.png)
Kính gửi: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cứ Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động giám định tư pháp xây dựng và thí nghiệm chuyên ngành xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
.png)
Căn cứ Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ giấy chứng nhận thí nghiệm chuyên ngành thí nghiệm số 68/GCN-SXD-KT&VLXD ngày 06/08/2024 và giấy chứng nhận thí nghiệm chuyên ngành thí nghiệm số 88/GCN-SXD-KT&VLXD ngày 04/10/2026 do Sở Xây Dựng cấp.
Thực hiện Công văn số 1707/SXD-KTVLXD ngày 15/01/2026 của Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh về việc triển khai, phổ biến quy định về thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.
Công ty Cổ Phần Tư Vấn Nền Móng Và Xây Dựng Tekco công bố công khai thông tin về năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng như sau:
I. Thông tin về Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
1. Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN NỀN MÓNG VÀ XÂY DỰNG TEKCO
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0315732575 đăng ký lần đầu ngày 11/06/2019 và thay đổi lần thứ 3 ngày 13/03/2025 do Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh cấp.
Địa chỉ: 78F Đường 9, Khu Phố 5, P. Hiệp Bình, Tp. Hồ Chí Minh. | ĐT: 090.69.79.289 | Email: tekco.jsc@gmail.com | Website: tekcojsc.vn | MST: 0315732575
2. Thông tin Phòng thí nghiệm: TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM KIỂM ĐỊNH VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
Địa chỉ: 78F Đường 9, Khu Phố 5, P. Hiệp Bình, Tp. Hồ Chí Minh | ĐT: 090.69.79.289 | Email: tekco.jsc@gmail.com | Mã số: LAS-XD 58.022
(Đã được cấp giấy chứng nhận số 68/GCN-SXD-KT&VLXD ngày 06/08/2024 và số 88/GCN-SXD-KT&VLXD ngày 04/10/2026 do Sở Xây Dựng cấp)
Công ty Cổ Phần Tư Vấn Nền Móng Và Xây Dựng Tekco cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của hồ sơ và nội dung kê khai trong bản công bố; cam kết hành nghề hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo đúng nội dung ghi trong danh mục đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được công bố và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan.
3. Thông tin trạm thí nghiệm hiện trường: không có trạm hiện trường
.png)
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM CÔNG BỐ CỦA TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM KIỂM ĐỊNH VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
(Kèm theo công bố số 0406/TEKCO-2026 ngày 06/04/2026 của Công ty Cổ Phần Tư Vấn Nền Móng Và Xây Dựng Tekco)
|
TT |
Tên chỉ tiêu thí nghiệm |
Tiêu chuẩn kỹ thuật |
Máy móc, thiết bị |
|
I. THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT, ĐÁ TRONG PHÒNG |
|||
|
1. |
Xác định độ ẩm và độ hút ẩm của đất xây dựng trong phòng thí nghiệm |
TCVN 4196:2012; ASTM D2216-19; AASHTO T265-22 |
Cân kỹ thuật 220g/0.01g, Bình hút ẩm, hộp ẩm, tủ sấy đến 300°C/1°C, cối chày sứ (đồng), rây 1mm, tủ sấy, cốc nhỏ (hộp nhôm có nắp) |
|
2. |
Xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy và chỉ số dẻo của đất xây dựng trong phòng thí nghiệm |
TCVN 14134-4:2024, TCVN 4197:2012; ASTM D4318-17; AASHTO T89-22, AASHTO T90-22 |
Dụng cụ Casagrande, Tấm kính nhám, rây (1mm), cối và chày sứ có đầu bọc cao su, bình thuỷ tinh có nắp, cân kỹ thuật 220g/0.01g, tủ sấy đến 300°C/1°C |
|
3. |
Xác định thành phần hạt của đất xây dựng trong phòng thí nghiệm |
TCVN 14135-5:2024, TCVN 14134-3:2024, TCVN 4198:2014; AASHTO T88-22 |
Cân kỹ thuật 6000g/0.1g, bộ rây (10, 5, 2, 1.05; 0.25, 0.1mm), cối và chày sứ có đầu bọc cao su, tủ sấy đến 300°C/1°C, bình hút ẩm, Bộ sàng đất, ống đong 1000ml, nhiệt kế, que khuấy, đồng hồ bấm giây |
|
4. |
Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng trong phòng thí nghiệm |
TCVN 4199:1995; ASTM D3080/D3080M-23 |
Máy cắt một phẳng – Loại A: lực cắt tác dụng trực tiếp, dao vòng cắt, tấm nén truyền lực, đồng hồ đo biến dạng, vòng đo lực ngang |
|
5. |
Xác định tính nén lún của đất trong phòng thí nghiệm |
TCVN 4200:2012; ASTM D2435/D2435M-11(2020); AASHTO T216-22 |
Máy nén lún (hộp nén, bàn máy, bộ phận tăng tải, thiết bị đo biến dạng đồng hồ so 10mm (0.01mm)), dao gọt đất, dụng cụ ẩn mẫu vào dao vòng, tủ sấy đến 300°C (±1°C), cân kỹ thuật 220g/0.01g |
|
6. |
Xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm |
TCVN 4201:2012 |
Bộ cối chày đầm tiêu chuẩn, cải tiến cân kỹ thuật 30kg/1g, Cân kỹ thuật 6000g/0.1g, sàng (19; 4.75; 5mm), bình phun nước, tủ sấy đến 300°C/1°C, hộp nhôm |
|
7. |
Đầm nén proctor |
TCVN 12790:2020; AASHTO T99-22, AASHTO T180-22 |
Bộ cối chày đầm tiêu chuẩn, cải tiến cân kỹ thuật 30kg/1g, Cân kỹ thuật 6000g/0.1g, sàng (19; 4.75; 5mm), bình phun nước, tủ sấy đến 300°C/1°C, hộp nhôm |
|
8. |
Xác định khối lượng thể tích của đất trong phòng thí nghiệm |
TCVN 4202:2012; ASTM D7263-21 |
Dao vòng bằng kim loại, thước cặp, dao cắt có lưỡi thẳng, Cân kỹ thuật 220g/0.01g và 6000g/0.1g, các tấm kính, dụng cụ xác định độ ẩm, hộp nhôm có nắp, tủ sấy đến 300°C (±1°C), bình hút ẩm |
|
9. |
Xác định tỷ số CBR trong phòng thí nghiệm |
TCVN 12792:2020; AASHTO T193-22 |
Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN, khuôn CBR + tấm gia tải, đồng hồ so đo trương nở, bộ cối chày đầm CBR, tủ sấy đến 300°C/1°C, cân điện tử 30kg/5g, cân kỹ thuật 6000g/0.1g, sàng tiêu chuẩn (50; 19; 4.75mm), hộp đựng ẩm |
|
10. |
Thí nghiệm sức kháng cắt không cố kết – không thoát nước và cố kết – thoát nước của đất dính trên thiết bị nén ba trục (UU, CU, CD) |
TCVN 8868:2011; ASTM D2850-24, ASTM D4767-11(2020); AASHTO T296-22 |
Máy nén ba trục, đồng hồ so, bộ dụng cụ tạo mẫu, khuôn, bay, dao gọt mẫu, thước cặp điện tử 200mm/0.01mm |
|
11. |
Xác định nén 1 trục nở hông |
TCVN 9438:2012; ASTM D2166/D2166M-24 |
Máy nén 1 trục (Qu), tốc độ 1mm/ph, thước cặp điện tử 200mm/0.01mm, tủ dưỡng hộ |
|
12. |
Xác định góc nghỉ tự nhiên |
TCVN 8724:2012 |
Dụng cụ xác định góc nghỉ tự nhiên của đất |
|
13. |
Xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất rời |
TCVN 8721:2012 |
Cân kỹ thuật 6000g/0.1g, tủ sấy đến 300°C/1°C, cối đầm tiêu chuẩn, sàng 2.5mm, dụng cụ nghiền mẫu, đồng hồ bấm giây, thước cặp điện tử 200mm/0.01mm |
|
14. |
Xác định cường độ nén mẫu xi măng đất |
ASTM D1633-17, ASTM D2166/D2166M-24, ASTM D1634-17 |
Máy thử nén 50kN (d=0.01kN), giá nén gồm thớt trên và thớt dưới, thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm), cân kỹ thuật 6000g/0.1g |
|
15. |
Xác định đầm chặt tiêu chuẩn của hỗn hợp xi măng đất trong phòng thí nghiệm |
ASTM D559/D559M-15(2023) |
Bộ cối chày đầm tiêu chuẩn, cải tiến cân kỹ thuật 30kg/1g, Cân kỹ thuật 6000g/0.1g, sàng (19; 4.75; 5mm), bình phun nước, tủ sấy đến 300°C/1°C, hộp nhôm |
|
16. |
Lấy mẫu, bao gói vận chuyển và bảo quản |
TCVN 2683:2012 |
Dùng dao, xẻng, ống nhựa |
|
17. |
Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) của đất xây dựng trong phòng thí nghiệm |
TCVN 4195:2012; ASTM D854-23; AASHTO T100-22 |
Cân kỹ thuật 220g/0.01g, bình tỷ trọng, cối chày sứ (đồng), rây 2mm, tủ sấy đến 300°C/1°C, tỷ trọng kế, bếp cách cát |
|
18. |
Xác định hệ số thấm của đất trong phòng thí nghiệm |
TCVN 8723:2012; ASTM D2434-22 |
Dụng cụ đo thấm, bể chứa nước, đồng hồ bấm giây, cân kỹ thuật 220g/0.01g, tủ sấy đến 300°C (±1°C) |
|
19. |
Xác định hàm lượng hữu cơ của đất |
TCVN 8726:2012; AASHTO T267-22; ASTM D2974-20el |
Cân kỹ phân tích 210g/0.0001g, Cân kỹ thuật 6000g/0.1g, tủ sấy đến 300°C/1°C, lò nung 1200°C/1°C, búa, cối chày, bình định mức, thuốc thử Dung dịch Hydroperoxit (H2O2) nồng độ 10% đến 15% |
|
20. |
Xác định đặc trưng trương nở và co ngót của đất |
TCVN 8719:2012; TCVN 8720:2012 |
Cân kỹ thuật 600g (0.1g), dao vòng, đồng hồ so, thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm), tủ sấy 300°C (±1°C) |
|
21. |
Xác định đương lượng cát ES |
TCVN 14134-5:2024; ASTM D2419-22 |
Ống đong, tải 1kg, hoá chất NaCl, Glyxeryn, Formaldehyde, bộ sàng tiêu chuẩn, cân, que thuỷ tinh, tủ sấy đến 300°C/1°C, đồng hồ bấm giây |
|
22. |
Xác định tổng hàm lượng và hàm lượng các ion thành phần muối hòa tan của đất trong phòng thí nghiệm |
TCVN 8727:2012 |
Cân kỹ phân tích 220g (0.0001g), Cân phân tích 220g, tủ sấy 300°C (±1°C), lò nung 1000°C, búa, cối chày, bình định mức, thuốc thử Dung dịch Hydroperoxit (H2O2) nồng độ 10% đến 15% |
|
II. THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG |
|||
|
23. |
Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng |
TCVN 13605:2023; ASTM C188-23, ASTM C204-24; AASHTO T133-22, AASHTO T153-22, ASHTO T192-23 |
Sàng (kích thước mắt 0.09; 0.08; 0.045mm), cân phân tích 220g/0.0001g, tủ sấy 300°C/1°C, bình khối lượng riêng cổ cao, bể điều nhiệt 100°C/0.1°C |
|
24. |
Xác định cường độ nén và uốn của xi măng |
TCVN 6016:2011; ASTM C109/109M-23 |
Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN, gá thử nén, gá thử độ bền uốn |
|
25. |
Xác định độ dẻo tiêu chuẩn và thời gian ninh kết, ổn định thể tích |
TCVN 6017:2015, TCVN 8875:2012; ASTM C187-23, ASTM C191-21; AASHTO T131-23 |
Máy trộn vữa, bộ dụng cụ Vicat, kim xuyên độ dẻo tiêu chuẩn (10.00±0.05)mm, kim xuyên bắt đầu đông kết (1.13±0.05)mm, chảo trộn, bay trộn hồ, cân điện tử 30kg/1g, ống đong, đồng hồ bấm giây |
|
26. |
Xác định hàm lượng mất khi nung, cặn không tan, MgO, SO3, Cl- |
TCVN 141:2023; ASTM C114-24 |
Cân phân tích 220g, tủ sấy 300°C/1°C, lò nung 1000°C, máy đo pH, máy cất nước, chén bạch kim, bếp điện, bếp cách cát, bình hút ẩm, bình định mức, pipet, Buret, giấy lọc, ống đong, chày cối mã não, sàng 0.15mm |
|
27. |
Xác định độ giãn nở thanh vữa trong môi trường sunfat |
TCVN 7713:2007; ASTM C1012/C1012M-24 |
Thiết bị đo độ co ngót (giá đỡ, đồng hồ so 0.001mm và thanh chuẩn), khuôn tạo mẫu kích thước 25x25x285mm, máy trộn vữa xi măng, cân kỹ thuật 6000g/0.1g, ống đong 500ml, hoá chất Natri sunfat (Na2SO4), (Mg2SO4) |
|
28. |
Xác định độ nở sunfat |
TCVN 6068:2020; ASTM C452-21 |
Thiết bị đo độ co ngót (giá đỡ, đồng hồ so 0.001mm và thanh chuẩn), khuôn tạo mẫu kích thước 25x25x285mm, máy trộn vữa xi măng, cân kỹ thuật 6000g/0.1g, ống đong 500ml |
|
29. |
Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu |
TCVN 4787:2009 |
Dụng cụ bao ni lông, ống đong hình trụ, bat, xẻng xúc |
|
III. THỬ NGHIỆM HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG |
|||
|
30. |
Xác định khối lượng riêng của bê tông |
TCVN 3112:2022; BS EN 12390-7:2019 |
Bình khối lượng riêng cổ cao hoặc bình tam giác, cân kỹ thuật 6kg (0.1g), búa con, cối chày đồng, bình hút ẩm, tủ sấy 300°C (±1°C), sàng 5mm; 1.25; 0.125mm, nước cất, bình hút ẩm |
|
31. |
Xác định độ chống thấm nước của bê tông |
TCVN 3116:2022 |
Máy thử độ chống thấm HS 40 đồng hồ áp (0-4MPa) serial: 231068, bàn chải sắt, paraphin, tủ sấy 300°C, giá ép mẫu, bếp ga |
|
32. |
Xác định cường độ nén của bê tông |
TCVN 3118:2022; ASTM C39/C39M-24; AASHTO T22M/T22-22; BS EN 12390-3:2019 |
Máy nén SYE-2000kN (d=0.1kN), thước lá kim loại, đệm truyền tải |
|
33. |
Xác định giới hạn bền kéo khi uốn |
TCVN 3119:2022; ASTM C293/C293M-16 |
Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), thước lá kim loại, đệm truyền tải, gối uốn 4 điểm tựa |
|
34. |
Xác định nhiệt độ của hỗn hợp bê tông |
ASTM C1064/C1064M-23; AASHTO T309-22 |
Nhiệt kế chỉ thị hiện số 1300°C (0.1°C) serial: 2001824 |
|
35. |
Xác định thời gian đông kết của hỗn hợp bê tông |
TCVN 9338:2012; ASTM C403/C403M-23; AASHTO T197M/T197-23 |
Khuôn bê tông 3 khuôn 150x150x150mm, dụng cụ thử độ ninh kết bê tông ZC-1A serial: 390928 và kim xuyên, đồng hồ bấm giây, ống pipet 5ml |
|
36. |
Xác định độ co ngót của bê tông |
TCVN 3117:2022; ASTM C157/C157M-17; AASHTO T160-22 |
Thiết bị đo co ngót, khuôn đúc mẫu kích thước 150x150x600mm, đồng hồ so có độ chính xác không lớn hơn 0.001mm, chốt và đầu đo, cân kỹ thuật 30kg |
|
37. |
Xác định cường độ lăng trụ và mô đun đàn hồi khi nén tĩnh |
TCVN 5726:2022 |
Máy nén SYA-2000kN (d=0.1kN), đế từ đỡ đồng hồ so, đồng hồ so 50mm, thước lá kim loại 500mm/1mm |
|
38. |
Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử |
TCVN 3105:2022; ASTM C31/C31M-24; BS EN 12350-1:2019 |
Khuôn đúc mẫu 150x150x150mm, 150x300mm, bộ côn thử độ sụt + tấm đế, thước lá kim loại dài 30cm, búa cao su, dao gạt mẫu dài 200mm |
|
39. |
Xác định, phân tích thành phần hỗn hợp bê tông nặng |
TCVN 3110:1993 |
Cân kỹ thuật 30kg (1g); sàng tiêu chuẩn 5mm, 1.25mm, 0.15mm, tủ sấy 300°C (±1°C), bay, xẻng xúc mẫu |
|
40. |
Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông |
TCVN 3106:2022; ASTM C143/C143M-20; AASHTO T119-23; BS EN 12350-2:2019 |
Côn thử độ sụt + tấm đế, que chọc bằng thép D=16mm đầu múp tròn, phễu đổ hỗn hợp, thước lá kim loại dài 300mm, đồng hồ bấm giây |
|
41. |
Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông |
TCVN 3108:1993; ASTM C138/C138M-23; AASHTO T121-23; BS EN 12350-6-2019 |
Thùng kim loại 5, 15l (cao 186 và 267mm), que chọc bằng thép D=16mm đầu múp tròn, cân kỹ thuật 30kg (1g), dao thép gạt mẫu, búa cao su |
|
42. |
Xác định độ tách nước, tách vữa của hỗn hợp bê tông |
TCVN 3109:2022; ASTM C232/232M-2; AASHTO T158-23 |
Khuôn thép 200x200x200mm, bàn rung, que chọc bằng thép D=16mm đầu múp tròn, cân kỹ thuật 30kg (1g), sàng 5mm, thước lá kim loại, ống đong 500ml, pipet 5ml, tủ sấy 300°C (±1°C) |
|
43. |
Xác định độ hút nước |
TCVN 3113:2022; ASTM C642-21; BS 1881-122:2011 |
Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), tủ sấy 300°C (±1°C), khăn lau, bàn chải, đá mài |
|
44. |
Xác định độ chảy xòe của hỗn hợp bê tông |
TCVN 12209:2018; ASTM C1611/C1611M-21 |
Côn thử độ sụt + tấm đế, que chọc bằng thép D=16mm đầu múp tròn, phễu đổ hỗn hợp, thước lá kim loại dài 300mm, đồng hồ bấm giây |
|
45. |
Xác định giới hạn bền kéo dọc trục khi bửa |
TCVN 3120:2022; ASTM C496/C496M-17; AASHTO T198-22 |
Máy nén SYA-2000kN (d=0.1kN), giá ép chẻ |
|
46. |
Xác định độ pH trong bê tông và vữa |
TCVN 9339:2012 |
Máy khoan bê tông, máy nghiền mẫu, máy đo pH, nước cất, cối chày mã não, cân phân tích 220g/0.0001g, ống đong 500ml, bình định mức 1000ml |
|
47. |
Xác định hàm lượng ion clo trong bê tông |
ASTM C1152/C1152M-20; ASTM C1218/C1218M-20; AASHTO T260-21 |
Cân phân tích 220g (0.0001g), máy khoan cầm tay và mũi khoan, máy khuấy từ tính, giấy lọc, hóa chất NaCl, AgNO3, KCl, chất chỉ thị màu cam metyl |
|
48. |
Xác định hàm lượng sunphat trong bê tông |
TCVN 9336:2012 |
Cân phân tích 220g/0.0001g, lò nung 1200°C/1°C, tủ sấy đến 300°C/1°C, sàng 0.14mm, búa chày cối mã não, máy khoan bê tông, bình hút ẩm, ống đong 1000ml, bơm chân không, đũa thủy tinh, phễu lọc thủy tinh, giấy lọc định lượng, bếp cách điện, hóa chất HCl, AgNO3, BaCl2 |
|
49. |
Xác định chiều sâu thấm nước dưới áp lực |
BS EN 12390-8:2019 |
Máy thử độ chống thấm, đồng hồ áp (0-4MPa) serial: 160522, thước lá kim loại, gá ép chẻ bê tông |
|
50. |
Xác định chiều dày carbonat hóa trong bê tông |
TCVN 13933:2024; BS EN 14630:2006 |
Hóa chất rượu ethy alcohol hoặc chất chỉ thị màu phenolphthalein, thước lá kim loại, bàn chải sắt |
|
51. |
Xác định hàm lượng bọt khí bằng áp suất |
TCVN 3111:2022; BS EN 12350-7:2019; ASTM C231/C231M-24; AASHTO T152-19 |
Thiết bị đo hàm lượng bọt khí |
|
IV. THỬ CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA, CÁT SAN LẤP, CẤP PHỐI ĐÁ DĂM, CẤP PHỐI SỎI ĐỎ, ĐÁ MI, ĐÁ GÓC |
|||
|
52. |
Xác định thành phần cỡ hạt |
TCVN 7572-2:2006; ASTM C136/C136M-19; AASHTO T27-23; BS EN 933-1:2012 |
Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), cân kỹ thuật 30kg (1g), bộ sàng tiêu chuẩn; tủ sấy 300°C (±1°C), búa cao su, cọ quét, giá xúc mẫu, dụng cụ chia mẫu |
|
53. |
Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước |
TCVN 7572-4:2006; AASHTO T84-22, AASHTO T85-22; ASTM C128-22 |
Bình khối lượng riêng, cân kỹ thuật 6kg (0.1g), bình hút ẩm, tủ sấy 300°C (±1°C), bếp cách cát hoặc cách thủy, chày cối mã não, giấy thấm nước, côn thử độ ẩm cốt liệu, máy sấy tóc, que chọc thủy tinh, sàng 5mm và 0.14mm |
|
54. |
Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn |
TCVN 7572-5:2006; BS EN 1097-6:2022, BS EN 1097-7:2022 |
Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), giỏ cân trong nước, thùng chứa nước để cân trong nước, thùng ngâm mẫu, khăn thấm nước, thước kẹp, bàn chải sắt, tủ sấy 300°C (±1°C) |
|
55. |
Xác định khối lượng thể tích, độ xốp và độ hổng |
TCVN 7572-6:2006; ASTM C29/C29M-23; AASHTO T19/T19M-22; BS EN 1097-3:1998 |
Thùng đong 1l; 2l; 5l; 10l; 20l, cân kỹ thuật 30kg (1g), phễu chứa mẫu, bộ sàng tiêu chuẩn, tủ sấy 300°C (±1°C), thước lá kim loại, thước gạt mẫu dài 300mm, sàng kích thước 5mm |
|
56. |
Xác định độ ẩm |
TCVN 7572-7:2006; ASTM C566-19; AASHTO T255-22; BS EN 1097-5:2008 |
Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), thìa hoặc dao dùng để đảo mẫu, hộp ẩm đựng mẫu |
|
57. |
Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ |
TCVN 7572-8:2006; ASTM C117-23; ASTM C142/C142M-17(2023); AASHTO T112-23 |
Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), thùng rửa mẫu, đồng hồ bấm giây, que khuấy mẫu kim loại |
|
58. |
Xác định tạp chất hữu cơ phương pháp so màu |
TCVN 7572-9:2006; ASTM C40/C40M-20; AASHTO T21M/T21-20 |
Bản màu chuẩn so sánh, ống dung tích 500ml, 1000ml, cân kỹ thuật 6kg (0.1g), sàng 5mm; 20mm, thuốc thử dung dịch NaOH 3% |
|
59. |
Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc |
TCVN 7572-10:2006; ASTM D7012-23 |
Máy nén SYE-2000kN (d=0.1kN), máy khoan và cắt đá, thước kẹp điện tử, thùng ngâm mẫu |
|
60. |
Xác định độ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn |
TCVN 7572-11:2006 |
Máy nén SYE-2000kN (d=0.1kN), xi lanh bằng thép dk 75mm, 150mm, cân kỹ thuật 6kg (0.1g), sàng tiêu chuẩn 5mm; 2.5mm; 1.25mm, tủ sấy đến 300°C (±1°C), thùng ngâm mẫu |
|
61. |
Xác định độ mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy (Los Angeles) |
TCVN 7572-12:2006; ASTM C535-16; AASHTO T96-22 |
Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), sàng 37.5; 25; 19; 12.5; 9.5; 6.3; 4.75; 2.36; 1.7mm, tủ sấy đến 300°C (±1°C), máy quay mài mòn Los Angeles, 11-12 bi thép |
|
62. |
Xác định hàm lượng thoi dẹt trong cốt liệu lớn |
TCVN 7572-13:2006; ASTM D4791-19(2023); BS EN 933-3:2012 |
Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), bộ sàng tiêu chuẩn, thước kẹp, tủ sấy đến 300°C (±1°C) |
|
63. |
Xác định hàm lượng hạt mềm yếu phong hóa |
TCVN 7572-17:2006 |
Cân kỹ thuật 220g (0.01g), thước kẹp, bộ sàng tiêu chuẩn, tủ sấy đến 300°C (±1°C), kim sắt và nhôm, búa con |
|
64. |
Xác định hàm lượng mica trong cốt liệu nhỏ |
TCVN 7572-20:2006 |
Cân kỹ thuật 220g (0.01g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), bộ sàng 5; 2.5; 1.25; 0.63; 0.315; 0.14mm, giấy nhám, đũa thuỷ tinh |
|
65. |
Xác định khả năng phản ứng kiểm silic |
TCVN 7572-14:2006 |
Cân phân tích 220g (0.0001g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), lò nung 1200°C, cối chày mã não, bộ sàng tiêu chuẩn, máy hút chân không, bếp cách điện, giấy lọc, chén sứ, hóa chất HCl, HF, NaOH, H2SO4, chất chỉ thị màu phenolphtalein |
|
66. |
Xác định hàm lượng clorua |
TCVN 7572-15:2006 |
Cân phân tích 220g (0.0001g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), lò nung 1000°C, cối chày mã não, búa, cối chày, bếp điện, sàng 0.14mm hoặc 0.15mm, giấy lọc |
|
67. |
Xác định hàm lượng sulfat và sulfit trong cốt liệu nhỏ |
TCVN 7572-16:2006 |
Cân phân tích 220g (0.0001g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), lò nung 1200°C, búa, cối chày, bếp điện, sàng 5mm, bình định mức 1000ml, cốc, nén nung, hóa chất chỉ thị bari clorua, mety đỏ |
|
68. |
Xác định độ bền của cốt liệu ngâm trong môi trường sunphát |
TCVN 7572-22:2018; ASTM C88/C88M-24; AASHTO T104-22 |
Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), bộ sàng tiêu chuẩn, hóa chất sodium sulfate hoặc Magnesium sulfate, thau đựng mẫu ngâm hóa chất, tủ sấy đến 300°C |
|
69. |
Xác định hàm lượng hạt nhỏ hơn 0.075mm |
TCVN 14135-4:2024, TCVN 9205:2012; ASTM C117-23; AASHTO T11-23 |
Cân phân tích 220g (0.01g), bộ sàng tiêu chuẩn, tủ sấy đến 300°C/1°C, sàng tiêu chuẩn 0.075mm |
|
70. |
Lấy mẫu |
TCVN 7572-1:2006 |
Cân kỹ thuật (chính xác 1%); dụng cụ lấy mẫu |
|
71. |
Xác định thành phần thạch học |
TCVN 7572-3:2009 |
Cân kỹ thuật 220g (0.01g), bộ sàng (5; 2.5; 1.25; 0.63; 0.315; 0.14mm), kính lúp, kính hiển vi phân cực, tủ sấy 300°C (±1°C), đũa thủy tinh |
|
72. |
Xác định độ bền nén 1 trục của đá xây dựng trong phòng thí nghiệm |
TCVN 10324:2014 |
Máy nén SYE-2000kN (d=0.1kN), thước kẹp điện tử, thùng ngâm mẫu |
|
73. |
Xác định độ góc cạnh của cốt liệu thô |
TCVN 11807:2017 |
Thùng đong (D154±2mm, cao 160±2mm), cân kỹ thuật 30kg (1g), tủ sấy 300°C (±1°C), thước lá kim loại, thước gạt mẫu dài 300mm, sàng kích thước 5mm |
|
74. |
Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ |
TCVN 7572-18:2006 |
Cân kỹ thuật 6kg/0.1g, kính lúp |
|
75. |
Xác định hàm lượng hạt nhẹ trong cốt liệu |
ASTM C123/C123M-23; AASHTO T113-22 |
Cân phân tích 220g (0.0001g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), bộ sàng tiêu chuẩn 37.5, 19, 9.5, 4.75; 0.3mm, hóa chất ZnCl2 |
|
76. |
Xác định chỉ số metylen xanh |
TCVN 7572-21:2018 |
Cân kỹ phân tích 220g (0.0001g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), lò nung 1200°C, cối chày mã não, bộ sàng tiêu chuẩn, máy hút chân không, bếp cách điện, giấy lọc chén sứ, hóa chất Methylen xanh tinh thể độ tinh khiết >98.5% |
|
77. |
Xác định hàm lượng vỏ sò trong cát nhiễm mặn |
TCVN 13754:2023 |
Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), tủ sấy đến 300°C/1°C, sàng 5mm, ống đong 1000ml, đũa thủy tinh, dung dịch axit clohydric, cốc thủy tinh 2000ml |
|
V. THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU KIM LOẠI VÀ LIÊN KẾT HÀN |
|||
|
78. |
Thử kéo (thử kéo kim loại, mối nối) |
TCVN 197-1:2014; ASTM A370-24; JIS Z2241:2022 |
Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kẹp kéo, dụng cụ đo vạch giãn dài, cân kỹ thuật 6kg (0.1g), thước thép 500mm |
|
79. |
Thử uốn |
TCVN 198:2014; ASTM A370-24; JIS Z2248:2022 |
Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), thước thép 500mm, gối uốn |
|
80. |
Thép làm cốt bê tông và bê tông dự ứng lực (thử kéo, thử uốn, thử uốn lại) |
TCVN 7937:2013, TCVN 197-1:2014 |
Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kẹp kéo, dụng cụ đo vạch giãn dài, cân kỹ thuật 10kg (0.1g), thước thép 500mm, gối uốn |
|
81. |
Thép thanh cốt thép bê tông - thử uốn và uốn lại |
TCVN 6287:1997 |
Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), gối uốn |
|
82. |
Thử phá hủy mối hàn kim loại - thử uốn, thử kéo |
TCVN 8310:2010, TCVN 8311:2010 |
Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kẹp kéo, dụng cụ đo vạch giãn dài, cân kỹ thuật 30kg (0.1g), thước thép 500mm |
|
83. |
Thử phá hủy mối hàn kim loại - thử kéo ngang, kéo dọc |
TCVN 5401:2010; ASTM E190-21 |
Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kẹp kéo, dụng cụ đo vạch giãn dài, cân kỹ thuật 30kg (0.1g), thước thép 500mm |
|
84. |
Thử kéo dây kim loại |
TCVN 1824:1993; ASTM A370-24 |
Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN, Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kéo, thiết bị gia công mẫu, thước thép dài 500mm, thước kẹp điện tử dài 300mm (0.01mm) |
|
85. |
Thử dây cáp thép dự ứng lực (dây đơn) |
ASTM A1061-20 |
Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kẹp kéo, dụng cụ đo vạch giãn dài, sensor đo giãn dài, cân kỹ thuật 30kg (0.1g), thước thép 500mm |
|
86. |
Thử cấp độ bền ren bu lông, vít, vít cấy |
ASTM A370-24, ASTM F606/F606M-21 |
Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kẹp kéo, dụng cụ đo vạch giãn dài, cân kỹ thuật 30kg (0.1g), thước thép 500mm |
|
87. |
Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp siêu âm (UT) |
TCVN 6735:2018, TCVN 1548:1987; ASME B.P.V Code-2023; AWS D1.1/D1.1M:2020 |
Máy siêu âm kiểm tra khuyết tật serial C01417302 |
|
88. |
Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp bột từ (MT) |
TCVN 4396:2018; AWS D1.1/D1.1M:2020 |
Máy MT-Y2-E2068 |
|
89. |
Thép cốt bê tông - Mối nối bằng ống ren (coupler) |
TCVN 13711-2:2023, TCVN 7937-1:2013, TCVN 197-1:2014; ASTM A370-24 |
Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kẹp kéo, dụng cụ đo vạch giãn dài, cân kỹ thuật 30kg (0.1g), thước thép 500mm |
|
90. |
Lưới thép hàn – thử kéo, thử uốn, thử cắt mối hàn lưới kim loại |
TCVN 7937-2:2013, TCVN 197-1:2014 |
Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kẹp kéo, dụng cụ đo vạch giãn dài, cân kỹ thuật 30kg (0.1g), thước thép 500mm |
|
91. |
Thử nén bẹp ống kim loại |
TCVN 1830:2008, TCVN 9245:2024; ASTM A370-24 |
Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kéo, uốn |
|
92. |
Thử kéo ống kim loại |
TCVN 314:2008, TCVN 197-1:2014; ASTM A370-24 |
Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kéo, uốn |
|
93. |
Thử độ tụt của nêm neo |
TCVN 10568:2017; ASTM A370-24 |
Máy thử kéo – nén WEW-1000B (0-1000kN, d=0.01kN), ngàm kéo, thiết bị gia công mẫu, thước thép dài 500mm, thước kẹp điện tử dài 300mm (0.01mm), bộ thử tuột nem neo kéo |
|
94. |
Kiểm tra chiều dày thép bằng phương pháp siêu âm |
ISO 16809:2017 (E) |
Máy đo chiều dày thép serial: C01417302 |
|
95. |
Thử độ cứng Rockwell |
TCVN 257-1:2007; ASTM E18-24 |
Máy thử độ cứng kim loại model: HR150A |
|
96. |
Xác định khối lượng 1m dài và sai lệch cho phép |
TCVN 7937-1:2013; ISO 15630-1:2019 |
Cân kỹ thuật 6000g (0.1g), thước thép dài 500mm, 1000mm |
|
VI. THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA |
|||
|
97. |
Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall của bê tông nhựa |
TCVN 8860-1:2011; ASTM D6927-22; AASHTO T245-22 |
Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN, Khuôn đúc mẫu, búa đầm, bệ đầm, bể ổn nhiệt duy trì 60°C, cân kỹ thuật 30kg (1g), thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm), nhiệt kế điện tử 300°C (±1°C) |
|
98. |
Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay ly tâm của bê tông nhựa |
TCVN 8860-2:2011; AASHTO T164-22; ASTM D2172/D2172M-24 |
Máy quay ly tâm, giấy lọc, tủ sấy 300°C (±1°C), bếp điện, lò nung 1200°C, khay đựng mẫu, cân kỹ thuật 6kg (0.1g), ống đong, cốc nung, bình hút ẩm |
|
99. |
Xác định thành phần hạt của bê tông nhựa |
TCVN 8860-3:2011; AASHTO T27-23; ASTM C136/C136M-19 |
Bộ sàng (37.5; 25; 19; 12.5; 9.5; 4.75; 2.36; 1.18; 0.6; 0.3; 0.15; 0.075), tủ sấy 300°C, cân kỹ thuật 6kg (0.1g), cọ quét, bàn chải sắt |
|
100. |
Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời |
TCVN 8860-4:2011; ASTM D2041/D2041M-19; AASHTO T209-23 |
Bình đựng mẫu, cân kỹ thuật 6kg (0.1g), máy hút chân không, bình lọc hơi nước, áp kế, chân không kế, nhiệt kế thủy tinh 300°C, tủ sấy 300°C (±1°C), khay sấy mẫu |
|
101. |
Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén |
TCVN 8860-5:2011; ASTM D2726/D2726M-21; AASHTO T166-22 |
Cân kỹ thuật thủy tĩnh 6kg (0.1g), chậu đựng nước, dây treo và cân giỏ đựng mẫu cân trong nước, tủ sấy 300°C (±1°C), nhiệt kế thủy tinh 300°C |
|
102. |
Xác định độ góc cạnh của cát |
TCVN 8860-7:2011 |
Ống đong 100ml, phễu, giá đỡ, tấm kính, khay, dao gạt bằng thép, cân kỹ thuật độ chính xác 0.1g |
|
103. |
Xác định hệ số độ chặt lu lèn của bê tông nhựa |
TCVN 8860-8:2011 |
Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), giẻ lau, khăn giấy, thùng đựng nước ngâm mẫu, giỏ cân trong trước, giây treo |
|
104. |
Xác định độ rỗng dư của bê tông nhựa |
TCVN 8860-9:2011; AASHTO T269-14(2022); ASTM D3203-22 |
Cân kỹ thuật thủy tĩnh 6kg (0.1g), chậu đựng nước, dây treo và cân giỏ đựng mẫu cân trong nước, tủ sấy 300°C (±1°C), nhiệt kế thủy tinh 300°C |
|
105. |
Xác định độ rỗng cốt liệu của bê tông nhựa |
TCVN 8860-10:2011 |
Cân kỹ thuật thủy tĩnh 6kg (0.1g), chậu đựng nước, dây treo và cân giỏ đựng mẫu cân trong nước, tủ sấy 300°C (±1°C), nhiệt kế thủy tinh 300°C |
|
106. |
Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa của bê tông nhựa |
TCVN 8860-11:2011 |
Cân kỹ thuật thủy tĩnh 6kg (0.1g), chậu đựng nước, dây treo và cân giỏ đựng mẫu cân trong nước, tủ sấy 300°C (±1°C), nhiệt kế thủy tinh |
|
107. |
Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa |
TCVN 8860-12:2011 |
Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN, khuôn đúc mẫu, búa đầm, bệ đầm, bể ổn nhiệt duy trì 60°C trong 24h, cân kỹ thuật 10kg (0.1g), thước kẹp điện tử dài 300mm (0.01mm), nhiệt kế điện tử 300°C (±1°C) |
|
108. |
Xác định sức kháng trượt (xác định bằng con lắc Anh) |
TCVN 10271:2014; ASTM E303-22 |
Thiết bị con lắc Anh |
|
109. |
Xác định hao mòn Cantabro |
TCVN 11415:2016 |
Máy xác định độ mài mòn Los Angeles, máy đầm Marshall, Cân kỹ thuật 6kg/0.1g |
|
110. |
Xác định độ rỗng liên thông |
TCVN 13048:2024 (Phụ lục C) |
Cân kỹ thuật 6kg/0.1g, thước kẹp điện tử 200mm |
|
111. |
Xác định độ chảy nhựa |
TCVN 13048:2024 (Phụ lục B) |
Tủ sấy 300°C (±1°C), nhiệt kế thủy tinh 300°C, cân kỹ thuật 6kg/0.1g |
|
VII. NHỰA ĐƯỜNG BITUM |
|||
|
112. |
Xác định độ kim lún ở 25°C |
TCVN 7495:2005; ASTM D5/D5M-20 |
Máy đo độ kim lún Model S166; độ xuyên 0-35mm, serial: S166*03*06, kim xuyên, cốc đựng mẫu, bể ổn nhiệt, bình chuyển tiếp, đồng hồ đo thời gian, nhiệt kế thủy tinh 100°C |
|
113. |
Xác định độ kéo dài ở 25°C |
TCVN 7496:2005; ASTM D113-23; AASHTO T51-22 |
Máy kéo dài, khuôn tạo mẫu bằng đồng, nhiệt kế, bể ổn nhiệt, đèn cồn hay bếp dầu hỏa, dao cắt nhựa |
|
114. |
Xác định nhiệt độ hóa mềm (Phương pháp vòng và bi) |
TCVN 7497:2005; ASTM D36/D36M-14(2020); AASHTO T53-22 |
Thiết bị hóa mềm DF-12 serial: N/A, bi tròn, vòng, tấm lót, vòng dẫn hướng, bình thủy tinh, khung treo, nhiệt kế 300°C, nước cất |
|
115. |
Xác định điểm chớp cháy (cốc mở Cleveland) |
TCVN 7498:2005; ASTM D92-18; AASHTO T48-22 |
Thiết bị cốc hở Cleveland, nhiệt kế đo nhiệt độ, hộp diêm |
|
116. |
Xác định lượng tổn thất sau khi đun nóng ở 163°C trong 5h |
TCVN 7499:2005; ASTM D6/D6M-95(2024) |
Cân kỹ thuật 220g (0.01g), bát sắt, lò nung, bình hút ẩm, tủ sấy đến 300°C (±1°C), nhiệt kế điện tử 300°C, cốc mẫu |
|
117. |
Xác định lượng hòa tan trong Trichlorothylene |
TCVN 7500:2023; AASHTO T44-23; ASTM D2042-22 |
Dụng cụ lọc (cốc Gooch, lưới sợi thủy tinh, bình lọc, ống lọc, ống cao su hoặc bộ gá), tủ sấy, bình hút ẩm, cân phân tích 220g (0.0001) |
|
118. |
Xác định khối lượng riêng ở 25°C |
TCVN 7501:2005; ASTM D70/D70M-21 |
Bình tỷ trọng kế, cân kỹ thuật 220g, tủ sấy đến 300°C (±1°C), nhiệt kế điện tử 300°C, bể ổn nhiệt, chậu, nước cất, nước đá |
|
119. |
Xác định độ dính bám đối với đá |
TCVN 7504:2005; ASTM D3625/D3625M-20 |
Dây buộc, nhựa đường, bình thủy tinh, bếp đun, nhiệt kế 300°C, viên đá 20x40mm |
|
120. |
Xác định độ nhớt động học |
TCVN 7502:2005; ASTM D2170/D2170M-24 |
Thiết bị đo độ nhớt động |
|
VIII. THỬ NGHIỆM NHỰA ĐƯỜNG LỎNG |
|||
|
121. |
Xác định điểm chớp cháy (cốc mở Cleveland) |
TCVN 8818-2:2011; ASTM D92-18; AASHTO T48-22 |
Thiết bị cốc hở Cleveland số hiệu, nhiệt kế đo nhiệt độ |
|
122. |
Thử nghiệm chưng cất |
TCVN 8818-4:2011 |
Bình chưng cất dung tích 500ml, ống ngưng, ống dẫn hướng, vỏ chắn, giá đỡ vỏ chắn và bình chưng cất, nguồn nhiệt bếp ga, ống thu dung tích 100ml, hộp kim loại đường kính 75mm, cao 55mm |
|
IX. THỬ NGHIỆM VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA |
|||
|
123. |
Xác định thành phần hạt của bột khoáng |
TCVN 12884-2:2020 |
Bộ sàng tiêu chuẩn (0.6; 0.3; 0.15; 0.075mm), cân kỹ thuật 220g (0.01g), bát sứ, chày bịt cao su, cọ quét, bình hút ẩm |
|
124. |
Xác định độ ẩm của bột khoáng |
TCVN 12884-2:2020 |
Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), chén sứ chịu nhiệt, tủ sấy đến 300°C (±1°C), khay sấy bằng nhôm, bình hút ẩm |
|
125. |
Xác định chỉ số dẻo của bột khoáng |
TCVN 4197:2012 |
Dụng cụ Casagrande, tấm kính nhám, rây (1mm), cối và chày sứ có đầu bọc cao su, cân kỹ thuật 1kg (0.01g), cốc thuỷ tinh (hộp nhôm có nắp), tủ sấy đến 300°C, dao để trộn |
|
126. |
Khối lượng riêng của bột khoáng chất |
TCVN 8735:2012 |
Bình khối lượng riêng 100ml, cân kỹ thuật 220g (0.01), máy hút chân không, bình để rửa, tủ sấy đến 300°C (±1°C), nhiệt kế điện tử 300°C, sàng (1.25 và 0.14mm), bát sứ, bình hút ẩm, dầu hoả, khăn giấy lau, bếp cách cát |
|
127. |
Xác định hệ số thích nước của bột khoáng |
TCVN 12884-2:2020 |
Cân kỹ thuật 220g (0.01g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), chén xứ, chày có bịt cao su, ống đo 50ml, que thủy tinh, nước cất, dầu hỏa |
|
X. THỬ NGHIỆM NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG GỐC AXIT, NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG POLIME GỐC AXIT |
|||
|
128. |
Xác định độ nhớt Saybolt furol của nhũ tương nhựa đường gốc axit |
TCVN 8817-2:2011 |
Nhớt kế Saybolt furol, phễu lọc, nhiệt kế, bể ổn nhiệt, pipet 5ml, ống đong, đồng hồ bấm giây |
|
129. |
Xác định độ lắng và độ ổn định lưu trữ của nhũ tương nhựa đường gốc axit |
TCVN 8817-3:2011 |
Bình lưu mẫu dk 50mm dung tích 500ml, pipet 100ml, cân kỹ thuật 220g (0.01g), cốc thủy tinh 1000ml, tủ sấy đến 300°C (±1°C) |
|
130. |
Xác định hàm lượng hạt quá cỡ của nhũ tương nhựa đường gốc axit |
TCVN 8817-4:2011 |
Sàng 0.85mm + đáy rây, cân kỹ thuật 220g (0.01g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), khay kim loại, nhiệt kế, bình hút ẩm, cốc thủy tinh 1500ml, nước cất |
|
131. |
Xác định điện tích hạt của nhũ tương nhựa đường gốc axit |
TCVN 8817-5:2011 |
Điện cực, cốc thủy tinh 250ml, bể ổn nhiệt, đồng hồ bấm giây, nhiệt kế điện tử 300°C (±1°C), nước cất |
|
132. |
Xác định độ khử nhũ của nhũ tương nhựa đường gốc axit |
TCVN 8817-6:2011 |
Sàng, cốc kim loại 600ml, đũa thủy tinh, buret bằng thủy tinh 50ml, cân kỹ thuật 220g (0.01g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), thuốc thử Dung dịch calcium chloride CaCl2; Dung dịch dioctyl sodium sulfosuccinate 0.8% |
|
133. |
Xác định trộn với xi măng của nhũ tương nhựa đường gốc axit |
TCVN 8817-7:2011 |
Ống đựng mẫu và giá đựng mẫu, găng tay, bể ổn nhiệt, pipét, phễu lọc, sàng chuẩn |
|
134. |
Xác định độ dính bám và tính chịu nước của nhũ tương nhựa đường gốc axit |
TCVN 8817-8:2011 |
Chảo trộn, dao trộn, nhiệt kế 300°C, cân kỹ thuật 220g (0.01g), ống pipet 10ml |
|
135. |
Xác định bay hơi nhũ tương nhựa đường gốc axit |
TCVN 8817-10:2011 |
Cốc thủy tinh 1000ml, đũa thủy tinh, cân kỹ thuật 220g (0.01g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), sàng 0.3mm |
|
136. |
Xác định khối lượng thể tích của nhũ tương nhựa đường gốc axit |
TCVN 8817-14:2011 |
Bình đong, cân kỹ thuật 220g (0.01g), bể ổn nhiệt |
|
137. |
Xác định độ dính bám với cốt liệu tại hiện trường của nhũ tương nhựa đường gốc axit |
TCVN 8817-15:2011 |
Cốc kim loại 500ml, chảo dung tích 2500-3000ml, ống đong 50ml, dao trộn, sàng tiêu chuẩn 19mm |
|
138. |
Xác định chưng cất nhũ tương nhựa đường gốc axit |
TCVN 8817-9:2011 |
Nồi chưng cất, nguồn nhiệt, cân kỹ thuật 6kg (0.1g), nhiệt kế điện tử 300°C (±1°C), ống cao su, ống đong thủy tinh 100ml, sàng 0.3mm |
|
139. |
Thí nghiệm nhận biết nhũ tương nhựa đường gốc axit phân tích nhanh |
TCVN 8817-11:2011 |
Cốc trộn, cốc rửa, dao trộn, tủ sấy, cân, ống đong, nhiệt kế |
|
140. |
Thí nghiệm nhận biết nhũ tương nhựa đường gốc axit phân tích chậm |
TCVN 8817-12:2011 |
Đèn busen, sàng, cốc trộn, cốc rửa, dao trộn, cân kỹ thuật 220g (0.01g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), ống đong 500ml, nhiệt kế điện tử 300°C, khay kim loại, kính bảo vệ mắt, găng tay |
|
141. |
Xác định khả năng trộn lẫn với nước của nhũ tương nhựa đường gốc axit |
TCVN 8817-13:2011 |
Cốc thủy tinh 400ml, ống đong dung tích 100, 200ml, nhiệt kế điện tử 300°C (±1°C), nước cất, đũa thủy tinh |
|
XI. THỬ NGHIỆM DUNG DỊCH KHOAN (VẬT LIỆU BENTONITE; DUNG DỊCH BENTONITE POLYME) |
|||
|
142. |
Xác định khối lượng riêng |
TCVN 11893:2017, TCVN 13068:2020 |
Cân tỷ trọng có độ chính xác 0.01g/cm³ |
|
143. |
Xác định độ nhớt phễu Marsh |
TCVN 11893:2017, TCVN 13068:2020 |
Phễu 500/700cm³, đồng hồ bấm giây |
|
144. |
Xác định hàm lượng cát |
TCVN 11893:2017, TCVN 13068:2020 |
Thiết bị xác định hàm lượng cát, sàng có kích thước mắt lưới 75µm, đường kính 50mm |
|
145. |
Xác định độ pH của bentonite |
TCVN 11893:2017, TCVN 13068:2020 |
Máy xác định độ pH |
|
146. |
Xác định tỷ lệ chất keo (độ trương nở) |
TCVN 11893:2017 |
Ống đong 1000ml, đo thể tích nước bị tách ra khỏi dung dịch bentonite |
|
147. |
Xác định lực cắt tĩnh |
TCVN 11893:2017 |
Lực kế cắt tĩnh: gồm ống cắt trượt rỗng trong có chiều dài 89mm, đường kính ngoài 36mm và chiều dày 0.2mm, cốc chứa mẫu thử có thang chia độ được gắn vào trung tâm của đế (đáy) cốc |
|
148. |
Xác định độ ổn định |
TCVN 11893:2017 |
Ống đong 1000mL, đồng hồ bấm giây, cân tỷ trọng có độ chính xác 0.01g/cm³, hộp cân, quả cân, thang chia độ, bình chứa bentonite, nắp đậy |
|
149. |
Độ ẩm |
TCVN 4196:2012 |
Cân kỹ thuật 300kg (0.01g), tủ sấy 300°C, khay đựng mẫu, hộp đựng ẩm |
|
150. |
Xác định chiều dày áo sét |
TCVN 11893:2017, TCVN 13068:2020 |
Máy ép lọc áp suất thấp/nhiệt độ thường, cốc đựng có chia vạch hình trụ, cốc đựng dung tích (500±5)mL, ống đo thủy tinh dung tích (25±0.1)ml, cốc chứa dung dịch, đồng hồ bấm giây |
|
151. |
Xác định lượng tách nước |
TCVN 11893:2017, TCVN 13068:2020 |
Máy ép lọc áp suất thấp/nhiệt độ thường. Cốc đựng có chia vạch hình trụ, cốc đựng dung tích (500±5)mL, ống đo thủy tinh dung tích (25±0.1)ml, cốc chứa dung dịch, đồng hồ bấm giây |
|
XII. VỮA XÂY, VỮA KHÔNG CO NGÓT, VỮA CHÈN CÁP DỰ ỨNG LỰC, VỮA CHO BÊ TÔNG NHẸ, VỮA BỀN HÓA GỐC POLYMER |
|||
|
152. |
Xác định độ lưu động của vữa tươi |
TCVN 3121-3:2022; ASTM C1437-20 |
Bàn dằn thử độ lưu động hỗn hợp vữa, chày đầm bằng thép, chảo sắt, xẻng con, bay, khuôn hình côn đường kính đáy lớn 100mm, đáy nhỏ 75mm, cao 60mm, dày 2mm |
|
153. |
Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi |
TCVN 3121-6:2022 |
Bình trụ bằng sắt 1000ml, chày đầm, bàn dằn thử độ lưu động vữa, cân kỹ thuật 6kg (0.1g), dao ăn, bay, chảo sắt |
|
154. |
Xác định khả năng giữ độ lưu động |
TCVN 3121-8:2022 |
Bàn dằn thử độ lưu động hỗn hợp vữa, máy hút chân không, phễu giấy lọc, đồng hồ bấm giây |
|
155. |
Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đông rắn |
TCVN 3121-11:2022; ASTM C109/C109M-23 |
Máy kéo nén hiệu WDW-100KN (d=0.001kN), cân kỹ thuật 6kg (0.1g), gá thử nén, gối thử độ bền uốn |
|
156. |
Xác định thời gian đông kết |
TCVN 3121-9:2022; ASTM C807-21, ASTM C953-17 |
Khâu đựng vữa hình côn đường kính tối thiểu 75mm, cao 50-100mm, kim xuyên dk 5mm, chiều dài 65mm, cân kỹ thuật 10kg (0.1g), đồng hồ bấm giây |
|
157. |
Xi măng phương pháp xác định độ co khô của vữa |
TCVN 8824:2011 |
Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), ống đong 250ml, pipet 10ml, máy trộn vữa, bàn dằn, khâu hình côn, thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm) |
|
158. |
Xác định độ chảy, độ chảy lan tỏa |
TCVN 9204:2012, TCVN 11971:2018 |
Nhớt kế Suttard gồm một ống trụ bằng đồng hoặc thép không gỉ và tấm đáy bằng mica hoặc kính, ống trụ dk 50mm, cao 100mm, dày 2mm |
|
159. |
Xác định lượng vón cục trên sàng kích thước 2mm |
TCVN 11971:2018 |
Sàng 2mm, ống đong |
|
160. |
Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử |
TCVN 3121-2:2022 |
Cân 6kg, thùng chứa có nắp, bay xẻng |
|
161. |
Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất |
TCVN 3121-1:2022 |
Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), tủ sấy đến 300°C, bộ sàng 10mm; 5mm; 2.5mm; 1.25mm; 0.63mm; 0.315mm; 0.14mm và sàng 0.08mm |
|
162. |
Xác định khối lượng thể tích của vữa đông rắn |
TCVN 3121-10:2022 |
Cân kỹ thuật 30kg (1g), tủ sấy đến 300°C, thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm) |
|
163. |
Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn với nền |
TCVN 3121-12:2022; ASTM C1583/C1583M-20 |
Máy thử kéo bám dính, tấm đầu kéo dính bám, keo gắn, bộ dụng cụ thí nghiệm đính kèm |
|
164. |
Xác định hàm lượng ion clo hòa tan trong nước |
TCVN 3121-17:2022 |
Cân phân tích 220g, tủ sấy đến 300°C, bình định mức 1000ml, bình tam giác 500ml, ống pipet 10ml, bình hút ẩm, cốc thủy tinh 250ml, bình nhựa, máy lắc, sàng 10mm và 0.125mm, hóa chất HNO3; AgNO3 |
|
165. |
Xác định độ hút nước do mao dẫn của vữa đã đông rắn |
TCVN 3121-18:2022 |
Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), đồng hồ bấm giây, tủ dưỡng ẩm |
|
166. |
Xác định hệ số hút nước do mao dẫn |
TCVN 9028:2011 |
Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), đồng hồ bấm giây, tủ dưỡng ẩm |
|
167. |
Xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa đóng rắn |
TCVN 9204:2012 |
Dụng cụ thí nghiệm đo chiều dài Model BC-135, đồng hồ so 0.001mm, khuôn 100x100x285mm |
|
XIII. THỬ NGHIỆM GẠCH ỐP LÁT |
|||
|
168. |
Lấy mẫu |
TCVN 6415-1:2016 |
Mẫu lấy theo lô sao cho đại diện cho sản phẩm, lấy theo thùng đóng gói cẩn thận |
|
169. |
Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích |
TCVN 6415-03:2016 |
Tủ sấy đến 300°C (±1°C), cân kỹ thuật 6kg (0.1g), bình hút ẩm, bình hút chân không, bể ổn định nhiệt gia nhiệt độ để đun sôi |
|
170. |
Xác định độ bền uốn và lực uốn gãy (kích thước gạch tối đa 40cmx40cm) |
TCVN 6415-04:2016 |
Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN (d=0.005kN), tủ sấy đến 300°C (±1°C), giá uốn gồm hai thanh đỡ hình trụ 2 đầu, thanh hình trụ ở giữa, thước thép dài 500mm, thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm) |
|
171. |
Xác định độ mài mòn bề mặt gạch phủ men |
TCVN 6415-07:2016 |
Thiết bị xác định độ mài mòn bề mặt gạch |
|
XIV. THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐÁ ỐP LÁT TỰ NHIÊN |
|||
|
172. |
Kiểm tra khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước; Xác định độ chịu mài mòn bề mặt |
TCVN 4732:2016 |
Thước thép dài 500mm, 1000mm (1mm), thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm), thước đo góc, cân kỹ thuật 6000g (0.1g), Thiết bị mài mòn SM-4, bột mài, tủ sấy đến 300°C (±1°C) |
|
173. |
Xác định độ hút nước, khối lượng thể tích |
TCVN 6415-3:2016 |
Tủ sấy đến 300°C (±1°C), cân kỹ thuật 6kg (0.1g), bình hút ẩm, bể ổn định nhiệt đề gia nhiệt đun sôi |
|
174. |
Xác định độ bền uốn và lực uốn gãy |
TCVN 6415-4:2016 |
Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN (d=0.005kN), tủ sấy đến 300°C (±1°C), giá uốn gồm hai thanh đỡ hình trụ 2 đầu, thanh hình trụ ở giữa, thước thép dài 500mm, thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm) |
|
175. |
Xác định độ chịu mài mòn bề mặt |
TCVN 4732:2016 |
Thiết bị xác định độ mài mòn sâu |
|
XV. THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHẸ |
|||
|
176. |
Kiểm tra khuyết tật ngoại quan, kích thước, độ phẳng mặt thẳng cạnh |
TCVN 9030:2017 |
Thước thép dài 500mm, 1000mm (1mm), thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm), thước đo góc |
|
177. |
Xác định độ hút nước |
TCVN 3113:2022 |
Cân kỹ thuật 6000g (0.1g), thùng ngâm mẫu, tủ sấy đến 300°C (±1°C), bàn chải, đá mài, bình hút ẩm |
|
178. |
Xác định độ ẩm |
TCVN 9030:2017 |
Cân kỹ thuật 6000g (0.1g), tủ sấy đến 300°C (±1°C), bình hút ẩm |
|
179. |
Xác định khối lượng thể tích khô |
TCVN 9030:2017 |
Tủ sấy đến 300°C (±1°C), thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm), thước lá kim loại, cân kỹ thuật 6000g (0.1g) |
|
180. |
Xác định cường độ nén |
TCVN 9030:2017 |
Máy nén mẫu SYE-2000kN (d=0.1kN), thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm), tủ sấy đến 300°C (±1°C), thước lá kim loại |
|
181. |
Xác định độ co khô |
TCVN 9030:2017 |
Dụng cụ thí nghiệm đo co khô, đồng hồ so 0.001mm, tủ sấy đến 300°C (±1°C), thước kẹp điện tử, dao cắt mẫu, ốc vít 2 đầu múp tròn để gắng 2 đầu đo độ co khô |
|
XVI. THỬ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN |
|||
|
182. |
Xác định kiểm tra kích thước, màu sắc và khuyết tật ngoại quan của gạch bê tông tự chèn |
TCVN 6476:1999 |
Thước thép dài 500mm, 1000mm (1mm), thước kẹp điện tử 300mm (0.01mm) |
|
183. |
Xác định cường độ chịu nén của gạch bê tông tự chèn |
TCVN 6476:1999 |
Máy nén SYE-2000kN (d=0.1kN), bộ má ép (120x60)mm |
|
184. |
Xác định độ hút nước của gạch bê tông tự chèn |
TCVN 6355-4:2009 |
Tủ sấy đến 300°C (±1°C), cân kỹ thuật 30kg (5g) |
|
185. |
Xác định độ mài mòn |
TCVN 6065:1995 |
Thiết bị xác định độ mài mòn sâu |
|
XVII. THỬ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG |
|||
|
186. |
Xác định kiểm tra kích thước, màu sắc và khuyết tật ngoại quan của gạch bê tông |
TCVN 6477:2016 |
Thước thép dài 500mm, 1000mm (1mm), thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm) |
|
187. |
Xác định độ rỗng của gạch bê tông |
TCVN 6477:2016 |
Cân kỹ thuật 30kg (1g), Thước lá kim loại dài 500mm, tấm kính, cát tiêu chuẩn khô, cọ quét, mui xúc cát |
|
188. |
Xác định cường độ chịu nén của gạch bê tông |
TCVN 6477:2016 |
Thước lá thép, tấm kính, bay, chảo, máy nén SYE-2000kN (d=0.1kN), bộ gá nén mẫu 200x400mm |
|
189. |
Xác định độ thấm nước của gạch bê tông |
TCVN 6477:2016 |
Thiết bị thử thấm, tủ sấy đến 300°C (±1°C), cân kỹ thuật 30kg (1g) |
|
190. |
Xác định độ hút nước của gạch bê tông |
TCVN 6355-4:2009 |
Tủ sấy đến 300°C (±1°C), cân kỹ thuật 30kg (5g) |
|
XVIII. THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH ĐẤT SÉT NUNG |
|||
|
191. |
Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan của gạch xây |
TCVN 6355-1:2009 |
Thước thép dài 500mm; 1000mm (1mm), thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm), thước góc |
|
192. |
Xác định cường độ nén của gạch xây |
TCVN 6355-2:2009 |
Máy kéo nén hiệu WDW-100kN (d=0.001kN), thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm), máy cắt mẫu |
|
193. |
Xác định cường độ uốn của gạch xây |
TCVN 6355-3:2009 |
Máy kéo nén hiệu WDW-100kN (d=0.005kN), bộ gá uốn gạch, thước thép 500mm, 1000mm (1mm) |
|
194. |
Xác định độ hút nước của gạch xây |
TCVN 6355-4:2009 |
Tủ sấy đến 300°C (±1°C), cân kỹ thuật 6kg (0.1g) |
|
195. |
Xác định khối lượng thể tích của gạch xây |
TCVN 6355-5:2009 |
Tủ sấy đến 300°C (±1°C), cân kỹ thuật 6kg (0.1g), thước lá kim loại, thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm) |
|
196. |
Xác định độ rỗng của gạch xây |
TCVN 6355-6:2009 |
Cân kỹ thuật 6kg (0.1g), thùng chứa mẫu, tấm kính, cát |
|
197. |
Xác định vết tróc do vôi |
TCVN 6355-7:2006 |
Thùng giữ ẩm, thước thép 1000mm/1mm |
|
198. |
Xác định sự thoát muối |
TCVN 6355-8:2009 |
Khay chứa nước, tủ sấy đến 300°C/1°C, bàn chải |
|
XIX. THỬ NGHIỆM GẠCH XI MĂNG LÁT NỀN |
|||
|
199. |
Xác định kiểm tra kích thước khuyết tật ngoại quan |
TCVN 6065:1995 |
Thước thép dài 500mm, 1000mm (1mm), thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm), thước đo góc |
|
200. |
Xác định độ mài mòn |
TCVN 6065:1995 |
Cân kỹ thuật 220g (0.01g), thiết bị mài mòn gạch, bột mài, tủ sấy đến 300°C (±1°C), thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm) |
|
201. |
Xác định độ hút nước |
TCVN 6355-4:2009 |
Tủ sấy đến 300°C (±1°C), cân kỹ thuật 6kg (0.1g) |
|
202. |
Xác định tải trọng uốn gãy toàn viên |
TCVN 6065:1995 |
Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN (d=0.001kN), tủ sấy đến 300°C (±1°C), giá uốn gồm hai thanh đỡ hình trụ 2 đầu, thanh hình trụ ở giữa, thước thép dài 500mm, thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm) |
|
203. |
Xác định độ cứng lớp mặt |
TCVN 6065:1995 |
Dụng cụ đo độ cứng dùng chìa khóa đồng (loại chìa đầu không sắc góc) |
|
XX. THỬ NGHIỆM GẠCH TERRAZZO |
|||
|
204. |
Kiểm tra khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước; Độ hút nước bề mặt |
TCVN 7744:2013 |
Thước thép dài 500mm, 1000mm (1mm), thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm), thước đo góc, Tủ sấy đến 300°C (±1°C), cân kỹ thuật 30kg (1g), bể nước ngâm mẫu |
|
205. |
Xác định cường độ uốn |
TCVN 6355-3:2006 |
Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN (d=0.001kN), tủ sấy đến 300°C (±1°C), giá uốn gồm hai thanh đỡ hình trụ 2 đầu, thanh hình trụ ở giữa, thước thép dài 500mm, 1000mm (1mm), thước kẹp điện tử dài 200mm (0.01mm) |
|
XXI. THỬ NGHIỆM ỐNG NHỰA PVC, PVC-U, PP, PE, HDPE VÀ PHỤ KIỆN ỐNG |
|||
|
206. |
Xác định kích thước hình học |
TCVN 6145:2007 |
Thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm), thước thép 500mm, 1000mm (1mm), thước banme |
|
207. |
Thử nghiệm ở 110°C trong 60 phút |
TCVN 8492:2011 |
Tủ sấy đến 300°C (±1°C) |
|
208. |
Kiểm tra ảnh hưởng của gia nhiệt trong tủ sấy |
TCVN 12306:2018 |
Tủ sấy đến 300°C (±1°C) điều chỉnh được nhiệt độ, thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm) |
|
209. |
Xác định độ bền kéo đứt và độ giãn dài |
TCVN 7434-1:2020, TCVN 7434-2:2004 |
Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN (d=0.001kN), ngàm kẹp mẫu, khuôn gia công mẫu, thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm), thước thép 500mm, 1000mm (1mm) |
|
XXII. THỬ CƠ LÝ CAO SU LƯU HÓA, TẤM CPE, BĂNG CHẶN NƯỚC PVC |
|||
|
210. |
Xác định cường độ chịu kéo và độ giãn dài khi đứt |
TCVN 9409-3:2014; TCVN 4509:2020; ASTM D412-21 |
Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN (d=0.005kN), thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm) |
|
211. |
Xác định thay đổi khối lượng sau khi lão hóa nhiệt ở 70°C |
TCVN 9407:2014 |
Cân kỹ thuật 220g (0.01g), thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm), tủ sấy đến 300°C (±1°C) |
|
212. |
Xác định độ bền xé rách của cao su |
ASTM D624-00(2020) |
Máy kéo nén hiệu WDW-100KN (d=0.001kN) |
|
213. |
Xác định độ cứng shore A |
TCVN 1595-1:2013; ASTM D2240-15(2021) |
Đồng hồ đo độ cứng (Shore A) |
|
214. |
Xác định khối lượng riêng |
TCVN 4866:2013 |
Cân kỹ thuật 220g/0.01g, bình tỷ trọng 250cm³, bể ổn nhiệt, nước cất, dụng cụ chế bị mẫu |
|
215. |
Xác định độ bền hóa chất trong môi trường kiềm, môi trường nước muối |
TCVN 9407:2014 |
Thước cặp điện tử 200mm/0.01mm, cân kỹ thuật 220g/0.01g, tủ sấy 300°C/1°C, bình chứa, hóa chất NaOH, KOH, NaCl, nước cất |
|
XXIII. THỬ NGHIỆM TẤM TƯỜNG RỖNG BÊ TÔNG ĐÚC SẴN THEO CÔNG NGHỆ ĐÙN ÉP |
|||
|
216. |
Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan |
TCVN 11524:2016 |
Thước cặp điện tử 200mm, thước thép 1000mm/1mm, kính lúp, kính hiển vi (10 lần) |
|
217. |
Xác định độ hút nước |
TCVN 3113:2022 |
Cân điện từ 30kg/1g, tủ sấy 300°C/1°C, khăn lau |
|
218. |
Xác định cường độ chịu nén |
TCVN 3118:2022 |
Máy thử nén model: SYE-2000kN/0.1kN |
|
XXIV. THỬ NGHIỆM TẤM TƯỜNG BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP CỐT THÉP |
|||
|
219. |
Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan |
TCVN 12868:2020 |
Thước cặp điện tử 200mm, thước thép 1000mm/1mm, kính lúp, bộ căn lá thép |
|
220. |
Xác định khối lượng thể tích |
TCVN 12868:2020 |
Cân kỹ thuật 6kg/0.1g, tủ sấy 300°C/1°C, thước cặp điện tử 200mm/0.01mm, thước thép 1000mm/1mm, bình hút ẩm |
|
221. |
Xác định cường độ chịu nén |
TCVN 12868:2020 |
Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN, Thước cặp điện tử 200mm |
|
222. |
Xác định độ ẩm |
TCVN 12868:2020 |
Cân kỹ thuật 6kg/0.1g, tủ sấy 300°C/1°C, thước cặp điện tử 200mm/0.01mm, thước thép 1000mm/1mm, bình hút ẩm, tủ dưỡng hộ model: HBY-40B |
|
223. |
Xác định độ co khô |
TCVN 12868:2020 |
Thiết bị đo độ co ngót model BC156-300 (giá đỡ, đồng hồ so 0.001mm và thanh chuẩn), cân kỹ thuật 6kg/0.1g, tủ dưỡng hộ model: HBY-40B |
|
XXV. ỐNG CỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP THOÁT NƯỚC |
|||
|
224. |
Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; Kiểm tra kích thước và độ vuông góc; Kiểm tra khả năng chịu tải; Kiểm tra độ thấm nước |
TCVN 9113:2012 |
Thước thép 500mm, 1000mm (1mm), thước đo góc, bộ kích 300kN + tay kích đồng hồ áp, bộ gối uốn, thước lá |
|
XXVI. CỐNG HỘP BÊ TÔNG CỐT THÉP |
|||
|
225. |
Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; Kiểm tra kích thước và sai lệch kích thước; Kiểm tra khả năng chống thấm nước; Kiểm tra khả năng chịu tải của đốt cống |
TCVN 9116:2012 |
Thước thép 500mm, 1000mm (1mm), thước đo góc, bộ kích 300kN + tay kích đồng hồ áp, bộ gối uốn, thước lá |
|
XXVII. HÀO KỸ THUẬT BÊ TÔNG CỐT THÉP THÀNH MỎNG ĐÚC SẴN |
|||
|
226. |
Lấy mẫu, xác định kích thước và mức sai lệch kích thước, xác định ngoại quan và các khuyết tật cho phép, xác định khả năng chống thấm nước của hào kỹ thuật, xác định khả năng chịu tải đứng của đốt hào |
TCVN 10332:2014 |
Thước thép 500mm, 1000mm (1mm), thước đo góc, bộ kích 300kN + tay kích đồng hồ áp, tấm ép cứng, thước lá |
|
XXVIII. MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP THÀNH MỎNG ĐÚC SẴN |
|||
|
227. |
Lấy mẫu, xác định kích thước và mức sai lệch kích thước, kiểm tra ngoại quan và các khuyết tật, xác định khả năng chống thấm nước của hào kỹ thuật, xác định khả năng chịu tải |
TCVN 6394:2014 |
Thước thép 500mm, 1000mm (1mm), thước đo góc, bộ kích 300kN + tay kích đồng hồ áp, tấm ép cứng, thước lá |
|
XXIX. PHÂN TÍCH HÓA NƯỚC CHO XÂY DỰNG |
|||
|
228. |
Xác định hàm lượng cặn không tan |
TCVN 4560:1988 |
Cân kỹ thuật phân tích 220g (0.0001g), lò nung 1200°C, bình hút ẩm, bát sứ, chén sứ, chén bạch kim, giấy lọc không tro, phễu lọc |
|
229. |
Xác định hàm lượng muối hòa tan |
TCVN 4560:1988 |
Cân kỹ thuật phân tích 220g (0.0001g), tủ sấy 300°C (±1°C), lò nung 1000°C, bình hút ẩm, bát sứ, chén sứ, chén bạch kim, giấy lọc không tro, phễu lọc |
|
230. |
Xác định độ pH |
TCVN 6492:2011; ASTM D1293-18 |
Bút thử pH (HANNA HI98107 (0-14pH), độ chính xác ± 0.1pH) |
|
231. |
Xác định hàm lượng ion clorua (Cl-) |
TCVN 6194:1996 |
Phễu lọc thủy tinh 30ml, cân kỹ thuật phân tích 220g (0.0001g), ống nghiệm, buret dung tích 25ml, thuốc thử: AgNO3, chất chỉ thị kali cromat, HCl, NaOH, CaCO3 hoặc NaHCO3 |
|
232. |
Xác định hàm lượng ion sunfat (SO42-) |
TCVN 6200:1996; ASTM D516-22 |
Phễu lọc thủy tinh 30ml, cân kỹ thuật phân tích 220g (0.0001g), ống nghiệm, buret dung tích 25ml, thuốc thử: AgNO3, chất chỉ thị kali cromat, HNO3, NaOH, C2H5OH; Na2CO3 |
|
233. |
Xác định hàm lượng chất hữu cơ |
TCVN 6186:1996 |
Ống nghiệm có chiều dài từ 150-200mm, bình đong dung tích 100ml và 1000ml, buret dung tích 5ml, 10ml |
|
234. |
Xác định váng dầu mỡ và màu nước |
TCVN 4506:2012 |
Quan sát bằng mắt |
|
XXX. THỬ NGHIỆM PHỤ GIA KHOÁNG HOẠT TÍNH CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA |
|||
|
235. |
Xác định chỉ số hoạt tính cường độ với xi măng |
TCVN 8827:2011, TCVN 6016:2011 |
Cân kỹ thuật 30kg (1g), máy trộn vữa, máy kéo nén hiệu WDW-100kN (d=0.001kN) |
|
236. |
Xác định độ nghiền mịn bề mặt blaine |
TCVN 8827:2011; ASTM C204-24 |
Cân phân tích 220g (0.001g), sàng 0.045mm, đồng hồ bấm giây, thiết bị đo độ mịn thấm khí blaine |
|
237. |
Xác định độ ẩm |
TCVN 7572-7:2006 |
Cân kỹ thuật 220g (0.01g), tủ sấy đến 300°C, hộp đựng ẩm |
|
238. |
Xác định hàm lượng mất khi nung |
TCVN 141:2023 |
Cân phân tích 220g (0.0001g), tủ sấy 300°C (±1°C), lò nung 1200°C, thiết bị quang phổ, máy so màu, máy đo pH, máy cất nước, bình khí nén axetylen sạch, tủ hút, chén bạch kim, bếp điện, bếp cách cát, bình hút ẩm |
|
239. |
Xác định hàm lượng SiO2 |
TCVN 7131:2016 |
Lò nung 1200°C/1°C, cân phân tích 220g/0.0001g, phổ quang kế UV-VIS Model N4S dải bước sóng 190-1100nm/±1nm, máy đo pH, tủ hút, chén bạch kim, bếp điện, bếp cách cát, bình hút ẩm, bình định mức, pipet, buret, giấy lọc, ống đong |
|
XXXI. THỬ NGHIỆM PHỤ GIA HÓA HỌC CHO BÊ TÔNG |
|||
|
240. |
Xác định hàm lượng chất khô |
TCVN 8826:2011 |
Hộp đựng mẫu có nắp, bình hút ẩm, pipet 5ml, tủ sấy 300°C (±1°C), cát tiêu chuẩn, cân phân tích 220g (0.0001g) |
|
241. |
Xác định khối lượng riêng |
TCVN 8826:2011 |
Ống hình trụ 500ml, tỷ trọng kế H801364 thang đo (1.000-1.200), vạch chia 0.002g/cm³ |
|
242. |
Xác định hàm lượng tro |
TCVN 8826:2011 |
Bình hút ẩm, bếp cách thủy, lò nung 1000°C, Cân phân tích 220g (0.0001g) |
|
243. |
Xác định độ pH |
TCVN 9339:2012 |
Bút đo pH ((0-14pH), độ chính xác ±0.1pH), dung dịch chuẩn trước khi đo |
|
244. |
Xác định lượng nước trộn yêu cầu |
TCVN 8826:2011 |
Máy trộn bê tông, cân kỹ thuật 30kg (1g), bộ dụng cụ đo độ sụt, bình đong thủy tinh 1000ml |
|
245. |
Xác định cường độ nén tối thiểu so với mẫu đối chứng |
TCVN 3118:2022 |
Máy trộn bê tông, cân kỹ thuật 30kg/5g, bộ dụng cụ đo độ sụt, bình đong 1000ml, máy nén SYE-2000kN (d=0.1kN) |
|
246. |
Xác định cường độ uốn tối thiểu so với mẫu đối chứng |
TCVN 3119:2022 |
Máy trộn bê tông, cân kỹ thuật 30kg/5g, bộ dụng cụ đo độ sụt, bình đong 1000ml, máy nén SYE-2000kN (d=0.1kN) |
|
XXXII. PHỤ GIA HOẠT TÍNH TRO BAY DÙNG CHO BÊ TÔNG, VỮA XÂY VÀ XI MĂNG |
|||
|
247. |
Độ ẩm |
TCVN 8262:2009 |
Cân kỹ thuật 220g, tủ sấy 300°C (±1°C), hộp nhôm |
|
248. |
Xác định hàm lượng SO3 |
TCVN 141:2023 |
Cân phân tích 220g, tủ sấy 300°C (±1°C), lò nung 1200°C, máy đo pH, máy cất nước, chén bạch kim, bếp điện, bếp cách cát, bình hút ẩm, bình định mức, pipet, Buret, giấy lọc, ống đong, chày cối mã não, HCl đậm đặc, BaCl2, AgNO3 |
|
249. |
Xác định hàm lượng mất khi nung |
TCVN 8262:2009 |
Cân phân tích 240g (0.0001g), bình hút ẩm, lò nung 1200°C |
|
250. |
Xác định chỉ số hoạt tính cường độ |
TCVN 6882:2001 |
Tủ sấy, cân kỹ thuật, máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN (d=0.001kN) |
|
XXXIII. THỬ NGHIỆM XỈ HẠT LÒ CAO NGHIỀN MỊN DÙNG CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA |
|||
|
251. |
Xác định khối lượng riêng |
TCVN 13605:2023 |
Sàng (kích thước mắt 0.09; 0.08; 0.045mm), cân phân tích 220g/0.0001g, tủ sấy 300°C/1°C, bình khối lượng riêng cổ cao 250ml, bể điều nhiệt 100°C/0.1°C |
|
252. |
Xác định bề mặt riêng |
TCVN 13605:2023 |
Cân kỹ thuật 220g/0.01g, sàng 0.045mm, đồng hồ bấm giây, thiết bị đo độ mịn thấm khí blaine |
|
253. |
Xác định chỉ số hoạt tính cường độ |
TCVN 11586:2016, TCVN 6016:2011 |
Máy trộn vữa, cân kỹ thuật 30kg/5g, bộ dụng cụ đo độ sụt, bình đong 1000ml, máy nén hiệu TYA-300 300kN/0.01kN |
|
254. |
Xác định tỷ lệ độ lưu động |
TCVN 3121-3:2022 |
Thước cặp điện tử 200mm/0.01mm, bàn dằn, chày đầm bằng thép, khuôn hình côn |
|
255. |
Xác định độ ẩm |
TCVN 8265:2009 |
Cân kỹ thuật 220g/0.01g, tủ sấy đến 300°C/1°C |
|
256. |
Xác định hàm lượng magiê oxit (MgO); Anhydric sunfuric (SO3) |
TCVN 8265:2009 |
Lò nung 1200°C/1°C, cân phân tích 240g/0.0001g, phổ quang kế UV-VIS Model N4S, máy đo pH, tủ hút, chén bạch kim, bếp điện, bếp cách cát, bình hút ẩm, bình định mức, pipet, buret, giấy lọc, ống đong, cối chày đồng, sàng 0.15mm |
|
257. |
Xác định hàm lượng ion clorua (Cl-) |
TCVN 141:2023 |
Cân phân tích 220g, tủ sấy 300°C (±1°C), lò nung 1200°C, máy đo pH, máy cất nước, chén bạch kim, bếp điện, bếp cách cát, bình hút ẩm, bình định mức, pipet, buret, giấy lọc, ống đong, chày cối mã não |
|
258. |
Xác định hàm lượng mất khi nung |
TCVN 11586:2016 |
Lò nung 1200°C/1°C, cân phân tích 240g/0.0001g, phổ quang kế UV-VIS Model N4S, máy đo pH, tủ hút, chén bạch kim, bếp điện, bếp cách cát, bình hút ẩm, bình định mức, pipet, buret, giấy lọc, ống đong, cối chày đồng, sàng 0.15mm |
|
XXXIV. VẢI ĐỊA KỸ THUẬT – BÁC THẤM VÀ VỎ BỌC BẮC THẤM, LƯỚI ĐỊA KỸ THUẬT, MÀN KÍN KHÍ, CHỈ VÀ CÁC SẢN PHẨM ĐỊA KỸ THUẬT |
|||
|
259. |
Xác định độ dày tiêu chuẩn |
TCVN 8220:2009; ASTM D5199-12(2019) |
Dụng cụ đo độ dày và đồng hồ so |
|
260. |
Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích |
TCVN 8221:2009; ASTM D5261-10(2018), ASTM D3776-20 |
Cân kỹ thuật 3000g/0.1g, thước lá kim loại 1000mm/1mm |
|
261. |
Xác định cường độ chịu kéo và độ giãn dài |
TCVN 8485:2010; ASTM D4595/4595M-24 |
Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN |
|
262. |
Xác định lực kéo giật và độ giãn dài kéo giật |
TCVN 8871-1:2011; ASTM D4632/4632M-15a(2023) |
Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN |
|
263. |
Xác định lực xé rách hình thang |
TCVN 8871-2:2011; ASTM D4533/4533M-15(2023) |
Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN |
|
264. |
Xác định lực xuyên thủng CBR |
TCVN 8871-3:2011; ASTM D6241-22a; ISO 12236:2006 |
Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN và đầu xuyên |
|
265. |
Xác định lực kháng xuyên thủng thanh |
TCVN 8871-4:2011; ASTM D4833/4833M-07(2020) |
Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN và đầu xuyên |
|
266. |
Xác định áp lực kháng bục |
TCVN 8871-5:2011; ASTM D3786/D3786M-18(2023) |
Thiết bị tạo áp lực nén, ngàm kẹp, dụng cụ đo kích thước mẫu |
|
267. |
Xác định kích thước lỗ biểu kiến |
TCVN 8871-6:2011, TCVN 8486:2010; ASTM D4751-21a; ISO 12956:2019 |
Máy lắc sàng, hạt thủy tinh |
|
268. |
Xác định độ thấm xuyên và hệ số thấm |
TCVN 8487:2010; ASTM D4491/D4491-22 |
Thiết bị thử nghiệm thấm xuyên hình chữ U, đồng hồ bấm giây, cân kỹ thuật, nhiệt kế |
|
269. |
Xác định sức bền kháng thủng bằng phép thử rơi côn |
TCVN 8484:2010; ISO 13433:2006 |
Bộ thiết bị rơi côn |
|
270. |
Xác định khả năng chịu tia cực tím, nhiệt độ và độ ẩm |
TCVN 8482:2010 |
Máy chiếu tia cực tím |
|
271. |
Xác định cường độ chịu kéo mối nối |
TCVN 9138:2012; ASTM D4884/D4884M-22; ISO 10321:2008 |
Máy kéo nén hiệu WDW-100 100KN (d=0.001kN), ngàm kéo |
|
272. |
Xác định cường độ chịu kéo của chỉ nối |
ASTM D2256/D2256M-21 |
Máy kéo nén hiệu WDW-100 100KN (d=0.001kN) |
|
273. |
Xác định khối lượng riêng của lõi bấc thấm |
ASTM D1505-18 |
Bình xác định tỷ trọng, nhiệt kế, cân phân tích 240g/0.0001g, Hydrometers |
|
274. |
Xác định chịu kéo và giãn dài của lõi bấc thấm |
ASTM D1621-23 |
Máy kéo nén hiệu WDW-100 100KN (d=0.001kN), ngàm kẹp kéo |
|
275. |
Xác định lưu lượng thấm ngang |
ASTM D4716/D4716M-22; ISO 12958:2020 |
Máy thử thấm ngang, ống lường, đồng hồ bấm giây, khuôn gá mẫu |
|
276. |
Xác định cường độ chịu kéo và độ giãn dài |
ASTM D882-18 |
Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN |
|
277. |
Xác định lực kháng xé |
ASTM D624-00(2020) |
Máy thử kéo nén model WDW 100kN/0.001kN |
|
278. |
Xác định sức kháng áp lực thủy tĩnh |
ASTM D5385/D5385M-20 |
Thiết bị thử áp lực thủy tĩnh, áp kế |
|
279. |
Xác định độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh |
ASTM D5084-24 |
Thiết bị thử áp lực thủy tĩnh, áp kế |
|
XXXV. THỬ NGHIỆM RỌ ĐÁ, THẢM ĐÁ, LƯỚI THÉP DÂY THÉP BỌC NHỰA (GABION, MATTESSE) |
|||
|
280. |
Khối lượng riêng dây đai và vỏ bọc |
ASTM D792-20 |
Cân kỹ thuật 220g/0.01g, giá đỡ mẫu, vật nặng chèn mẫu khi ngâm, bình ngâm mẫu, cốc thủy tinh, nhiệt kế điện tử |
|
281. |
Xác định độ cứng dây đai, độ cứng vỏ bọc PVC |
ASTM D2240-15(2021) |
Dụng cụ đo độ cứng Shore A, cân kỹ thuật 6kg/0.1g |
|
282. |
Xác định cường độ và độ giãn dài khi kéo đứt lớp PVC |
ASTM D412-16(2021) |
Máy kéo nén hiệu WDW-100 100KN (d=0.001kN), thước kẹp điện tử 200mm/0.01mm |
|
283. |
Xác định ứng suất kéo đứt và độ dãn dài tương đối dây kim loại |
TCVN 1824:1993; ASTM A370-24 |
Máy kéo nén hiệu WDW-100 100kN (d=0.001kN), ngàm kẹp kéo, thước kẹp điện tử 200mm/0.01mm |
|
284. |
Xác định kích thước dây bọc, đường kính, dây viền mạ kẽm, chiều dày vỏ bọc |
TCVN 2053:1993 |
Thước lá kim loại 1000mm/1mm, thước kẹp điện tử 200mm/0.01mm |
|
XXXVI. THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG |
|||
|
285. |
Xác định độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m |
TCVN 8864:2011 |
Thước 3m - phạm vi đo (0-100)mm, d=1mm, nêm đo khe hở mức chia 3, 5, 7, 10, 15, 20mm, cọ quét |
|
286. |
Xác định modul đàn hồi "E" nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng |
TCVN 8861:2011 |
Cần benkelman tỷ lệ ½ phạm vi đo (0-10mm), tấm để, kích 200kN, đồng hồ áp 1000kg/cm² vạch chia 20kg/cm², đồng hồ so 50mm (0.01mm) |
|
287. |
Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát |
TCVN 8866:2011; ASTM E965-15(2024) |
Dụng cụ thí nghiệm rắc cát, cát chuẩn, cọ quét, thước lá kim loại 300mm (1mm) |
|
288. |
Xác định cường độ bê tông hiện trường bằng phương pháp khoan mẫu |
TCVN 12252:2020, TCXDVN 239:2006; ASTM C42/C42M-20 |
Thước thép, thước kẹp điện tử 200mm (0.01mm), máy nén SYE-2000kN (d=0.1kN) |
|
289. |
Đo độ chuyển vị ngang bằng Inclimometer |
AASHTO R45-13 |
Máy khoan tạo lỗ (XY-1), thiết bị đo Inclimometer |
|
290. |
Xác định cường độ bê tông bằng súng bật nảy |
TCVN 9334:2012; ASTM C805/C805M-18 |
Súng bật nảy súng cơ |
|
291. |
Xác định cường độ nén sử dụng kết hợp đo siêu âm và súng bật nảy |
TCVN 9335:2012 |
Máy siêu âm bê tông, súng bật nảy súng cơ, đá mài, dụng cụ |
|
292. |
Xác định mô đun biến dạng "E" tại hiện trường bằng tấm ép phẳng |
TCVN 9354:2012; ASTM D4395-17 |
Bộ tấm ép diện tích 50x50cm, kích thủy lực, áp kế + tay kích đồng hồ áp điện tử, đồng hồ so 50mm (0.01mm) |
|
293. |
Xác định mô đun đàn hồi theo độ võng đàn hồi dưới bánh xe bằng cần Benkenman |
TCVN 8867:2011 |
Cần benkelman tỷ lệ ½ phạm vi đo (0-10mm), tấm để, kích thủy lực, đồng hồ áp, đồng hồ so 50mm (0.01mm), nhiệt kế điện tử 300°C, giấy kẻ ô ly, mỡ bò, búa đục |
|
294. |
Đo áp lực nước lỗ rỗng bằng Piezometer |
TCVN 8869:2011; AASHTO T252-19 |
Đầu đo áp lực nước lỗ rỗng; thước đo mực nước ngầm (0-100m), ống giếng bằng nhựa |
|
295. |
Xác định dung trọng, độ ẩm của đất, cát bằng phương pháp dao đai |
TCVN 12791:2020, TCVN 8730:2012, TCVN 8729:2012; ASTM D2937-17e1 |
Dao đai tròn bằng thép dung tích >100cm³, cân 10kg (0.1g), dao gạt đất, hộp nhôm, bếp ga, cồn, búa đóng 1.5kg, bay, cọ quét |
|
296. |
Xác định độ ẩm, khối lượng thể tích của đất, đá dăm, đá mi trong lớp kết cấu bằng phương pháp rót cát |
TCVN 8729:2012, TCVN 8730:2012; AASHTO T191-14(2022) |
Phễu rót cát, cát chuẩn, cân 30kg (5g), cân 6kg (0.1g), bếp ga sấy ẩm, sàng (2.36; 0.15mm), sàng 19mm |
|
297. |
Phương pháp thí nghiệm cọc bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục |
TCVN 9393:2012; ASTM D1143/D1143M-20e1 |
Kích thủy lực 2500kN phạm vi đo áp kế 0-60MPa; đồng hồ đo 0-50mm (0.01mm) hoặc 0-100mm (0.01mm), dầm chính, dầm phụ, dầm chuẩn, cùm chữ C, cọc đóng, búa |
|
298. |
Cọc - kiểm tra khuyết tật bằng phương pháp động biến dạng nhỏ (PIT) |
TCVN 9397:2012; ASTM D5882-16 |
Thiết bị kiểm tra biến dạng nhỏ Model: PIT |
|
299. |
Thí nghiệm cọc bằng phương pháp biến dạng lớn (PDA) |
TCVN 11321:2016; ASTM D4945-17 |
Máy phân tích cọc (PDA), kiểu PDA, 2 đầu đo biến dạng, 2 đầu đo gia tốc, hệ thống cáp dẫn 20m, bộ điều khiển: Pile Driving Analyzer |
|
300. |
Xác định tính đồng nhất bê tông cọc khoan nhồi bằng phương pháp xung siêu âm |
TCVN 9396:2012; ASTM D6760-16 |
Bộ máy siêu âm cọc nhồi của Mỹ, giá 3 chân, 2 cuộn dây 100mm, đầu dò thu và đầu dò phát, máy tính, bộ phận đo chiều sâu |
|
301. |
Cọc - phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng đẩy ngang; tải trọng nhổ dọc trục |
ASTM D3689/D3689M-22, ASTM D3966/D3966M-22 |
Kích thủy lực 2500kN phạm vi đo áp kế 0-60MPa; đồng hồ đo 0-50mm (0.01mm) hoặc 0-100mm (0.01mm), dầm chính, dầm phụ, dầm chuẩn, cùm chữ C, cọc đóng, búa |
|
302. |
Thí nghiệm cắt cánh hiện trường |
ASTM D2573/D2573M-18 |
Thiết bị cắt cánh hiện trường + vòng lực gắng đồng hồ so (0-30mm), hệ thống cần + nối đầu cắt cánh |
|
303. |
Đất xây dựng - thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT) |
TCVN 9351:2012; ASTM D1586/D1586M-18e1 |
Máy khoan lõi Trung Quốc XY-100 tạo lỗ, cần khoan, mũi khoan bộ thiết bị thí nghiệm SPT gồm thiết bị khoan tạo lỗ, đầu xuyên gồm 3 phần: mũi xuyên, thân và phần đầu nổi, bộ búa đóng (63.5±1.0)kg, độ cao rơi tự do (76.0±2.5)cm |
|
304. |
Đo điện trở đất – Chống sét cho công trình xây dựng |
TCVN 9385:2012 |
Máy đo điện trở đất |
|
305. |
Thí nghiệm CBR hiện trường |
TCVN 8821:2011 |
Máy đo CBR hiện trường bao gồm (thân máy + vòng lực) + đồng hồ so 0-20mm (0.01mm), bộ cần xuyên, chùy xuyên đường kính 49.99mm, tấm gia tải, giá bắt thiết bị đo CBR, bay, mui xúc |
|
306. |
Xác định chiều dày màng sơn khô (trên nền từ tính) |
TCVN 9406:2012 |
Máy đo chiều dày lớp phủ kết cấu, Máy thử kéo bám dính, đầu dolly kéo |
|
307. |
Thí nghiệm thử uốn cọc ván bê tông cốt thép dự ứng lực |
JIS A 5373:2016 |
Bộ Kích 900kN (0.01kN) số hiệu 7621 + tay kích đồng hồ áp điện tử, bộ gối uốn, đồng hồ đo chuyển vị, đế từ nam châm, thước lá |
|
308. |
Xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng phương pháp đo cao hình học |
TCVN 9360:2012 |
Máy toàn đạc điện tử |
|
309. |
Xác định chuyển dịch ngang nhà và công trình xây dựng bằng máy trắc địa |
TCVN 9399:2012 |
Máy toàn đạc điện tử |
|
310. |
Xác định lực và cường độ kéo nhổ của bê tông |
TCVN 9490:2012; ASTM C900-23; ASTM E1512-01(2023) |
Bộ kích 300kN + tay kích đồng hồ áp điện tử, chân đế đặt kích, các đầu chụp bu lông để kéo nhổ |
|
311. |
Thử độ cứng vững của giàn giáo |
TCVN 6052:1995 |
Đồng hồ đo chuyển vị, đế từ nam châm |
|
312. |
Xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông bằng phương pháp điện từ |
TCVN 9356:2012 |
Thiết bị siêu âm dò cốt thép, chiều dày lớp bảo vệ trong bê tông (phạm vi đo dk thép 6-50mm) |
|
313. |
Thí nghiệm kiểm tra đo độ nghiêng của móng sâu |
ASTM D8232-18 |
Máy đo KODEN |
|
XXXVII. CỌC BÊ TÔNG LY TÂM ỨNG LỰC TRƯỚC |
|||
|
314. |
Kiểm tra khuyết tật cọc bê tông ly tâm dự ứng lực |
TCVN 7888:2014 |
Thiết bị soi camera, thước kẹp, thước lá |
|
315. |
Kiểm tra kích thước hình học, khuyết tật ngoại quan |
TCVN 7888:2014 |
Thước thép 500mm, 1000mm (1mm), thước đo góc |
|
316. |
Kiểm tra độ bền uốn nứt, uốn gãy thân cọc ứng suất trước |
TCVN 7888:2014 |
Bộ Kích 300kN (0.01kN) + tay kích đồng hồ áp điện tử, bộ gối uốn, đồng hồ đo chuyển vị, đế từ nam châm, thước lá |
|
317. |
Kiểm tra độ bền uốn mối nối cọc ứng suất trước |
TCVN 7888:2014 |
Bộ Kích 300kN (0.01kN) + tay kích đồng hồ áp điện tử, bộ gối uốn, đồng hồ đo chuyển vị, đế từ nam châm, thước lá |
|
318. |
Kiểm tra độ bền cắt thân cọc ứng suất trước |
TCVN 7888:2014 |
Bộ Kích 300kN (0.01kN) + tay kích đồng hồ áp điện tử, bộ gối uốn, đồng hồ đo chuyển vị, đế từ nam châm, thước lá |
|
319. |
Kiểm tra độ bền uốn thân cọc dưới tải trọng nén dọc trục cọc ứng suất trước |
TCVN 7888:2014 |
Bộ Kích 300kN (0.01kN) + tay kích đồng hồ áp điện tử, bộ gối uốn, đồng hồ đo chuyển vị, đế từ nam châm, thước lá |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC DỤNG CỤ, MÁY MÓC THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM CÔNG BỐ
(Kèm theo công bố số: 0407/TEKCO-2026 ngày 06/04/2026 của Công ty Cổ phần Tư vấn Nền móng và Xây dựng Tekco)
|
STT |
Mã thiết bị thí nghiệm |
Tên máy móc, thiết bị, kiểu loại, số hiệu |
Đặc điểm kỹ thuật |
Số giấy kiểm định |
Ngày kiểm định |
Ngày hết hạn kiểm định |
Nơi đặt thiết bị |
Ghi chú |
|
I. THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG |
||||||||
|
1 |
TK1 |
Máy PDA + đầu đo, cáp nối |
Serial: 5336LE |
KV3-20779 |
15/06/2025 |
15/06/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
2 |
TK2 |
Máy PIT |
Serial: 4964CF |
KV3-24765 |
19/03/2026 |
19/03/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
3 |
TK3 |
Máy siêu âm cọc khoan nhồi CSL-1 |
Serial: FD 1410416AT |
KV3-23099 |
10/12/2025 |
10/12/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
4 |
TK4 |
Máy MT-Y2 |
Serial: E1946 |
KV3-20835 |
12/06/2025 |
12/06/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
5 |
TK5 |
Máy MT-Y2 |
Serial: E2068 |
KV3-20833 |
12/06/2025 |
12/06/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
6 |
TK6 |
Máy MT-Y2 |
Serial: E1708 |
KV3-20834 |
12/06/2025 |
12/06/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
7 |
TK7 |
Máy soi camera |
Serial: N/A |
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
8 |
TK8 |
Máy KODEN |
Serial: 60480473 |
KV3-24712 |
05/03/2026 |
05/03/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
9 |
TK9 |
Máy siêu âm mối hàn |
Serial: 021417302 |
KV3-26048 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
10 |
TK10 |
Máy đo chiều dày lớp phủ |
Serial No: FS1010545 |
KV3-22112 |
13/10/2025 |
13/10/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
11 |
TK11 |
Máy cắt cánh |
Serial No: 231032 |
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
12 |
TK12 |
Máy đo độ cứng kim loại |
Model: UT347A |
DVS-TEK020326-03 |
02/03/2026 |
02/03/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
13 |
TK13 |
Máy khoan XY-1 |
Serial: 1504012 |
HG322214 |
06/03/2026 |
09/03/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
14 |
TK14 |
Kích thủy lực 250 tấn + bơm tay thủy lực |
Serial 2NV169, Phạm vi đo 0-2500kN |
KV3-24075 |
26/01/2026 |
26/01/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
15 |
TK15 |
Kích thủy lực 90 tấn + bơm tay thủy lực |
Serial: 7623, Phạm vi đo 0-900kN |
KV3-24757 |
10/03/2026 |
10/03/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
16 |
TK17 |
Kích thủy lực 30 tấn + bơm tay thủy lực |
Serial: 111, Phạm vi đo 0-300kN |
KV3-22874 |
22/12/2025 |
22/12/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
17 |
TK18 |
Kích thủy lực 10 tấn + bơm tay thủy lực |
Serial: 21, Phạm vi đo 0-100kN |
KV3-20950 |
10/06/2025 |
10/06/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
18 |
TK20 |
Đồng hồ so (5 phân) |
Serial: 504482; Phạm vi đo: 0-50mm |
KV3-21166 |
25/07/2025 |
25/07/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
19 |
TK24 |
Đồng hồ so (5 phân) |
Serial: 5943; Phạm vi đo: 0-50mm |
KV3-24760 |
10/03/2026 |
10/03/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
20 |
TK25 |
Đồng hồ so (5 phân) |
Serial: FZD473; Phạm vi đo: 0-50mm |
KV3-23458 |
31/12/2025 |
31/12/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
21 |
TK26 |
Đồng hồ so (5 phân) |
Serial: FZD465; Phạm vi đo: 0-50mm |
KV3-23457 |
31/12/2025 |
31/12/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
22 |
TK27 |
Đồng hồ so (5 phân) |
Serial: FLZ789; Phạm vi đo: 0-50mm |
KV3-23459 |
31/12/2025 |
31/12/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
23 |
TK28 |
Đồng hồ so (5 phân) |
Serial: FNA900; Phạm vi đo: 0-50mm |
KV3-23456 |
31/12/2025 |
31/12/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
24 |
TK30 |
Đồng hồ so (5 phân) |
Serial: 900347; Phạm vi đo: 0-50mm |
KV3-21167 |
25/07/2025 |
25/07/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
25 |
TK33 |
Đồng hồ so (5 phân) |
Serial: H19521G; Phạm vi đo: 0-50mm |
KV3-124758 |
10/03/2026 |
10/07/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
26 |
TK34 |
Đồng hồ so (5 phân) |
Serial: HZY269; Phạm vi đo: 0-50mm |
KV3-124759 |
10/03/2026 |
10/07/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
27 |
TK36 |
Đồng hồ so (10 phân) |
Serial: 8081; Phạm vi đo: 0-100mm |
KV3-19876 |
01/08/2025 |
01/08/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
28 |
TK38 |
Đồng hồ so (10 phân) |
Serial: 8084; Phạm vi đo: 0-100mm |
KV3-19875 |
01/08/2025 |
01/08/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
29 |
TK39 |
Đồng hồ so (10 phân) |
Serial: 8128; Phạm vi đo: 0-100mm |
KV3-19877 |
01/08/2025 |
01/08/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
30 |
TK40 |
Đồng hồ so (10 phân) |
Serial: 23465; Phạm vi đo: 0-100mm |
KV3-19879 |
10/06/2025 |
10/06/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
31 |
TK41 |
Đồng hồ so (10 phân) |
Serial: 23406; Phạm vi đo: 0-100mm |
KV3-19880 |
10/06/2025 |
10/06/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
32 |
TK42 |
Đồng hồ so (10 phân) |
Serial: 23467; Phạm vi đo: 0-100mm |
KV3-19881 |
10/06/2025 |
10/06/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
33 |
TK43 |
Đồng hồ so (10 phân) |
Serial: OB08750; Phạm vi đo: 0-100mm |
KV3-19878 |
01/08/2025 |
01/08/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
34 |
TK45 |
Đồng hồ so (10 phân) |
Serial: 23464; Phạm vi đo: 0-100mm |
KV3-19882 |
10/06/2025 |
10/06/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
35 |
|
Bộ đo K dao vòng |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
36 |
|
Bộ đo K rót cát |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
37 |
|
Tấm bàn nén vuông |
Kích thước: 100x100cm (dày 3cm) |
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
38 |
|
Tấm bàn nén tròn |
Đường kính: 100cm (dày 3cm) |
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
39 |
|
Tấm bàn nén tròn |
Đường kính: 80cm (dày 3cm) |
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
40 |
|
Tấm bàn nén tròn |
Đường kính: 60cm (dày 3cm) |
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
41 |
|
Tấm bàn nén tròn |
Đường kính: 56cm (dày 3cm) |
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
42 |
|
Cảo |
Dài 20cm |
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
43 |
|
Đế từ |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
44 |
|
Cần Benkemen |
Tỷ lệ 2/1 |
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
II. THỬ NGHIỆM CƠ LÝ ĐẤT, ĐÁ TRONG PHÒNG |
||||||||
|
45 |
TK46 |
Bộ xác định giới hạn chảy Casagrand |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
46 |
TK47 |
Bộ xác định giới hạn chảy bằng quả dọi |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
47 |
TK48 |
Máy nén 3 trục |
Serial No: 02583 (vòng lực) |
KV3-26069 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
48 |
TK49 |
Máy nén 1 trục nở hông |
Serial No: 01672 (vòng lực) |
KV3-26070 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
49 |
TK50 |
Máy cắt phẳng |
Serial No: 02229 (vòng lực) |
KV3-22154 |
17/10/2025 |
17/10/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
50 |
|
Dao vòng |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
51 |
|
Tấm kính mài mờ xác định giới hạn dẻo |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
52 |
|
Đo góc nghỉ của đất |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
53 |
|
Tỷ trọng kế đọc thành phần hạt đất |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
54 |
|
Khay đựng mẫu sấy |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
55 |
TK53 |
Đồng hồ so 10mm (d=0.01mm) |
Serial No: 15426 |
KV3-22151 |
17/10/2025 |
17/10/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
56 |
TK57 |
Đồng hồ so 10mm (d=0.01mm) |
Serial No: A26113 |
KV3-23505 |
13/10/2025 |
13/10/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
57 |
TK60 |
Đồng hồ so 10mm (d=0.01mm) |
Serial No: E37255 |
KV3-23506 |
13/10/2025 |
13/10/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
58 |
TK61 |
Đồng hồ so 10mm (d=0.01mm) |
Serial No: GLK929 |
KV3-23504 |
13/10/2025 |
13/10/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
59 |
|
Cối đầm nén cải tiến D152,4mm |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
60 |
|
Chày đầm 4,5kg |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
61 |
|
Cối đầm nén tiêu chuẩn D101,6mm |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
62 |
|
Chày đầm 2,5kg |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
63 |
|
Khuôn đầm CBR |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
III. THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG, VỮA |
||||||||
|
64 |
TK63 |
Bàn dằn đúc mẫu xi măng |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
65 |
TK64 |
Bộ Vicat & đông kết xi măng |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
66 |
TK65 |
Máy trộn vữa XM |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
67 |
TK66 |
TB dụng cụ đo giãn nở sunfat (đồng hồ so) |
Serial No: HL08003; Phạm vi đo: 0-12.7mm |
KV3-22701 |
05/12/2025 |
05/12/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
68 |
|
Bộ thiết bị tỷ diện xi măng Blaine |
Serial No: 20230349 |
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
69 |
|
Bộ gá nén xi măng 40x40mm |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
70 |
|
Khuôn Le Chatelier đúc mẫu xi măng |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
71 |
|
Bình xác định khối lượng riêng |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
72 |
|
Khuôn xác định thời gian đông kết XM |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
73 |
|
Khuôn đúc mẫu XM |
40x40x160mm |
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
74 |
|
Khuôn đúc mẫu XM |
50x50x50mm |
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
IV. THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG, CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA |
||||||||
|
75 |
TK67 |
Máy nén bê tông SYE-2000 |
Serial: 200104, Phạm vi đo: 0-2000kN |
0061/MKN/2026 |
02/04/2026 |
02/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
76 |
TK68 |
Máy thử thấm bê tông |
Serial: 01090005, Phạm vi đo: 0-4 MPa |
0497/APK/2026 |
02/04/2026 |
02/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
77 |
TK69 |
Dụng cụ thử độ ninh kết bê tông và kim xuyên |
Serial: 390928, Phạm vi đo: 0-150kg |
KV3-26088 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
78 |
TK70 |
Súng bật nẩy (súng cơ) |
Serial No: 7479 |
KV3-26071 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
79 |
TK71 |
Máy siêu âm bê tông |
Serial: C369N/AI/0149 |
KV3-26072 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
80 |
TK72 |
Máy mài Los Angeles MH-I |
Serial: N/A; Tốc độ quay: 30-33 rpm |
KV3-26073 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
81 |
TK73 |
Nhiệt kế điện tử model: TM-905A |
Serial: 2001824; Phạm vi đo: 0-1300°C |
KV3-26047 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
82 |
|
Bộ sàng cát (5; 2,5; 1,25; 0,63; 0,315; 0,14mm) |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
83 |
|
Bộ sàng đá (100; 40; 20; 10; 5mm) |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
84 |
|
Bộ sàng bê tông nhựa (50;37.5;25;19;9.5;4.75;2.36;0.425;0.075mm) |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
85 |
|
Các sàng dùng chung (20;10;9.5;2;4.75;1.25;1.05;1;0.85;0.315;0.63;0.15;0.14;0.25;0.1;0.08;0.075;0.045) |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
86 |
|
Sàng tiêu chuẩn nén dập xilanh 19mm và 4.75mm |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
87 |
|
Sàng xi măng (kích thước 0,09; 0,08; 0,045mm) |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
88 |
|
Bộ côn thử độ ẩm cốt liệu |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
89 |
|
Bảng so màu tiêu chuẩn cốt liệu |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
90 |
|
Bộ nén dập xi lanh D150mm |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
91 |
|
Bộ nén dập xi lanh D75mm |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
92 |
|
Phễu xác định khối lượng thể tích xốp cát |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
93 |
|
Phễu xác định khối lượng thể tích xốp đá |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
94 |
|
Thùng đong 1 lít |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
95 |
|
Thùng đong 5 lít |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
96 |
|
Thùng đong 10 lít |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
97 |
|
Thùng đong 15 lít |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
98 |
|
Thùng đong 20 lít |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
99 |
|
Bình rửa hàm lượng bụi bùn sét |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
100 |
|
Bộ khung thí nghiệm đo co ngót bê tông |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
101 |
TK74 |
Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm) |
Serial: 9220967; Phạm vi đo: 0-1mm |
KV3-26089 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
102 |
TK75 |
Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm) |
Serial: 3903684; Phạm vi đo: 0-1mm |
KV3-26090 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
103 |
TK76 |
Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm) |
Serial: 3701931; Phạm vi đo: 0-1mm |
KV3-26091 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
104 |
TK77 |
Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm) |
Serial: 9126003; Phạm vi đo: 0-1mm |
KV3-26092 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
105 |
TK78 |
Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm) |
Serial: 1B05408; Phạm vi đo: 0-1mm |
KV3-26093 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
106 |
TK79 |
Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm) |
Serial: 1B05898; Phạm vi đo: 0-1mm |
KV3-26094 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
107 |
TK80 |
Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm) |
Serial: 1B05805; Phạm vi đo: 0-1mm |
KV3-26095 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
108 |
TK81 |
Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm) |
Serial: 105642; Phạm vi đo: 0-1mm |
KV3-26096 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
109 |
TK82 |
Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm) |
Serial: 105833; Phạm vi đo: 0-1mm |
KV3-26097 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
110 |
TK83 |
Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm) |
Serial: 9210686; Phạm vi đo: 0-1mm |
KV3-26098 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
111 |
TK84 |
Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm) |
Serial: 9125592; Phạm vi đo: 0-1mm |
KV3-26099 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
112 |
TK85 |
Đồng hồ so 1mm (d=0.001mm) |
Serial: 9208758; Phạm vi đo: 0-1mm |
KV3-26100 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
IV. THỬ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA, NHỰA ĐƯỜNG |
||||||||
|
113 |
TK98 |
Máy nén Marshall |
Serial: 20231269; Phạm vi đo: 0-100000N |
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
114 |
TK99 |
Máy đầm BTN |
Serial: 151211; Trọng lượng búa: 4536g; chiều cao rơi 457mm |
KV3-26075 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
115 |
TK100 |
Máy quay ly tâm |
Serial: 1810009 |
KV3-26082 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
116 |
TK101 |
Thiết bị con lắc anh |
Serial: 403338 |
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
117 |
TK102 |
Máy kéo dài, Khuôn tạo mẫu bằng đồng |
Serial: SLY-1.5; Phạm vi đo (0-1500mm) |
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
118 |
TK103 |
Thiết bị hóa mềm DF-12 |
Serial: N/A; Phạm vi đo (0-100°C); d=1°C |
KV3-26076 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
119 |
TK104 |
Nhớt kế Saybolt furol |
Serial: 00-2-421 |
KV3-26084 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
120 |
TK105 |
Thiết bị cốc hở Cleveland |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
121 |
TK106 |
Bộ thiết bị đo độ kim lún (đồng hồ so) |
Serial: S166*03*06; Phạm vi đo (0-35mm) |
KV3-26082 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
122 |
TK107 |
Thiết bị xác định điện tích nhũ tương |
Serial: 4048 |
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
123 |
TK108 |
Máy ép lọc áp suất thấp/nhiệt độ thường |
Serial: A19072103; Phạm vi đo (0-35mm) |
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
124 |
TK109 |
Thiết bị xác định độ mài mòn sâu |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
125 |
TK110 |
Nồi hấp gia nhiệt |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
126 |
TK111 |
Máy chiết nhựa Model: HT-3 |
Serial: 1810009; Phạm vi đo (2800 rpm) |
KV3-26083 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
127 |
TK112 |
Bút nhiệt kế điện tử 300°C |
Serial: N/A; Phạm vi đo (-50 - 300°C) |
KV3-26074 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
128 |
TK113 |
Bể điều nhiệt model HHW-2 |
Serial: N/A; Phạm vi đo (0-100°C) |
KV3-26081 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
129 |
|
Thước 3m + nêm |
Phạm vi đo (0-100mm) |
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
130 |
|
Dụng cụ đo độ nhám |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
V. THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM BENTONITE |
||||||||
|
131 |
TK114 |
Cân tỷ trọng |
Serial: N/A; Phạm vi đo (0.8-22.7 g/cm³) |
KV3-26086 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
132 |
|
Phễu đo độ nhớt |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
133 |
|
Ca đong 1000ml |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
134 |
|
Bộ đo hàm lượng cát |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
135 |
|
Bộ đo lực cắt tĩnh |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
136 |
TK115 |
Bộ thiết bị độ mất nước và bề dày áo sét |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
VI. THÍ NGHIỆM GẠCH, THÍ NGHIỆM SƠN |
||||||||
|
137 |
TK116 |
Máy mài mòn gạch |
Serial: 24001; Tốc độ quay: 300rpm |
KV3-22219 |
27/10/2025 |
27/10/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
138 |
TK117 |
Thiết bị thấm gạch |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
139 |
|
Các bộ gá nén gạch |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
140 |
TK118 |
Máy đo độ bám dính |
Serial: L123300007 |
KV3-26087 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
VII. THIẾT BỊ QUAN TRẮC |
||||||||
|
141 |
TK119 |
Máy thủy chuẩn model DNA03 |
Serial: 331252; Độ chính xác ≤0.3mm/1000m |
210203/PKT/KN |
02/03/2026 |
02/03/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
142 |
TK120 |
Máy toàn đạc model TCPR 1201 R300 |
Serial: 217994; Độ chính xác sai góc ±1", đo cạnh +(1.55mm+1.5ppm) |
220203/PKT/KN |
02/03/2026 |
02/03/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
143 |
TK121 |
Máy đo điện trở model WDJD-4 |
Serial: 20210305 |
230203/PKT/KN |
02/03/2026 |
02/03/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
144 |
TK122 |
Máy đo áp lực nước lỗ rỗng |
Serial: 2148244 |
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
145 |
TK123 |
Máy đo chuyển vị ngang |
Serial: 2019022706274080 |
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
VIII. THIẾT BỊ THỬ MÁY, KÉO NÉN ĐA NĂNG |
||||||||
|
146 |
TK124 |
Máy kéo nén hiệu WDW-100 |
Serial: 20231269; Phạm vi đo: 0-100000N |
0063/MKN/2026 |
02/04/2026 |
02/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
147 |
|
Ngàm CBR VN |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
148 |
|
Ngàm xuyên thủng thanh |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
149 |
|
Ngàm xuyên thủng CBR |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
150 |
|
Ngàm kéo giật |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
151 |
|
Ngàm kẹp cho vải dệt |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
152 |
|
Ngàm thử rơi côn |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
153 |
TK125 |
Máy lắc sàng |
Serial: 8411 |
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
154 |
TK126 |
Máy thử QUV model: JK-QUV |
Serial: 2020078; Phạm vi đo: 0-100°C |
KV3-22218 |
27/10/2025 |
27/10/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
155 |
TK127 |
Máy xác định áp lực kháng bục |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
VIII. MÁY KÉO THÉP |
||||||||
|
156 |
TK128 |
Máy thử kéo – nén WEW-1000B |
Serial: 200107; Phạm vi đo: 0-1000kN |
0060/MKN/2026 |
02/04/2026 |
02/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
157 |
TK129 |
Máy thử kéo – nén WEW-1000B |
Serial: 90201; Phạm vi đo: 0-1000kN |
KV3-21907 |
25/09/2025 |
25/06/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
158 |
TK130 |
Máy thử kéo – nén WEW-1000B |
Serial: 201205; Phạm vi đo: 0-1000kN |
KV3-22774 |
29/11/2025 |
29/11/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
159 |
|
Bộ ngàm kẹp kéo thép |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
160 |
|
Bộ gối uốn |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
161 |
|
Bộ ngàm kéo bulong |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
162 |
|
Bộ ngàm kéo cáp |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
VIII. THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM DÙNG CHUNG |
||||||||
|
163 |
TK132 |
Cân kỹ thuật 6kg |
Serial: Ohaus; Phạm vi đo: 2-6000g |
0067/CAD/2026 |
02/04/2026 |
02/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
164 |
TK134 |
Cân kỹ thuật 30kg |
Serial: Ohaus; Phạm vi đo: 5-6000g |
0023/CKT/2026 |
02/04/2026 |
02/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
165 |
TK135 |
Cân phân tích 220g |
Serial: C250414997; Phạm vi đo: 0.01-220g |
0034/CPT/2026 |
02/04/2026 |
02/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
166 |
TK136 |
Thước kẹp điện tử 200mm |
Serial: N/A; Phạm vi đo: 0-200mm |
KV3-26085 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
167 |
TK137 |
Tủ sấy đến 300°C |
Serial: HN101-II; Phạm vi đo (0-300°C); d=1°C |
KV3-26077 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
168 |
TK138 |
Tủ môi trường MODEL YB-40B |
Serial: 231032; Phạm vi đo (0-100°C); d=0.1°C |
KV3-26078 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
169 |
TK139 |
Lò nung 1200°C |
Serial No: 06020; Phạm vi đo (0-1200°C); d=1°C |
KV3-26079 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
170 |
TK140 |
Máy đo pH |
Serial No: HA07130347; Phạm vi đo (0-14) |
DVS-TEK020326-01 |
02/03/2026 |
02/03/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
171 |
TK141 |
Áp kế |
Serial No: 11; Phạm vi đo (0-60)MPa/(0-600)bar |
0498/APK/2026 |
02/04/2026 |
02/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
172 |
TK142 |
Máy nén xi măng đất 0-50kN, model: ARG 50 |
Serial: 101221-01; Phạm vi đo: 0-50kN |
0062/MKN/2026 |
02/04/2026 |
02/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
173 |
TK143 |
Máy đo độ nhớt động học |
Serial: 5067; Phạm vi đo (0-180°C); d=1°C |
KV3-26080 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
174 |
TK144 |
Thiết bị đo độ co ngót (đồng hồ so 0.001mm) |
Serial: HL08003; Phạm vi đo: 0-12.7mm |
KV3-22701 |
05/12/2025 |
05/12/2026 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
175 |
TK145 |
Đồng hồ đo độ cứng Shore A |
Serial: 240603 |
DVS-TEK020326-02 |
02/03/2026 |
02/03/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
176 |
TK146 |
Nhiệt kế điện tử (0-300°C) |
Serial No: N/A; Phạm vi đo (0-300°C); d=0.1°C |
KV3-26074 |
04/04/2026 |
04/04/2027 |
PTN Công ty Tekco |
|
|
177 |
|
Máy cắt sắt |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
178 |
|
Máy cắt |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
179 |
|
Máy khoan cầm tay |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
180 |
|
Máy phát điện |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
181 |
|
Cờ lê lực |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
THIẾT BỊ LÀM THÀNH PHẦN HÓA HỌC |
||||||||
|
182 |
|
Bình tỷ trọng 100ml - Cối chày mã não |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
183 |
|
Tỷ trọng kế - Giấy lọc |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
184 |
|
Nhiệt kế thủy tinh - Chén sứ |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
185 |
|
Ống đong 50ml |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
186 |
|
Ống đong 200ml |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
187 |
|
Ống đong 500ml |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
188 |
|
Ống đong 1000ml |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
189 |
|
Pipet 5ml |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
190 |
|
Bình khối lượng riêng cổ cao |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
191 |
|
Bình tam giác |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
192 |
|
Bình hút ẩm |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
193 |
|
Đèn Busen |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
194 |
|
Dụng cụ lọc (cốc Gooch) |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
195 |
|
Đũa thủy tinh |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
196 |
|
Pipet 100ml |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
197 |
|
Cốc thủy tinh 1000ml |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
198 |
|
Kính lúp |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
199 |
|
Bình chưng cất |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
200 |
|
Buret (25ml) + giá đỡ buret |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
201 |
|
Bát sứ |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
|
202 |
|
Giấy nhám |
|
|
|
|
PTN Công ty Tekco |
|
PHỤ LỤC III
DANH SÁCH CÁN BỘ, THÍ NGHIỆM VIÊN ĐỂ THỰC HIỆN CÁC THÍ NGHIỆM CỦA
TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM KIỂM ĐỊNH VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
(Kèm theo công bố số 0406/TEKCO-2026 ngày 06/04/2026
của Công ty Cổ Phần Tư Vấn Nền Móng Và Xây Dựng Tekco)
DANH SÁCH CÁN BỘ, THÍ NGHIỆM VIÊN
|
TT |
Họ tên |
Năm sinh |
Trình độ chuyên môn |
Chức vụ / Nhiệm vụ được giao |
Ghi chú |
|
1 |
Đoàn Văn Cừ |
1963 |
1. Thạc sỹ kỹ thuật 2. Chứng nhận bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số 0371-2012 ngày cấp 21/12/2012 do Học Viện Cán Bộ Quản lý Xây Dựng Đô Thị cấp |
Phó Giám đốc |
|
|
2 |
Nguyễn Tấn Tiên |
1994 |
1. Kỹ năng quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số 2024/QL1-055/VKHCN ngày cấp 08/01/2024 do Viện Nghiên VKHCN và đầu tư tổ chức đào tạo 2. Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng giao thông số 279/ĐHGTVT-CCTNV 3. Chứng chỉ thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn của cọc số 16226/2023/VKH-TNXD 4. Bằng cử nhân địa chất học |
Trưởng phòng thí nghiệm |
|
|
3 |
Mai Đức Dũng |
1997 |
1. Chứng chỉ sơ cấp nghề thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số 33/K37 ngày cấp 10/09/2022 do VKH và CN HK cấp 2. Chứng chỉ thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn của cọc số 16225/2023/VKH-TNXD 3. Chứng chỉ thí nghiệm viên không phá hủy kim loại thép về siêu âm đường hàn phương pháp UT số: CNT-UT-125 4. Kỹ sư ngành địa chất học |
Phó phòng thí nghiệm |
|
|
4 |
Nguyễn Phùng Thịnh |
1998 |
1. Chứng chỉ sơ cấp nghề thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số 06/K37 ngày cấp 10/09/2022 do VKH và CN HK cấp 2. Chứng chỉ thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn của cọc số 16227/2023/VKH-TNXD 3. Chứng chỉ thí nghiệm viên không phá hủy kim loại thép về siêu âm đường hàn phương pháp từ tính (MT) số: CNT-MT-91 4. Kỹ sư ngành địa chất học 5. Chứng nhận kiểm nghiệm viên PTN hóa học số 015143 do Trung tâm đào tạo và phát triển Sắc Ký |
Thí nghiệm viên |
|
|
5 |
Nguyễn Tấn Khánh |
1996 |
1. Chứng chỉ sơ cấp nghề thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số 31/K37 ngày cấp 10/09/2022 do VKH và CN HK cấp 2. Chứng chỉ thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn của cọc số 16228/2023/VKH-TNXD 3. Chứng chỉ thí nghiệm viên không phá hủy kim loại thép về siêu âm đường hàn phương pháp từ tính (MT) số: CNT-M7T-92 4. Cao đẳng công nghệ KT điều khiển và tự động hóa |
Thí nghiệm viên |
|
|
6 |
Nguyễn Văn Anh |
1986 |
1. Kỹ sư xây dựng DD & CN 2. Chứng chỉ sơ cấp nghề thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số 32/K37 ngày cấp 10/09/2022 do VKH và CN HK cấp 3. Chứng chỉ thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn của cọc số 16229/2023/VKH-TNXD 4. Chứng chỉ thí nghiệm viên không phá hủy kim loại thép về siêu âm đường hàn phương pháp từ tính (MT) số: CNT-MT-95 |
Thí nghiệm viên |
|
|
7 |
Nguyễn Đăng Dạng |
1963 |
1. Thí nghiệm viên xác định tính chất cơ lý của bê tông và VLXD |
Thí nghiệm viên |
|
|
8 |
Lý Tùng Đạt |
1998 |
1. Kỹ địa chất học 2. Chứng chỉ sơ cấp nghề thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số 30/K37 ngày cấp 10/09/2022 do VKH và CN HK cấp 3. Chứng chỉ thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn của cọc số 5C129 do VKH-TNXD |
Thí nghiệm viên |
|
|
9 |
Hồ Thị Cường |
1980 |
1. Kỹ sư xây dựng 2. Bằng nghề KTV kiểm tra chất lượng đường ôtô số 821 ngày cấp 16/08/2001 do Trường Giao thông vận tải cấp 3. Chứng nhận kiểm nghiệm viên PTN hóa học số 015144 do Trung tâm đào tạo và phát triển Sắc Ký |
Thí nghiệm viên |
|
|
10 |
Trần Bá Thái |
1986 |
1. Kỹ sư xây dựng cầu đường 2. Chứng chỉ thí nghiệm viên phương pháp xác định các tính chất cơ lý Bê tông và Vật liệu Xây dựng số 2359/2007/VKH-TNXD ngày cấp 08/08/2007 do VKH CN XD cấp |
Thí nghiệm viên |
|
|
11 |
Đinh Duy Đông |
1980 |
1. Chứng chỉ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng số 004/K34 ngày cấp 22/03/2011 TNV CHK cấp 2. Chứng chỉ thí nghiệm viên không phá hủy kim loại thép về siêu âm đường hàn phương pháp từ tính (MT) số: CNT-MT-93 3. Trung cấp xây dựng DD & CN 4. Chứng nhận kiểm nghiệm viên PTN hóa học số 015144 do Trung tâm đào tạo và phát triển Sắc Ký |
Thí nghiệm viên |
|
|
12 |
Thái Bảo Hong |
1993 |
1. Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng số: QĐ 03/2013/TNV ngày cấp 26/09/2013 VNC ĐT & BDCB Hà Nội cấp 2. Chứng chỉ thí nghiệm viên về bê tông và vật liệu chế tạo bê tông, phương pháp xác định tính chất cơ lý của đất trong phòng và hiện trường số: 09-K26/TNCHK ngày cấp 19/10/2015 do VKH và CNHK cấp 3. Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng số: QĐ 10/2014/TNV ngày cấp 10/09/2014 VNC ĐT & BDCB Hà Nội cấp 4. Bằng trung cấp chuyên nghiệp XD cầu đường bộ |
Thí nghiệm viên |
|
|
13 |
Lê Trung Toàn |
1992 |
1. Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng số: QĐ 03/2014/TNV ngày cấp 06/06/2014 VNC ĐT & BDCB Hà Nội cấp 2. Chứng chỉ thí nghiệm viên về bê tông và vật liệu chế tạo bê tông, phương pháp xác định tính chất cơ lý của đất trong phòng và hiện trường số: 07-K26/TNCHK ngày cấp 19/10/2015 do VKH và CNHK cấp 3. Bằng trung cấp chuyên nghiệp XD cầu đường bộ |
Thí nghiệm viên |
|
|
14 |
Trần Thanh Thiện |
1983 |
1. Chứng chỉ hành nghề địa chất số: HCM-0002344 ngày 22/05/2017 do Sở xây dựng cấp 2. Bằng cử nhân địa chất học |
Thí nghiệm viên |
|
|
15 |
Đinh Văn Hòa |
1990 |
1. Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình số: DON-00083701 ngày 28/03/2016 do Sở xây dựng cấp 2. Bằng cử nhân địa chính |
Thí nghiệm viên |
|
|
16 |
Nguyễn Văn Thường |
1979 |
1. Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình số: BXD-00054619 ngày 20/01/2020 do Sở xây dựng cấp 2. Bằng cử nhân địa chính 3. Bằng kỹ sư trắc địa |
Thí nghiệm viên |
|