TCVN 7434-1:2020, TCVN 7434-2:2004

    Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN (d=0.001kN), ngàm kẹp mẫu, khuôn gia công mẫu, thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm), thước thép 500mm, 1000mm (1mm)

    XXII. THỬ CƠ LÝ CAO SU LƯU HÓA, TẤM CPE, BĂNG CHẶN NƯỚC PVC

    210.

    Xác định cường độ chịu kéo và độ giãn dài khi đứt

    TCVN 9409-3:2014; TCVN 4509:2020; ASTM D412-21

    Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN (d=0.005kN), thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm)

    211.

    Xác định thay đổi khối lượng sau khi lão hóa nhiệt ở 70°C

    TCVN 9407:2014

    Cân kỹ thuật 220g (0.01g), thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm), tủ sấy đến 300°C (±1°C)

    212.

    Xác định độ bền xé rách của cao su

    ASTM D624-00(2020)

    Máy kéo nén hiệu WDW-100KN (d=0.001kN)

    213.

    Xác định độ cứng shore A

    TCVN 1595-1:2013; ASTM D2240-15(2021)

    Đồng hồ đo độ cứng (Shore A)

    214.

    Xác định khối lượng riêng

    TCVN 4866:2013

    Cân kỹ thuật 220g/0.01g, bình tỷ trọng 250cm³, bể ổn nhiệt, nước cất, dụng cụ chế bị mẫu

    215.

    Xác định độ bền hóa chất trong môi trường kiềm, môi trường nước muối

    TCVN 9407:2014

    Thước cặp điện tử 200mm/0.01mm, cân kỹ thuật 220g/0.01g, tủ sấy 300°C/1°C, bình chứa, hóa chất NaOH, KOH, NaCl, nước cất

    XXIII. THỬ NGHIỆM TẤM TƯỜNG RỖNG BÊ TÔNG ĐÚC SẴN THEO CÔNG NGHỆ ĐÙN ÉP

    216.

    Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan

    TCVN 11524:2016

    Thước cặp điện tử 200mm, thước thép 1000mm/1mm, kính lúp, kính hiển vi (10 lần)

    217.

    Xác định độ hút nước

    TCVN 3113:2022

    Cân điện từ 30kg/1g, tủ sấy 300°C/1°C, khăn lau

    218.

    Xác định cường độ chịu nén

    TCVN 3118:2022

    Máy thử nén model: SYE-2000kN/0.1kN

    XXIV. THỬ NGHIỆM TẤM TƯỜNG BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP CỐT THÉP

    219.

    Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan

    TCVN 12868:2020

    Thước cặp điện tử 200mm, thước thép 1000mm/1mm, kính lúp, bộ căn lá thép

    220.

    Xác định khối lượng thể tích

    TCVN 12868:2020

    Cân kỹ thuật 6kg/0.1g, tủ sấy 300°C/1°C, thước cặp điện tử 200mm/0.01mm, thước thép 1000mm/1mm, bình hút ẩm

    221.

    Xác định cường độ chịu nén

    TCVN 12868:2020

    Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN, Thước cặp điện tử 200mm

    222.

    Xác định độ ẩm

    TCVN 12868:2020

    Cân kỹ thuật 6kg/0.1g, tủ sấy 300°C/1°C, thước cặp điện tử 200mm/0.01mm, thước thép 1000mm/1mm, bình hút ẩm, tủ dưỡng hộ model: HBY-40B

    223.

    Xác định độ co khô

    TCVN 12868:2020

    Thiết bị đo độ co ngót model BC156-300 (giá đỡ, đồng hồ so 0.001mm và thanh chuẩn), cân kỹ thuật 6kg/0.1g, tủ dưỡng hộ model: HBY-40B

    XXV. ỐNG CỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP THOÁT NƯỚC

    224.

    Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; Kiểm tra kích thước và độ vuông góc; Kiểm tra khả năng chịu tải; Kiểm tra độ thấm nước

    TCVN 9113:2012

    Thước thép 500mm, 1000mm (1mm), thước đo góc, bộ kích 300kN + tay kích đồng hồ áp, bộ gối uốn, thước lá

    XXVI. CỐNG HỘP BÊ TÔNG CỐT THÉP

    225.

    Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; Kiểm tra kích thước và sai lệch kích thước; Kiểm tra khả năng chống thấm nước; Kiểm tra khả năng chịu tải của đốt cống

    TCVN 9116:2012

    Thước thép 500mm, 1000mm (1mm), thước đo góc, bộ kích 300kN + tay kích đồng hồ áp, bộ gối uốn, thước lá

    XXVII. HÀO KỸ THUẬT BÊ TÔNG CỐT THÉP THÀNH MỎNG ĐÚC SẴN

    226.

    Lấy mẫu, xác định kích thước và mức sai lệch kích thước, xác định ngoại quan và các khuyết tật cho phép, xác định khả năng chống thấm nước của hào kỹ thuật, xác định khả năng chịu tải đứng của đốt hào

    TCVN 10332:2014

    Thước thép 500mm, 1000mm (1mm), thước đo góc, bộ kích 300kN + tay kích đồng hồ áp, tấm ép cứng, thước lá

    XXVIII. MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP THÀNH MỎNG ĐÚC SẴN

    227.

    Lấy mẫu, xác định kích thước và mức sai lệch kích thước, kiểm tra ngoại quan và các khuyết tật, xác định khả năng chống thấm nước của hào kỹ thuật, xác định khả năng chịu tải

    TCVN 6394:2014

    Thước thép 500mm, 1000mm (1mm), thước đo góc, bộ kích 300kN + tay kích đồng hồ áp, tấm ép cứng, thước lá

    XXIX. PHÂN TÍCH HÓA NƯỚC CHO XÂY DỰNG

    228.

    Xác định hàm lượng cặn không tan

    TCVN 4560:1988

    Cân kỹ thuật phân tích 220g (0.0001g), lò nung 1200°C, bình hút ẩm, bát sứ, chén sứ, chén bạch kim, giấy lọc không tro, phễu lọc

    229.

    Xác định hàm lượng muối hòa tan

    TCVN 4560:1988

    Cân kỹ thuật phân tích 220g (0.0001g), tủ sấy 300°C (±1°C), lò nung 1000°C, bình hút ẩm, bát sứ, chén sứ, chén bạch kim, giấy lọc không tro, phễu lọc

    230.

    Xác định độ pH

    TCVN 6492:2011; ASTM D1293-18

    Bút thử pH (HANNA HI98107 (0-14pH), độ chính xác ± 0.1pH)

    231.

    Xác định hàm lượng ion clorua (Cl-)

    TCVN 6194:1996

    Phễu lọc thủy tinh 30ml, cân kỹ thuật phân tích 220g (0.0001g), ống nghiệm, buret dung tích 25ml, thuốc thử: AgNO3, chất chỉ thị kali cromat, HCl, NaOH, CaCO3 hoặc NaHCO3

    232.

    Xác định hàm lượng ion sunfat (SO42-)

    TCVN 6200:1996; ASTM D516-22

    Phễu lọc thủy tinh 30ml, cân kỹ thuật phân tích 220g (0.0001g), ống nghiệm, buret dung tích 25ml, thuốc thử: AgNO3, chất chỉ thị kali cromat, HNO3, NaOH, C2H5OH; Na2CO3

    233.

    Xác định hàm lượng chất hữu cơ

    TCVN 6186:1996

    Ống nghiệm có chiều dài từ 150-200mm, bình đong dung tích 100ml và 1000ml, buret dung tích 5ml, 10ml

    234.

    Xác định váng dầu mỡ và màu nước

    TCVN 4506:2012

    Quan sát bằng mắt

    XXX. THỬ NGHIỆM PHỤ GIA KHOÁNG HOẠT TÍNH CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA

    235.

    Xác định chỉ số hoạt tính cường độ với xi măng

    TCVN 8827:2011, TCVN 6016:2011

    Cân kỹ thuật 30kg (1g), máy trộn vữa, máy kéo nén hiệu WDW-100kN (d=0.001kN)

    236.

    Xác định độ nghiền mịn bề mặt blaine

    TCVN 8827:2011; ASTM C204-24

    Cân phân tích 220g (0.001g), sàng 0.045mm, đồng hồ bấm giây, thiết bị đo độ mịn thấm khí blaine

    237.

    Xác định độ ẩm

    TCVN 7572-7:2006

    Cân kỹ thuật 220g (0.01g), tủ sấy đến 300°C, hộp đựng ẩm

    238.

    Xác định hàm lượng mất khi nung

    TCVN 141:2023

    Cân phân tích 220g (0.0001g), tủ sấy 300°C (±1°C), lò nung 1200°C, thiết bị quang phổ, máy so màu, máy đo pH, máy cất nước, bình khí nén axetylen sạch, tủ hút, chén bạch kim, bếp điện, bếp cách cát, bình hút ẩm

    239.

    Xác định hàm lượng SiO2

    TCVN 7131:2016

    Lò nung 1200°C/1°C, cân phân tích 220g/0.0001g, phổ quang kế UV-VIS Model N4S dải bước sóng 190-1100nm/±1nm, máy đo pH, tủ hút, chén bạch kim, bếp điện, bếp cách cát, bình hút ẩm, bình định mức, pipet, buret, giấy lọc, ống đong

    XXXI. THỬ NGHIỆM PHỤ GIA HÓA HỌC CHO BÊ TÔNG

    240.

    Xác định hàm lượng chất khô

    TCVN 8826:2011

    Hộp đựng mẫu có nắp, bình hút ẩm, pipet 5ml, tủ sấy 300°C (±1°C), cát tiêu chuẩn, cân phân tích 220g (0.0001g)

    241.

    Xác định khối lượng riêng

    TCVN 8826:2011

    Ống hình trụ 500ml, tỷ trọng kế H801364 thang đo (1.000-1.200), vạch chia 0.002g/cm³

    242.

    Xác định hàm lượng tro

    TCVN 8826:2011

    Bình hút ẩm, bếp cách thủy, lò nung 1000°C, Cân phân tích 220g (0.0001g)

    243.

    Xác định độ pH

    TCVN 9339:2012

    Bút đo pH ((0-14pH), độ chính xác ±0.1pH), dung dịch chuẩn trước khi đo

    244.

    Xác định lượng nước trộn yêu cầu

    TCVN 8826:2011

    Máy trộn bê tông, cân kỹ thuật 30kg (1g), bộ dụng cụ đo độ sụt, bình đong thủy tinh 1000ml

    245.

    Xác định cường độ nén tối thiểu so với mẫu đối chứng

    TCVN 3118:2022

    Máy trộn bê tông, cân kỹ thuật 30kg/5g, bộ dụng cụ đo độ sụt, bình đong 1000ml, máy nén SYE-2000kN (d=0.1kN)

    246.

    Xác định cường độ uốn tối thiểu so với mẫu đối chứng

    TCVN 3119:2022

    Máy trộn bê tông, cân kỹ thuật 30kg/5g, bộ dụng cụ đo độ sụt, bình đong 1000ml, máy nén SYE-2000kN (d=0.1kN)

    XXXII. PHỤ GIA HOẠT TÍNH TRO BAY DÙNG CHO BÊ TÔNG, VỮA XÂY VÀ XI MĂNG

    247.

    Độ ẩm

    TCVN 8262:2009

    Cân kỹ thuật 220g, tủ sấy 300°C (±1°C), hộp nhôm

    248.

    Xác định hàm lượng SO3

    TCVN 141:2023

    Cân phân tích 220g, tủ sấy 300°C (±1°C), lò nung 1200°C, máy đo pH, máy cất nước, chén bạch kim, bếp điện, bếp cách cát, bình hút ẩm, bình định mức, pipet, Buret, giấy lọc, ống đong, chày cối mã não, HCl đậm đặc, BaCl2, AgNO3

    249.

    Xác định hàm lượng mất khi nung

    TCVN 8262:2009

    Cân phân tích 240g (0.0001g), bình hút ẩm, lò nung 1200°C

    250.

    Xác định chỉ số hoạt tính cường độ

    TCVN 6882:2001

    Tủ sấy, cân kỹ thuật, máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN (d=0.001kN)

    XXXIII. THỬ NGHIỆM XỈ HẠT LÒ CAO NGHIỀN MỊN DÙNG CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA

    251.

    Xác định khối lượng riêng

    TCVN 13605:2023

    Sàng (kích thước mắt 0.09; 0.08; 0.045mm), cân phân tích 220g/0.0001g, tủ sấy 300°C/1°C, bình khối lượng riêng cổ cao 250ml, bể điều nhiệt 100°C/0.1°C

    252.

    Xác định bề mặt riêng

    TCVN 13605:2023

    Cân kỹ thuật 220g/0.01g, sàng 0.045mm, đồng hồ bấm giây, thiết bị đo độ mịn thấm khí blaine

    253.

    Xác định chỉ số hoạt tính cường độ

    TCVN 11586:2016, TCVN 6016:2011

    Máy trộn vữa, cân kỹ thuật 30kg/5g, bộ dụng cụ đo độ sụt, bình đong 1000ml, máy nén hiệu TYA-300 300kN/0.01kN

    254.

    Xác định tỷ lệ độ lưu động

    TCVN 3121-3:2022

    Thước cặp điện tử 200mm/0.01mm, bàn dằn, chày đầm bằng thép, khuôn hình côn

    255.

    Xác định độ ẩm

    TCVN 8265:2009

    Cân kỹ thuật 220g/0.01g, tủ sấy đến 300°C/1°C

    256.

    Xác định hàm lượng magiê oxit (MgO); Anhydric sunfuric (SO3)

    TCVN 8265:2009

    Lò nung 1200°C/1°C, cân phân tích 240g/0.0001g, phổ quang kế UV-VIS Model N4S, máy đo pH, tủ hút, chén bạch kim, bếp điện, bếp cách cát, bình hút ẩm, bình định mức, pipet, buret, giấy lọc, ống đong, cối chày đồng, sàng 0.15mm

    257.

    Xác định hàm lượng ion clorua (Cl-)

    TCVN 141:2023

    Cân phân tích 220g, tủ sấy 300°C (±1°C), lò nung 1200°C, máy đo pH, máy cất nước, chén bạch kim, bếp điện, bếp cách cát, bình hút ẩm, bình định mức, pipet, buret, giấy lọc, ống đong, chày cối mã não

    258.

    Xác định hàm lượng mất khi nung

    TCVN 11586:2016

    Lò nung 1200°C/1°C, cân phân tích 240g/0.0001g, phổ quang kế UV-VIS Model N4S, máy đo pH, tủ hút, chén bạch kim, bếp điện, bếp cách cát, bình hút ẩm, bình định mức, pipet, buret, giấy lọc, ống đong, cối chày đồng, sàng 0.15mm

    XXXIV. VẢI ĐỊA KỸ THUẬT – BÁC THẤM VÀ VỎ BỌC BẮC THẤM, LƯỚI ĐỊA KỸ THUẬT, MÀN KÍN KHÍ, CHỈ VÀ CÁC SẢN PHẨM ĐỊA KỸ THUẬT

    259.

    Xác định độ dày tiêu chuẩn

    TCVN 8220:2009; ASTM D5199-12(2019)

    Dụng cụ đo độ dày và đồng hồ so

    260.

    Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích

    TCVN 8221:2009; ASTM D5261-10(2018), ASTM D3776-20

    Cân kỹ thuật 3000g/0.1g, thước lá kim loại 1000mm/1mm

    261.

    Xác định cường độ chịu kéo và độ giãn dài

    TCVN 8485:2010; ASTM D4595/4595M-24

    Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN

    262.

    Xác định lực kéo giật và độ giãn dài kéo giật

    TCVN 8871-1:2011; ASTM D4632/4632M-15a(2023)

    Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN

    263.

    Xác định lực xé rách hình thang

    TCVN 8871-2:2011; ASTM D4533/4533M-15(2023)

    Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN

    264.

    Xác định lực xuyên thủng CBR

    TCVN 8871-3:2011; ASTM D6241-22a; ISO 12236:2006

    Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN và đầu xuyên

    265.

    Xác định lực kháng xuyên thủng thanh

    TCVN 8871-4:2011; ASTM D4833/4833M-07(2020)

    Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN và đầu xuyên

    266.

    Xác định áp lực kháng bục

    TCVN 8871-5:2011; ASTM D3786/D3786M-18(2023)

    Thiết bị tạo áp lực nén, ngàm kẹp, dụng cụ đo kích thước mẫu

    267.

    Xác định kích thước lỗ biểu kiến

    TCVN 8871-6:2011, TCVN 8486:2010; ASTM D4751-21a; ISO 12956:2019

    Máy lắc sàng, hạt thủy tinh

    268.

    Xác định độ thấm xuyên và hệ số thấm

    TCVN 8487:2010; ASTM D4491/D4491-22

    Thiết bị thử nghiệm thấm xuyên hình chữ U, đồng hồ bấm giây, cân kỹ thuật, nhiệt kế

    269.

    Xác định sức bền kháng thủng bằng phép thử rơi côn

    TCVN 8484:2010; ISO 13433:2006

    Bộ thiết bị rơi côn

    270.

    Xác định khả năng chịu tia cực tím, nhiệt độ và độ ẩm

    TCVN 8482:2010

    Máy chiếu tia cực tím

    271.

    Xác định cường độ chịu kéo mối nối

    TCVN 9138:2012; ASTM D4884/D4884M-22; ISO 10321:2008

    Máy kéo nén hiệu WDW-100 100KN (d=0.001kN), ngàm kéo

    272.

    Xác định cường độ chịu kéo của chỉ nối

    ASTM D2256/D2256M-21

    Máy kéo nén hiệu WDW-100 100KN (d=0.001kN)

    273.

    Xác định khối lượng riêng của lõi bấc thấm

    ASTM D1505-18

    Bình xác định tỷ trọng, nhiệt kế, cân phân tích 240g/0.0001g, Hydrometers

    274.

    Xác định chịu kéo và giãn dài của lõi bấc thấm

    ASTM D1621-23

    Máy kéo nén hiệu WDW-100 100KN (d=0.001kN), ngàm kẹp kéo

    275.

    Xác định lưu lượng thấm ngang

    ASTM D4716/D4716M-22; ISO 12958:2020

    Máy thử thấm ngang, ống lường, đồng hồ bấm giây, khuôn gá mẫu

    276.

    Xác định cường độ chịu kéo và độ giãn dài

    ASTM D882-18

    Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN

    277.

    Xác định lực kháng xé

    ASTM D624-00(2020)

    Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN

    278.

    Xác định sức kháng áp lực thủy tĩnh

    ASTM D5385/D5385M-20

    Thiết bị thử áp lực thủy tĩnh, áp kế

    279.

    Xác định độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh

    ASTM D5084-24

    Thiết bị thử áp lực thủy tĩnh, áp kế

    XXXV. THỬ NGHIỆM RỌ ĐÁ, THẢM ĐÁ, LƯỚI THÉP DÂY THÉP BỌC NHỰA (GABION, MATTESSE)

    280.

    Khối lượng riêng dây đai và vỏ bọc

    ASTM D792-20

    Cân kỹ thuật 220g/0.01g, giá đỡ mẫu, vật nặng chèn mẫu khi ngâm, bình ngâm mẫu, cốc thủy tinh, nhiệt kế điện tử

    281.

    Xác định độ cứng dây đai, độ cứng vỏ bọc PVC

    ASTM D2240-15(2021)

    Dụng cụ đo độ cứng Shore A, cân kỹ thuật 6kg/0.1g

    282.

    Xác định cường độ và độ giãn dài khi kéo đứt lớp PVC

    ASTM D412-16(2021)

    Máy kéo nén hiệu WDW-100 100KN (d=0.001kN), thước kẹp điện tử 200mm/0.01mm

    283.

    Xác định ứng suất kéo đứt và độ dãn dài tương đối dây kim loại

    TCVN 1824:1993; ASTM A370-24

    Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN (d=0.001kN), ngàm kẹp kéo, thước kẹp điện tử 200mm/0.01mm

    284.

    Xác định kích thước dây bọc, đường kính, dây viền mạ kẽm, chiều dày vỏ bọc

    TCVN 2053:1993

    Thước lá kim loại 1000mm/1mm, thước kẹp điện tử 200mm/0.01mm

    XXXVI. THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

    285.

    Xác định độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m

    TCVN 8864:2011

    Thước 3m - phạm vi đo (0-100)mm, d=1mm, nêm đo khe hở mức chia 3, 5, 7, 10, 15, 20mm, cọ quét

    286.

    Xác định modul đàn hồi "E" nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng

    TCVN 8861:2011

    Cần benkelman tỷ lệ ½ phạm vi đo (0-10mm), tấm để, kích 200kN, đồng hồ áp 1000kg/cm² vạch chia 20kg/cm², đồng hồ so 50mm (0.01mm)

    287.

    Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát

    TCVN 8866:2011; ASTM E965-15(2024)

    Dụng cụ thí nghiệm rắc cát, cát chuẩn, cọ quét, thước lá kim loại 300mm (1mm)

    288.

    Xác định cường độ bê tông hiện trường bằng phương pháp khoan mẫu

    TCVN 12252:2020, TCXDVN 239:2006; ASTM C42/C42M-20

    Thước thép, thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm), máy nén SYE-2000kN (d=0.1kN)

    289.

    Đo độ chuyển vị ngang bằng Inclimometer

    AASHTO R45-13

    Máy khoan tạo lỗ (XY-1), thiết bị đo Inclimometer

    290.

    Xác định cường độ bê tông bằng súng bật nảy

    TCVN 9334:2012; ASTM C805/C805M-18

    Súng bật nảy súng cơ

    291.

    Xác định cường độ nén sử dụng kết hợp đo siêu âm và súng bật nảy

    TCVN 9335:2012

    Máy siêu âm bê tông, súng bật nảy súng cơ, đá mài, dụng cụ

    292.

    Xác định mô đun biến dạng "E" tại hiện trường bằng tấm ép phẳng

    TCVN 9354:2012; ASTM D4395-17

    Bộ tấm ép diện tích 50x50cm, kích thủy lực, áp kế + tay kích đồng hồ áp điện tử, đồng hồ so 50mm (0.01mm)

    293.

    Xác định mô đun đàn hồi theo độ võng đàn hồi dưới bánh xe bằng cần Benkenman

    TCVN 8867:2011

    Cần benkelman tỷ lệ ½ phạm vi đo (0-10mm), tấm để, kích thủy lực, đồng hồ áp, đồng hồ so 50mm (0.01mm), nhiệt kế điện tử 300°C, giấy kẻ ô ly, mỡ bò, búa đục

    294.

    Đo áp lực nước lỗ rỗng bằng Piezometer

    TCVN 8869:2011; AASHTO T252-19

    Đầu đo áp lực nước lỗ rỗng; thước đo mực nước ngầm (0-100m), ống giếng bằng nhựa

    295.

    Xác định dung trọng, độ ẩm của đất, cát bằng phương pháp dao đai

    TCVN 12791:2020, TCVN 8730:2012, TCVN 8729:2012; ASTM D2937-17e1

    Dao đai tròn bằng thép dung tích >100cm³, cân 10kg (0.1g), dao gạt đất, hộp nhôm, bếp ga, cồn, búa đóng 1.5kg, bay, cọ quét

    296.

    Xác định độ ẩm, khối lượng thể tích của đất, đá dăm, đá mi trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát

    TCVN 8729:2012, TCVN 8730:2012; AASHTO T191-14(2022)

    Phễu rót cát, cát chuẩn, cân 30kg (5g), cân 6kg (0.1g), bếp ga sấy ẩm, sàng (2.36; 0.15mm), sàng 19mm

    297.

    Phương pháp thí nghiệm cọc bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục

    TCVN 9393:2012; ASTM D1143/D1143M-20e1

    Kích thủy lực 2500kN phạm vi đo áp kế 0-60MPa; đồng hồ đo 0-50mm (0.01mm) hoặc 0-100mm (0.01mm), dầm chính, dầm phụ, dầm chuẩn, cùm chữ C, cọc đóng, búa

    298.

    Cọc - kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp động biến dạng nhỏ (PIT)

    TCVN 9397:2012; ASTM D5882-16

    Thiết bị kiểm tra biến dạng nhỏ Model: PIT

    299.

    Thí nghiệm cọc bằng phương pháp biến dạng lớn (PDA)

    TCVN 11321:2016; ASTM D4945-17

    Máy phân tích cọc (PDA), kiểu PDA, 2 đầu đo biến dạng, 2 đầu đo gia tốc, hệ thống cáp dẫn 20m, bộ điều khiển: Pile Driving Analyzer

    300.

    Xác định tính đồng nhất bê tông cọc khoan nhồi bằng phương pháp xung siêu âm

    TCVN 9396:2012; ASTM D6760-16

    Bộ máy siêu âm cọc nhồi của Mỹ, giá 3 chân, 2 cuộn dây 100mm, đầu dò thu và đầu dò phát, máy tính, bộ phận đo chiều sâu

    301.

    Cọc - phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng đẩy ngang; tải trọng nhổ dọc trục

    ASTM D3689/D3689M-22, ASTM D3966/D3966M-22

    Kích thủy lực 2500kN phạm vi đo áp kế 0-60MPa; đồng hồ đo 0-50mm (0.01mm) hoặc 0-100mm (0.01mm), dầm chính, dầm phụ, dầm chuẩn, cùm chữ C, cọc đóng, búa

    302.

    Thí nghiệm cắt cánh hiện trường

    ASTM D2573/D2573M-18

    Thiết bị cắt cánh hiện trường + vòng lực gắng đồng hồ so (0-30mm), hệ thống cần + nối đầu cắt cánh

    303.

    Đất xây dựng - thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)

    TCVN 9351:2012; ASTM D1586/D1586M-18e1

    Máy khoan lõi Trung Quốc XY-100 tạo lỗ, cần khoan, mũi khoan bộ thiết bị thí nghiệm SPT gồm thiết bị khoan tạo lỗ, đầu xuyên gồm 3 phần: mũi xuyên, thân và phần đầu nổi, bộ búa đóng (63.5±1.0)kg, độ cao rơi tự do (76.0±2.5)cm

    304.

    Đo điện trở đất – Chống sét cho công trình xây dựng

    TCVN 9385:2012

    Máy đo điện trở đất

    305.

    Thí nghiệm CBR hiện trường

    TCVN 8821:2011

    Máy đo CBR hiện trường bao gồm (thân máy + vòng lực) + đồng hồ so 0-20mm (0.01mm), bộ cần xuyên, chùy xuyên đường kính 49.99mm, tấm gia tải, giá bắt thiết bị đo CBR, bay, mui xúc

    306.

    Xác định chiều dày màng sơn khô (trên nền từ tính)

    TCVN 9406:2012

    Máy đo chiều dày lớp phủ kết cấu, Máy thử kéo bám dính, đầu dolly kéo

    307.

    Thí nghiệm thử uốn cọc ván bê tông cốt thép dự ứng lực

    JIS A 5373:2016

    Bộ Kích 900kN (0.01kN) số hiệu 7621 + tay kích đồng hồ áp điện tử, bộ gối uốn, đồng hồ đo chuyển vị, đế từ nam châm, thước lá

    308.

    Xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng phương pháp đo cao hình học

    TCVN 9360:2012

    Máy toàn đạc điện tử

    309.

    Xác định chuyển dịch ngang nhà và công trình xây dựng bằng máy trắc địa

    TCVN 9399:2012

    Máy toàn đạc điện tử

    310.

    Xác định lực và cường độ kéo nhổ của bê tông

    TCVN 9490:2012; ASTM C900-23; ASTM E1512-01(2023)

    Bộ kích 300kN + tay kích đồng hồ áp điện tử, chân đế đặt kích, các đầu chụp bu lông để kéo nhổ

    311.

    Thử độ cứng vững của giàn giáo

    TCVN 6052:1995

    Đồng hồ đo chuyển vị, đế từ nam châm

    312.

    Xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông bằng phương pháp điện từ

    TCVN 9356:2012

    Thiết bị siêu âm dò cốt thép, chiều dày lớp bảo vệ trong bê tông (phạm vi đo dk thép 6-50mm)

    313.

    Thí nghiệm kiểm tra đo độ nghiêng của móng sâu

    ASTM D8232-18

    Máy đo KODEN

    XXXVII. CỌC BÊ TÔNG LY TÂM ỨNG LỰC TRƯỚC

    314.

    Kiểm tra khuyết tật cọc bê tông ly tâm dự ứng lực

    TCVN 7888:2014

    Thiết bị soi camera, thước kẹp, thước lá

    315.

    Kiểm tra kích thước hình học, khuyết tật ngoại quan

    TCVN 7888:2014

    Thước thép 500mm, 1000mm (1mm), thước đo góc

    316.

    Kiểm tra độ bền uốn nứt, uốn gãy thân cọc ứng suất trước

    TCVN 7888:2014

    Bộ Kích 300kN (0.01kN) + tay kích đồng hồ áp điện tử, bộ gối uốn, đồng hồ đo chuyển vị, đế từ nam châm, thước lá

    317.

    Kiểm tra độ bền uốn mối nối cọc ứng suất trước

    TCVN 7888:2014

    Bộ Kích 300kN (0.01kN) + tay kích đồng hồ áp điện tử, bộ gối uốn, đồng hồ đo chuyển vị, đế từ nam châm, thước lá

    318.

    Kiểm tra độ bền cắt thân cọc ứng suất trước

    TCVN 7888:2014

    Bộ Kích 300kN (0.01kN) + tay kích đồng hồ áp điện tử, bộ gối uốn, đồng hồ đo chuyển vị, đế từ nam châm, thước lá

    319.

    Kiểm tra độ bền uốn thân cọc dưới tải trọng nén dọc trục cọc ứng suất trước

    TCVN 7888:2014

    Bộ Kích 300kN (0.01kN) + tay kích đồng hồ áp điện tử, bộ gối uốn, đồng hồ đo chuyển vị, đế từ nam châm, thước lá

     

    PHỤ LỤC II

    DANH MỤC DỤNG CỤ, MÁY MÓC THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM CÔNG BỐ

    (Kèm theo công bố số: 0407/TEKCO-2026 ngày 06/04/2026 của Công ty Cổ phần Tư vấn Nền móng và Xây dựng Tekco)

     

    STT

    Mã thiết bị thí nghiệm

    Tên máy móc, thiết bị, kiểu loại, số hiệu

    Đặc điểm kỹ thuật

    Số giấy kiểm định

    Ngày kiểm định

    Ngày hết hạn kiểm định

    Nơi đặt thiết bị

    Ghi chú

    I. THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG

    1

    TK1

    Máy PDA + đầu đo, cáp nối

    Serial: 5336LE

    KV3-20779

    15/06/2025

    15/06/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    2

    TK2

    Máy PIT

    Serial: 4964CF

    KV3-24765

    19/03/2026

    19/03/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    3

    TK3

    Máy siêu âm cọc khoan nhồi CSL-1

    Serial: FD 1410416AT

    KV3-23099

    10/12/2025

    10/12/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    4

    TK4

    Máy MT-Y2

    Serial: E1946

    KV3-20835

    12/06/2025

    12/06/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    5

    TK5

    Máy MT-Y2

    Serial: E2068

    KV3-20833

    12/06/2025

    12/06/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    6

    TK6

    Máy MT-Y2

    Serial: E1708

    KV3-20834

    12/06/2025

    12/06/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    7

    TK7

    Máy soi camera

    Serial: N/A

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    8

    TK8

    Máy KODEN

    Serial: 60480473

    KV3-24712

    05/03/2026

    05/03/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    9

    TK9

    Máy siêu âm mối hàn

    Serial: 021417302

    KV3-26048

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    10

    TK10

    Máy đo chiều dày lớp phủ

    Serial No: FS1010545

    KV3-22112

    13/10/2025

    13/10/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    11

    TK11

    Máy cắt cánh

    Serial No: 231032

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    12

    TK12

    Máy đo độ cứng kim loại

    Model: UT347A

    DVS-TEK020326-03

    02/03/2026

    02/03/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    13

    TK13

    Máy khoan XY-1

    Serial: 1504012

    HG322214

    06/03/2026

    09/03/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    14

    TK14

    Kích thủy lực 250 tấn + bơm tay thủy lực

    Serial 2NV169, Phạm vi đo 0-2500kN

    KV3-24075

    26/01/2026

    26/01/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    15

    TK15

    Kích thủy lực 90 tấn + bơm tay thủy lực

    Serial: 7623, Phạm vi đo 0-900kN

    KV3-24757

    10/03/2026

    10/03/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    16

    TK17

    Kích thủy lực 30 tấn + bơm tay thủy lực

    Serial: 111, Phạm vi đo 0-300kN

    KV3-22874

    22/12/2025

    22/12/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    17

    TK18

    Kích thủy lực 10 tấn + bơm tay thủy lực

    Serial: 21, Phạm vi đo 0-100kN

    KV3-20950

    10/06/2025

    10/06/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    18

    TK20

    Đồng hồ so (5 phân)

    Serial: 504482; Phạm vi đo: 0-50mm

    KV3-21166

    25/07/2025

    25/07/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    19

    TK24

    Đồng hồ so (5 phân)

    Serial: 5943; Phạm vi đo: 0-50mm

    KV3-24760

    10/03/2026

    10/03/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    20

    TK25

    Đồng hồ so (5 phân)

    Serial: FZD473; Phạm vi đo: 0-50mm

    KV3-23458

    31/12/2025

    31/12/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    21

    TK26

    Đồng hồ so (5 phân)

    Serial: FZD465; Phạm vi đo: 0-50mm

    KV3-23457

    31/12/2025

    31/12/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    22

    TK27

    Đồng hồ so (5 phân)

    Serial: FLZ789; Phạm vi đo: 0-50mm

    KV3-23459

    31/12/2025

    31/12/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    23

    TK28

    Đồng hồ so (5 phân)

    Serial: FNA900; Phạm vi đo: 0-50mm

    KV3-23456

    31/12/2025

    31/12/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    24

    TK30

    Đồng hồ so (5 phân)

    Serial: 900347; Phạm vi đo: 0-50mm

    KV3-21167

    25/07/2025

    25/07/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    25

    TK33

    Đồng hồ so (5 phân)

    Serial: H19521G; Phạm vi đo: 0-50mm

    KV3-124758

    10/03/2026

    10/07/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    26

    TK34

    Đồng hồ so (5 phân)

    Serial: HZY269; Phạm vi đo: 0-50mm

    KV3-124759

    10/03/2026

    10/07/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    27

    TK36

    Đồng hồ so (10 phân)

    Serial: 8081; Phạm vi đo: 0-100mm

    KV3-19876

    01/08/2025

    01/08/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    28

    TK38

    Đồng hồ so (10 phân)

    Serial: 8084; Phạm vi đo: 0-100mm

    KV3-19875

    01/08/2025

    01/08/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    29

    TK39

    Đồng hồ so (10 phân)

    Serial: 8128; Phạm vi đo: 0-100mm

    KV3-19877

    01/08/2025

    01/08/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    30

    TK40

    Đồng hồ so (10 phân)

    Serial: 23465; Phạm vi đo: 0-100mm

    KV3-19879

    10/06/2025

    10/06/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    31

    TK41

    Đồng hồ so (10 phân)

    Serial: 23406; Phạm vi đo: 0-100mm

    KV3-19880

    10/06/2025

    10/06/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    32

    TK42

    Đồng hồ so (10 phân)

    Serial: 23467; Phạm vi đo: 0-100mm

    KV3-19881

    10/06/2025

    10/06/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    33

    TK43

    Đồng hồ so (10 phân)

    Serial: OB08750; Phạm vi đo: 0-100mm

    KV3-19878

    01/08/2025

    01/08/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    34

    TK45

    Đồng hồ so (10 phân)

    Serial: 23464; Phạm vi đo: 0-100mm

    KV3-19882

    10/06/2025

    10/06/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    35

     

    Bộ đo K dao vòng

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    36

     

    Bộ đo K rót cát

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    37

     

    Tấm bàn nén vuông

    Kích thước: 100x100cm (dày 3cm)

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    38

     

    Tấm bàn nén tròn

    Đường kính: 100cm (dày 3cm)

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    39

     

    Tấm bàn nén tròn

    Đường kính: 80cm (dày 3cm)

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    40

     

    Tấm bàn nén tròn

    Đường kính: 60cm (dày 3cm)

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    41

     

    Tấm bàn nén tròn

    Đường kính: 56cm (dày 3cm)

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    42

     

    Cảo

    Dài 20cm

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    43

     

    Đế từ

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    44

     

    Cần Benkemen

    Tỷ lệ 2/1

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    II. THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT, ĐÁ TRONG PHÒNG

    45

    TK46

    Bộ xác định giới hạn chảy Casagrand

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    46

    TK47

    Bộ xác định giới hạn chảy bằng quả dọi

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    47

    TK48

    Máy nén 3 trục

    Serial No: 02583 (vòng lực)

    KV3-26069

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    48

    TK49

    Máy nén 1 trục nở hông

    Serial No: 01672 (vòng lực)

    KV3-26070

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    49

    TK50

    Máy cắt phẳng

    Serial No: 02229 (vòng lực)

    KV3-22154

    17/10/2025

    17/10/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    50

     

    Dao vòng

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    51

     

    Tấm kính mài mờ xác định giới hạn dẻo

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    52

     

    Đo góc nghỉ của đất

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    53

     

    Tỷ trọng kế đọc thành phần hạt đất

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    54

     

    Khay đựng mẫu sấy

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    55

    TK53

    Đồng hồ so 10mm (d=0.01mm)

    Serial No: 15426

    KV3-22151

    17/10/2025

    17/10/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    56

    TK57

    Đồng hồ so 10mm (d=0.01mm)

    Serial No: A26113

    KV3-23505

    13/10/2025

    13/10/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    57

    TK60

    Đồng hồ so 10mm (d=0.01mm)

    Serial No: E37255

    KV3-23506

    13/10/2025

    13/10/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    58

    TK61

    Đồng hồ so 10mm (d=0.01mm)

    Serial No: GLK929

    KV3-23504

    13/10/2025

    13/10/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    59

     

    Cối đầm nén cải tiến D152,4mm

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    60

     

    Chày đầm 4,5kg

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    61

     

    Cối đầm nén tiêu chuẩn D101,6mm

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    62

     

    Chày đầm 2,5kg

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    63

     

    Khuôn đầm CBR

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    III. THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG, VỮA

    64

    TK63

    Bàn dằn đúc mẫu xi măng

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    65

    TK64

    Bộ Vicat & đông kết xi măng

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    66

    TK65

    Máy trộn vữa XM

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    67

    TK66

    TB dụng cụ đo giãn nở sunfat (đồng hồ so)

    Serial No: HL08003; Phạm vi đo: 0-12.7mm

    KV3-22701

    05/12/2025

    05/12/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    68

     

    Bộ thiết bị tỷ diện xi măng Blaine

    Serial No: 20230349

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    69

     

    Bộ gá nén xi măng 40x40mm

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    70

     

    Khuôn Le Chatelier đúc mẫu xi măng

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    71

     

    Bình xác định khối lượng riêng

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    72

     

    Khuôn xác định thời gian đông kết XM

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    73

     

    Khuôn đúc mẫu XM

    40x40x160mm

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    74

     

    Khuôn đúc mẫu XM

    50x50x50mm

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    IV. THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG, CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA

    75

    TK67

    Máy nén bê tông SYE-2000

    Serial: 200104, Phạm vi đo: 0-2000kN

    0061/MKN/2026

    02/04/2026

    02/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    76

    TK68

    Máy thử thấm bê tông

    Serial: 01090005, Phạm vi đo: 0-4 MPa

    0497/APK/2026

    02/04/2026

    02/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    77

    TK69

    Dụng cụ thử độ ninh kết bê tông và kim xuyên

    Serial: 390928, Phạm vi đo: 0-150kg

    KV3-26088

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    78

    TK70

    Súng bật nẩy (súng cơ)

    Serial No: 7479

    KV3-26071

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    79

    TK71

    Máy siêu âm bê tông

    Serial: C369N/AI/0149

    KV3-26072

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    80

    TK72

    Máy mài Los Angeles MH-I

    Serial: N/A; Tốc độ quay: 30-33 rpm

    KV3-26073

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    81

    TK73

    Nhiệt kế điện tử model: TM-905A

    Serial: 2001824; Phạm vi đo: 0-1300°C

    KV3-26047

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    82

     

    Bộ sàng cát (5; 2,5; 1,25; 0,63; 0,315; 0,14mm)

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    83

     

    Bộ sàng đá (100; 40; 20; 10; 5mm)

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    84

     

    Bộ sàng bê tông nhựa (50;37.5;25;19;9.5;4.75;2.36;0.425;0.075mm)

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    85

     

    Các sàng dùng chung (20;10;9.5;2;4.75;1.25;1.05;1;0.85;0.315;0.63;0.15;0.14;0.25;0.1;0.08;0.075;0.045)

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    86

     

    Sàng tiêu chuẩn nén dập xilanh 19mm và 4.75mm

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    87

     

    Sàng xi măng (kích thước 0,09; 0,08; 0,045mm)

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    88

     

    Bộ côn thử độ ẩm cốt liệu

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    89

     

    Bảng so màu tiêu chuẩn cốt liệu

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    90

     

    Bộ nén dập xi lanh D150mm

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    91

     

    Bộ nén dập xi lanh D75mm

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    92

     

    Phễu xác định khối lượng thể tích xốp cát

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    93

     

    Phễu xác định khối lượng thể tích xốp đá

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    94

     

    Thùng đong 1 lít

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    95

     

    Thùng đong 5 lít

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    96

     

    Thùng đong 10 lít

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    97

     

    Thùng đong 15 lít

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    98

     

    Thùng đong 20 lít

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    99

     

    Bình rửa hàm lượng bụi bùn sét

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    100

     

    Bộ khung thí nghiệm đo co ngót bê tông

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    101

    TK74

    Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm)

    Serial: 9220967; Phạm vi đo: 0-1mm

    KV3-26089

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    102

    TK75

    Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm)

    Serial: 3903684; Phạm vi đo: 0-1mm

    KV3-26090

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    103

    TK76

    Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm)

    Serial: 3701931; Phạm vi đo: 0-1mm

    KV3-26091

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    104

    TK77

    Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm)

    Serial: 9126003; Phạm vi đo: 0-1mm

    KV3-26092

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    105

    TK78

    Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm)

    Serial: 1B05408; Phạm vi đo: 0-1mm

    KV3-26093

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    106

    TK79

    Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm)

    Serial: 1B05898; Phạm vi đo: 0-1mm

    KV3-26094

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    107

    TK80

    Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm)

    Serial: 1B05805; Phạm vi đo: 0-1mm

    KV3-26095

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    108

    TK81

    Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm)

    Serial: 105642; Phạm vi đo: 0-1mm

    KV3-26096

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    109

    TK82

    Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm)

    Serial: 105833; Phạm vi đo: 0-1mm

    KV3-26097

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    110

    TK83

    Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm)

    Serial: 9210686; Phạm vi đo: 0-1mm

    KV3-26098

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    111

    TK84

    Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm)

    Serial: 9125592; Phạm vi đo: 0-1mm

    KV3-26099

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    112

    TK85

    Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm)

    Serial: 9208758; Phạm vi đo: 0-1mm

    KV3-26100

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    IV. THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA, NHỰA ĐƯỜNG

    113

    TK98

    Máy nén Marshall

    Serial: 20231269; Phạm vi đo: 0-100000N

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    114

    TK99

    Máy đầm BTN

    Serial: 151211; Trọng lượng búa: 4536g; chiều cao rơi 457mm

    KV3-26075

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    115

    TK100

    Máy quay ly tâm

    Serial: 1810009

    KV3-26082

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    116

    TK101

    Thiết bị con lắc anh

    Serial: 403338

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    117

    TK102

    Máy kéo dài, Khuôn tạo mẫu bằng đồng

    Serial: SLY-1.5; Phạm vi đo (0-1500mm)

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    118

    TK103

    Thiết bị hóa mềm DF-12

    Serial: N/A; Phạm vi đo (0-100°C); d=1°C

    KV3-26076

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    119

    TK104

    Nhớt kế Saybolt furol

    Serial: 00-2-421

    KV3-26084

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    120

    TK105

    Thiết bị cốc hở Cleveland

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    121

    TK106

    Bộ thiết bị đo độ kim lún (đồng hồ so)

    Serial: S166*03*06; Phạm vi đo (0-35mm)

    KV3-26082

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    122

    TK107

    Thiết bị xác định điện tích nhũ tương

    Serial: 4048

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    123

    TK108

    Máy ép lọc áp suất thấp/nhiệt độ thường

    Serial: A19072103; Phạm vi đo (0-35mm)

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    124

    TK109

    Thiết bị xác định độ mài mòn sâu

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    125

    TK110

    Nồi hấp gia nhiệt

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    126

    TK111

    Máy chiết nhựa Model: HT-3

    Serial: 1810009; Phạm vi đo (2800 rpm)

    KV3-26083

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    127

    TK112

    Bút nhiệt kế điện tử 300°C

    Serial: N/A; Phạm vi đo (-50 - 300°C)

    KV3-26074

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    128

    TK113

    Bể điều nhiệt model HHW-2

    Serial: N/A; Phạm vi đo (0-100°C)

    KV3-26081

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    129

     

    Thước 3m + nêm

    Phạm vi đo (0-100mm)

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    130

     

    Dụng cụ đo độ nhám

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    V. THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM BENTONITE

    131

    TK114

    Cân tỷ trọng

    Serial: N/A; Phạm vi đo (0.8-22.7 g/cm³)

    KV3-26086

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    132

     

    Phễu đo độ nhớt

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    133

     

    Ca đong 1000ml

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    134

     

    Bộ đo hàm lượng cát

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    135

     

    Bộ đo lực cắt tĩnh

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    136

    TK115

    Bộ thiết bị độ mất nước và bề dày áo sét

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    VI. THÍ NGHIỆM GẠCH, THÍ NGHIỆM SƠN

    137

    TK116

    Máy mài mòn gạch

    Serial: 24001; Tốc độ quay: 300rpm

    KV3-22219

    27/10/2025

    27/10/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    138

    TK117

    Thiết bị thấm gạch

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    139

     

    Các bộ gá nén gạch

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    140

    TK118

    Máy đo độ bám dính

    Serial: L123300007

    KV3-26087

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    VII. THIẾT BỊ QUAN TRẮC

    141

    TK119

    Máy thủy chuẩn model DNA03

    Serial: 331252; Độ chính xác ≤0.3mm/1000m

    210203/PKT/KN

    02/03/2026

    02/03/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    142

    TK120

    Máy toàn đạc model TCPR 1201 R300

    Serial: 217994; Độ chính xác sai góc ±1", đo cạnh +(1.55mm+1.5ppm)

    220203/PKT/KN

    02/03/2026

    02/03/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    143

    TK121

    Máy đo điện trở model WDJD-4

    Serial: 20210305

    230203/PKT/KN

    02/03/2026

    02/03/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    144

    TK122

    Máy đo áp lực nước lỗ rỗng

    Serial: 2148244

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    145

    TK123

    Máy đo chuyển vị ngang

    Serial: 2019022706274080

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    VIII. THIẾT BỊ THỬ MÁY, KÉO NÉN ĐA NĂNG

    146

    TK124

    Máy kéo nén hiệu WDW-100

    Serial: 20231269; Phạm vi đo: 0-100000N

    0063/MKN/2026

    02/04/2026

    02/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    147

     

    Ngàm CBR VN

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    148

     

    Ngàm xuyên thủng thanh

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    149

     

    Ngàm xuyên thủng CBR

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    150

     

    Ngàm kéo giật

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    151

     

    Ngàm kẹp cho vải dệt

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    152

     

    Ngàm thử rơi côn

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    153

    TK125

    Máy lắc sàng

    Serial: 8411

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    154

    TK126

    Máy thử QUV model: JK-QUV

    Serial: 2020078; Phạm vi đo: 0-100°C

    KV3-22218

    27/10/2025

    27/10/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    155

    TK127

    Máy xác định áp lực kháng bục

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    VIII. MÁY KÉO THÉP

    156

    TK128

    Máy thử kéo – nén WEW-1000B

    Serial: 200107; Phạm vi đo: 0-1000kN

    0060/MKN/2026

    02/04/2026

    02/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    157

    TK129

    Máy thử kéo – nén WEW-1000B

    Serial: 90201; Phạm vi đo: 0-1000kN

    KV3-21907

    25/09/2025

    25/06/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    158

    TK130

    Máy thử kéo – nén WEW-1000B

    Serial: 201205; Phạm vi đo: 0-1000kN

    KV3-22774

    29/11/2025

    29/11/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    159

     

    Bộ ngàm kẹp kéo thép

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    160

     

    Bộ gối uốn

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    161

     

    Bộ ngàm kéo bulong

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    162

     

    Bộ ngàm kéo cáp

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    VIII. THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM DÙNG CHUNG

    163

    TK132

    Cân kỹ thuật 6kg

    Serial: Ohaus; Phạm vi đo: 2-6000g

    0067/CAD/2026

    02/04/2026

    02/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    164

    TK134

    Cân kỹ thuật 30kg

    Serial: Ohaus; Phạm vi đo: 5-6000g

    0023/CKT/2026

    02/04/2026

    02/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    165

    TK135

    Cân phân tích 220g

    Serial: C250414997; Phạm vi đo: 0.01-220g

    0034/CPT/2026

    02/04/2026

    02/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    166

    TK136

    Thước kẹp điện tử 200mm

    Serial: N/A; Phạm vi đo: 0-200mm

    KV3-26085

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    167

    TK137

    Tủ sấy đến 300°C

    Serial: HN101-II; Phạm vi đo (0-300°C); d=1°C

    KV3-26077

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    168

    TK138

    Tủ môi trường MODEL YB-40B

    Serial: 231032; Phạm vi đo (0-100°C); d=0.1°C

    KV3-26078

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    169

    TK139

    Lò nung 1200°C

    Serial No: 06020; Phạm vi đo (0-1200°C); d=1°C

    KV3-26079

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    170

    TK140

    Máy đo pH

    Serial No: HA07130347; Phạm vi đo (0-14)

    DVS-TEK020326-01

    02/03/2026

    02/03/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    171

    TK141

    Áp kế

    Serial No: 11; Phạm vi đo (0-60)MPa/(0-600)bar

    0498/APK/2026

    02/04/2026

    02/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    172

    TK142

    Máy nén xi măng đất 0-50kN, model: ARG 50

    Serial: 101221-01; Phạm vi đo: 0-50kN

    0062/MKN/2026

    02/04/2026

    02/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    173

    TK143

    Máy đo độ nhớt động học

    Serial: 5067; Phạm vi đo (0-180°C); d=1°C

    KV3-26080

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    174

    TK144

    Thiết bị đo độ co ngót (đồng hồ so 0.001mm)

    Serial: HL08003; Phạm vi đo: 0-12.7mm

    KV3-22701

    05/12/2025

    05/12/2026

    PTN Công ty Tekco

     

    175

    TK145

    Đồng hồ đo độ cứng Shore A

    Serial: 240603

    DVS-TEK020326-02

    02/03/2026

    02/03/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    176

    TK146

    Nhiệt kế điện tử (0-300°C)

    Serial No: N/A; Phạm vi đo (0-300°C); d=0.1°C

    KV3-26074

    04/04/2026

    04/04/2027

    PTN Công ty Tekco

     

    177

     

    Máy cắt sắt

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    178

     

    Máy cắt

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    179

     

    Máy khoan cầm tay

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    180

     

    Máy phát điện

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    181

     

    Cờ lê lực

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    THIẾT BỊ LÀM THÀNH PHẦN HÓA HỌC

    182

     

    Bình tỷ trọng 100ml - Cối chày mã não

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    183

     

    Tỷ trọng kế - Giấy lọc

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    184

     

    Nhiệt kế thủy tinh - Chén sứ

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    185

     

    Ống đong 50ml

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    186

     

    Ống đong 200ml

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    187

     

    Ống đong 500ml

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    188

     

    Ống đong 1000ml

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    189

     

    Pipet 5ml

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    190

     

    Bình khối lượng riêng cổ cao

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    191

     

    Bình tam giác

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    192

     

    Bình hút ẩm

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    193

     

    Đèn Busen

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    194

     

    Dụng cụ lọc (cốc Gooch)

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    195

     

    Đũa thủy tinh

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    196

     

    Pipet 100ml

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    197

     

    Cốc thủy tinh 1000ml

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    198

     

    Kính lúp

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    199

     

    Bình chưng cất

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    200

     

    Buret (25ml) + giá đỡ buret

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    201

     

    Bát sứ

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

    202

     

    Giấy nhám

     

     

     

     

    PTN Công ty Tekco

     

     

     

    PHỤ LỤC III

    DANH SÁCH CÁN BỘ, THÍ NGHIỆM VIÊN ĐỂ THỰC HIỆN CÁC THÍ NGHIỆM CỦA

    TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM KIỂM ĐỊNH VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH

    (Kèm theo công bố số 0406/TEKCO-2026 ngày 06/04/2026

    của Công ty Cổ Phần Tư Vấn Nền Móng Và Xây Dựng Tekco)

    DANH SÁCH CÁN BỘ, THÍ NGHIỆM VIÊN

    TT

    Họ tên

    Năm sinh

    Trình độ chuyên môn

    Chức vụ / Nhiệm vụ được giao

    Ghi chú

    1

    Đoàn Văn Cừ

    1963

    1. Thạc sỹ kỹ thuật

    2. Chứng nhận bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số 0371-2012 ngày cấp 21/12/2012 do Học Viện Cán Bộ Quản lý Xây Dựng Đô Thị cấp

    Phó Giám đốc

     

    2

    Nguyễn Tấn Tiên

    1994

    1. Kỹ năng quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số 2024/QL1-055/VKHCN ngày cấp 08/01/2024 do Viện Nghiên VKHCN và đầu tư tổ chức đào tạo

    2. Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng giao thông số 279/ĐHGTVT-CCTNV

    3. Chứng chỉ thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn của cọc số 16226/2023/VKH-TNXD

    4. Bằng cử nhân địa chất học

    Trưởng phòng thí nghiệm

     

    3

    Mai Đức Dũng

    1997

    1. Chứng chỉ sơ cấp nghề thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số 33/K37 ngày cấp 10/09/2022 do VKH và CN HK cấp

    2. Chứng chỉ thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn của cọc số 16225/2023/VKH-TNXD

    3. Chứng chỉ thí nghiệm viên không phá hủy kim loại thép về siêu âm đường hàn phương pháp UT số: CNT-UT-125

    4. Kỹ sư ngành địa chất học

    Phó phòng thí nghiệm

     

    4

    Nguyễn Phùng Thịnh

    1998

    1. Chứng chỉ sơ cấp nghề thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số 06/K37 ngày cấp 10/09/2022 do VKH và CN HK cấp

    2. Chứng chỉ thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn của cọc số 16227/2023/VKH-TNXD

    3. Chứng chỉ thí nghiệm viên không phá hủy kim loại thép về siêu âm đường hàn phương pháp từ tính (MT) số: CNT-MT-91

    4. Kỹ sư ngành địa chất học

    5. Chứng nhận kiểm nghiệm viên PTN hóa học số 015143 do Trung tâm đào tạo và phát triển Sắc Ký

    Thí nghiệm viên

     

    5

    Nguyễn Tấn Khánh

    1996

    1. Chứng chỉ sơ cấp nghề thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số 31/K37 ngày cấp 10/09/2022 do VKH và CN HK cấp

    2. Chứng chỉ thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn của cọc số 16228/2023/VKH-TNXD

    3. Chứng chỉ thí nghiệm viên không phá hủy kim loại thép về siêu âm đường hàn phương pháp từ tính (MT) số: CNT-M7T-92

    4. Cao đẳng công nghệ KT điều khiển và tự động hóa

    Thí nghiệm viên

     

    6

    Nguyễn Văn Anh

    1986

    1. Kỹ sư xây dựng DD & CN

    2. Chứng chỉ sơ cấp nghề thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số 32/K37 ngày cấp 10/09/2022 do VKH và CN HK cấp

    3. Chứng chỉ thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn của cọc số 16229/2023/VKH-TNXD

    4. Chứng chỉ thí nghiệm viên không phá hủy kim loại thép về siêu âm đường hàn phương pháp từ tính (MT) số: CNT-MT-95

    Thí nghiệm viên

     

    7

    Nguyễn Đăng Dạng

    1963

    1. Thí nghiệm viên xác định tính chất cơ lý của bê tông và VLXD

    Thí nghiệm viên

     

    8

    Lý Tùng Đạt

    1998

    1. Kỹ địa chất học

    2. Chứng chỉ sơ cấp nghề thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số 30/K37 ngày cấp 10/09/2022 do VKH và CN HK cấp

    3. Chứng chỉ thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn của cọc số 5C129 do VKH-TNXD

    Thí nghiệm viên

     

    9

    Hồ Thị Cường

    1980

    1. Kỹ sư xây dựng

    2. Bằng nghề KTV kiểm tra chất lượng đường ôtô số 821 ngày cấp 16/08/2001 do Trường Giao thông vận tải cấp

    3. Chứng nhận kiểm nghiệm viên PTN hóa học số 015144 do Trung tâm đào tạo và phát triển Sắc Ký

    Thí nghiệm viên

     

    10

    Trần Bá Thái

    1986

    1. Kỹ sư xây dựng cầu đường

    2. Chứng chỉ thí nghiệm viên phương pháp xác định các tính chất cơ lý Bê tông và Vật liệu Xây dựng số 2359/2007/VKH-TNXD ngày cấp 08/08/2007 do VKH CN XD cấp

    Thí nghiệm viên

     

    11

    Đinh Duy Đông

    1980

    1. Chứng chỉ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số 004/K34 ngày cấp 22/03/2011 TNV CHK cấp

    2. Chứng chỉ thí nghiệm viên không phá hủy kim loại thép về siêu âm đường hàn phương pháp từ tính (MT) số: CNT-MT-93

    3. Trung cấp xây dựng DD & CN

    4. Chứng nhận kiểm nghiệm viên PTN hóa học số 015144 do Trung tâm đào tạo và phát triển Sắc Ký

    Thí nghiệm viên

     

    12

    Thái Bảo Hong

    1993

    1. Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng số: QĐ 03/2013/TNV ngày cấp 26/09/2013 VNC ĐT & BDCB Hà Nội cấp

    2. Chứng chỉ thí nghiệm viên về bê tông và vật liệu chế tạo bê tông, phương pháp xác định tính chất cơ lý của đất trong phòng và hiện trường số: 09-K26/TNCHK ngày cấp 19/10/2015 do VKH và CNHK cấp

    3. Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng số: QĐ 10/2014/TNV ngày cấp 10/09/2014 VNC ĐT & BDCB Hà Nội cấp

    4. Bằng trung cấp chuyên nghiệp XD cầu đường bộ

    Thí nghiệm viên

     

    13

    Lê Trung Toàn

    1992

    1. Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng số: QĐ 03/2014/TNV ngày cấp 06/06/2014 VNC ĐT & BDCB Hà Nội cấp

    2. Chứng chỉ thí nghiệm viên về bê tông và vật liệu chế tạo bê tông, phương pháp xác định tính chất cơ lý của đất trong phòng và hiện trường số: 07-K26/TNCHK ngày cấp 19/10/2015 do VKH và CNHK cấp

    3. Bằng trung cấp chuyên nghiệp XD cầu đường bộ

    Thí nghiệm viên

     

    14

    Trần Thanh Thiện

    1983

    1. Chứng chỉ hành nghề địa chất số: HCM-0002344 ngày 22/05/2017 do Sở xây dựng cấp

    2. Bằng cử nhân địa chất học

    Thí nghiệm viên

     

    15

    Đinh Văn Hòa

    1990

    1. Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình số: DON-00083701 ngày 28/03/2016 do Sở xây dựng cấp

    2. Bằng cử nhân địa chính

    Thí nghiệm viên

     

    16

    Nguyễn Văn Thường

    1979

    1. Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình số: BXD-00054619 ngày 20/01/2020 do Sở xây dựng cấp

    2. Bằng cử nhân địa chính

    3. Bằng kỹ sư trắc địa

    Thí nghiệm viên

     

     

    Điện thoại
    Zalo
    Maps